Phép chia hết và phép chia có dư

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vut dai thang
Ngày gửi: 15h:27' 10-11-2024
Dung lượng: 19.5 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: vut dai thang
Ngày gửi: 15h:27' 10-11-2024
Dung lượng: 19.5 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Thứ …. Ngày …. Tháng… năm …..
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
Tiết 1
Khởi
động
Toán
Có 10 viên kẹo, chia
cho mỗi bạn 2 viên
kẹo. Có mấy bạn
được chia?
Viết phép tính
vào bảng con
10 : 2 = 5
Có 5 bạn được chia.
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
Khám phá
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
Phép chia hết
10 2
10
5
Số bị chia
0
Số chia
10 chia 2 được 5, viết 5
5 nhân 2 bằng 10 (viết
Thương
10), 10 trừ 10 bằng 0.
10 : 2 = 5
là phép chia hết.
Có 11 viên bi, chia cho
mỗi bạn 2 viên bi. Có
mấy bạn được chia?
Lấy đồ dùng học tập
chia thử xem.
Phép chia có dư
Mười một viên bi, chia cho mỗi
bạn 2 viên bi. Có 5 bạn được chia,
còn dư 1 viên bi.
Còn dư 1
viên bi
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
Phép chia có
dư
11 : 2 = 5 (dư 1)
Số bị chia
Số chia Thương
Số dư
Phép chia có dư
11 2
10 5
1
11 chia 2 được 5, viết 5.
5 nhân 2 bằng 10, 11 trừ 10
bằng 1.
11 : 2 = 5 (dư 1) là phép chia có dư
Số chia luôn khác 0.
Số dư luôn bé hơn số
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
Thực hành
Viết phép chia theo nhóm 4 (theo mẫu).
Mẫu:
23 : 4 = 5 (dư 3)
23 4
20 5
3
Viết phép chia theo nhóm 4 (theo mẫu).
a)
c)
b)
d)
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
Thảo luận
nhóm 4
5phút.
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
a) Viết phép chia theo nhóm (theo mẫu).
9 : 2 = 4 (dư 1)
9 2
8 4
1
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
Viết phép chia theo nhóm (theo mẫu).
b)
15 : 4 = 3 (dư 3)
15 4
12 3
3
Viết phép chia theo nhóm 4 (theo mẫu).
c)
18 : 4 = 4 (dư 2)
18 4
16 4
2
Viết phép chia theo nhóm 4 (theo mẫu).
d)
26 : 4 = 6 (dư 2)
26 4
24 6
2
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
Luyện tập
1. Tính (theo mẫu).
Mẫu:
15 : 3
15 3
15 5
0
15 : 3 = 5
1. Tính (theo mẫu).
a) 14 : 2
9:3
27 : 3
b) 12 : 4
32 : 4
35 : 5
B
1. Tính (theo mẫu).
a) 14 : 2
14 2
14 7
0
14 : 2 = 7
9:3
9 3
9 3
0
9:3=3
27 : 3
27 3
27 9
0
27 : 3 = 9
V
1. Tính (theo mẫu).
b) 12 : 4
12 4
12 3
0
12 : 4 = 3
32 : 4
32 4
32 8
0
32 : 4 = 8
35 : 5
35 5
35 7
0
35 : 5 = 7
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
Vận
dụng
Tìm mèo
Chú mèo của mình đang
nấp sau 1 trong 3 cánh
cửa. Các bạn ơi, hãy cùng
mình làm đúng các bài tập
để tìm chú mèo giúp mình
nhé!
A
B
C
9
8
7
36 : 4 = ?
A
6 dư 7
B
7 dư
4
25 : 3 = ?
C
8 dư 1
A
6 dư 1
B
6 dư 2
32 : 5 = ?
C
6 dư 3
Chào tạm biệt!
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
Tiết 1
Khởi
động
Toán
Có 10 viên kẹo, chia
cho mỗi bạn 2 viên
kẹo. Có mấy bạn
được chia?
Viết phép tính
vào bảng con
10 : 2 = 5
Có 5 bạn được chia.
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
Khám phá
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
Phép chia hết
10 2
10
5
Số bị chia
0
Số chia
10 chia 2 được 5, viết 5
5 nhân 2 bằng 10 (viết
Thương
10), 10 trừ 10 bằng 0.
10 : 2 = 5
là phép chia hết.
Có 11 viên bi, chia cho
mỗi bạn 2 viên bi. Có
mấy bạn được chia?
Lấy đồ dùng học tập
chia thử xem.
Phép chia có dư
Mười một viên bi, chia cho mỗi
bạn 2 viên bi. Có 5 bạn được chia,
còn dư 1 viên bi.
Còn dư 1
viên bi
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
Phép chia có
dư
11 : 2 = 5 (dư 1)
Số bị chia
Số chia Thương
Số dư
Phép chia có dư
11 2
10 5
1
11 chia 2 được 5, viết 5.
5 nhân 2 bằng 10, 11 trừ 10
bằng 1.
11 : 2 = 5 (dư 1) là phép chia có dư
Số chia luôn khác 0.
Số dư luôn bé hơn số
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
Thực hành
Viết phép chia theo nhóm 4 (theo mẫu).
Mẫu:
23 : 4 = 5 (dư 3)
23 4
20 5
3
Viết phép chia theo nhóm 4 (theo mẫu).
a)
c)
b)
d)
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
Thảo luận
nhóm 4
5phút.
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
a) Viết phép chia theo nhóm (theo mẫu).
9 : 2 = 4 (dư 1)
9 2
8 4
1
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
Viết phép chia theo nhóm (theo mẫu).
b)
15 : 4 = 3 (dư 3)
15 4
12 3
3
Viết phép chia theo nhóm 4 (theo mẫu).
c)
18 : 4 = 4 (dư 2)
18 4
16 4
2
Viết phép chia theo nhóm 4 (theo mẫu).
d)
26 : 4 = 6 (dư 2)
26 4
24 6
2
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
Luyện tập
1. Tính (theo mẫu).
Mẫu:
15 : 3
15 3
15 5
0
15 : 3 = 5
1. Tính (theo mẫu).
a) 14 : 2
9:3
27 : 3
b) 12 : 4
32 : 4
35 : 5
B
1. Tính (theo mẫu).
a) 14 : 2
14 2
14 7
0
14 : 2 = 7
9:3
9 3
9 3
0
9:3=3
27 : 3
27 3
27 9
0
27 : 3 = 9
V
1. Tính (theo mẫu).
b) 12 : 4
12 4
12 3
0
12 : 4 = 3
32 : 4
32 4
32 8
0
32 : 4 = 8
35 : 5
35 5
35 7
0
35 : 5 = 7
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
Vận
dụng
Tìm mèo
Chú mèo của mình đang
nấp sau 1 trong 3 cánh
cửa. Các bạn ơi, hãy cùng
mình làm đúng các bài tập
để tìm chú mèo giúp mình
nhé!
A
B
C
9
8
7
36 : 4 = ?
A
6 dư 7
B
7 dư
4
25 : 3 = ?
C
8 dư 1
A
6 dư 1
B
6 dư 2
32 : 5 = ?
C
6 dư 3
Chào tạm biệt!
 







Các ý kiến mới nhất