Phép chia hết và phép chia có dư

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: TranThi Hai Ly
Ngày gửi: 14h:21' 28-10-2021
Dung lượng: 939.0 KB
Số lượt tải: 86
Nguồn:
Người gửi: TranThi Hai Ly
Ngày gửi: 14h:21' 28-10-2021
Dung lượng: 939.0 KB
Số lượt tải: 86
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm, ngày 28 tháng 10 năm 2021
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
Bài 1: Tính và viết theo mẫu.
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
Mục tiêu:
1.Kiến thức: - Nhận biết phép chia hết và phép chia có dư.- Nhận biết số dư phải nhỏ hơn số chia.
2. Kĩ năng: Tính toán thành thạo, chính xác.
3.Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
Ta viết: 8 : 2 = 4
*8 chia 2 được 4, viết 4.
* 4 nhân 2 bằng 8, 8 trừ 8 bằng 0.
2
8
4
a)
0
8
Ta nói: 8 : 2 là phép chia hết.
Đọc là: Tám chia hai bằng bốn
*9 chia 2 được 4, viết 4.
b)
4
8
2
9
Ta nói: 9 : 2 là phép chia có dư, 1 là số dư.
Ta viết: 9 : 2 = 4 (dư 1)
Đọc là:chín chia 2 bằng 4, dư 1.
Chú ý:
* 4 nhân 2 bằng 8; 9 trừ 8 bằng 1
1
Số dư bé hơn số chia.
Tính rồi viết theo mẫu:
Viết: 12 : 6 = 2
a) Mẫu:
0
12
2
Bài 1:
Tính rồi viết theo mẫu:
a)
4
15
24
6
0
0
5
0
20
20 : 5 = 4
15 : 3 = 5
24 : 4 = 6
Bài 1:
Tính rồi viết theo mẫu:
Viết: 17 : 5 = 3 ( dư 2)
b) Mẫu:
2
15
3
Bài 1:
Tính rồi viết theo mẫu:
b)
6
24
16
4
3
5
4
1
18
19 : 3 = 6
(dư 1)
29 : 6 = 4
(dư 5)
19 : 4 = 4
(dư 3)
Bài 1:
c)
6
28
0
7
2
18
20 : 3 = 6 (dư2)
28 : 4 = 7
46 : 5 = 9 (dư1)
42 : 6 = 7
Tính rồi viết theo mẫu:
Bài 1:
9
1
45
6
0
42
Đ
S
?
a)
0
4
6
24
5
5
15
8
0
48
8
32
Đ
S
Đ
S
c)
b)
d)
Bài 2:
5
0
30
6
2
18
Hình a
Hình a
số ô tô trong hình nào?
Bài 3: Đã khoanh vào
Hình b
?
Chúc các em học sinh
chăm ngoan, học giỏi.
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
Bài 1: Tính và viết theo mẫu.
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
Mục tiêu:
1.Kiến thức: - Nhận biết phép chia hết và phép chia có dư.- Nhận biết số dư phải nhỏ hơn số chia.
2. Kĩ năng: Tính toán thành thạo, chính xác.
3.Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
Ta viết: 8 : 2 = 4
*8 chia 2 được 4, viết 4.
* 4 nhân 2 bằng 8, 8 trừ 8 bằng 0.
2
8
4
a)
0
8
Ta nói: 8 : 2 là phép chia hết.
Đọc là: Tám chia hai bằng bốn
*9 chia 2 được 4, viết 4.
b)
4
8
2
9
Ta nói: 9 : 2 là phép chia có dư, 1 là số dư.
Ta viết: 9 : 2 = 4 (dư 1)
Đọc là:chín chia 2 bằng 4, dư 1.
Chú ý:
* 4 nhân 2 bằng 8; 9 trừ 8 bằng 1
1
Số dư bé hơn số chia.
Tính rồi viết theo mẫu:
Viết: 12 : 6 = 2
a) Mẫu:
0
12
2
Bài 1:
Tính rồi viết theo mẫu:
a)
4
15
24
6
0
0
5
0
20
20 : 5 = 4
15 : 3 = 5
24 : 4 = 6
Bài 1:
Tính rồi viết theo mẫu:
Viết: 17 : 5 = 3 ( dư 2)
b) Mẫu:
2
15
3
Bài 1:
Tính rồi viết theo mẫu:
b)
6
24
16
4
3
5
4
1
18
19 : 3 = 6
(dư 1)
29 : 6 = 4
(dư 5)
19 : 4 = 4
(dư 3)
Bài 1:
c)
6
28
0
7
2
18
20 : 3 = 6 (dư2)
28 : 4 = 7
46 : 5 = 9 (dư1)
42 : 6 = 7
Tính rồi viết theo mẫu:
Bài 1:
9
1
45
6
0
42
Đ
S
?
a)
0
4
6
24
5
5
15
8
0
48
8
32
Đ
S
Đ
S
c)
b)
d)
Bài 2:
5
0
30
6
2
18
Hình a
Hình a
số ô tô trong hình nào?
Bài 3: Đã khoanh vào
Hình b
?
Chúc các em học sinh
chăm ngoan, học giỏi.
 








Các ý kiến mới nhất