Phép cộng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bền
Ngày gửi: 08h:46' 08-10-2022
Dung lượng: 8.1 MB
Số lượt tải: 130
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bền
Ngày gửi: 08h:46' 08-10-2022
Dung lượng: 8.1 MB
Số lượt tải: 130
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN VĂN DINH
TOÁN 4
Giáo viên: Lê Thị
Bền
N
KHỞI ĐỘNG:
TRÒ
CHƠI
HÁI
TÁO
Câu 1:
Tìm số chẳn thích hợp điền vào chỗ chấm:
578; …… ; 582.
A. 578
B. 579
C. 580
D. 581
Câu 2:
Số gồm năm nghìn, ba trăm hai mươi ba viết là:
A. 5 315
B. 5 323
C. 5 325
D. 5 335
Câu 3:
Viết số tự nhiên liền sau của số 2 587 916:
A. 2 587 914
B. 2 587 915
C. 2 587 916
D. 2 587 917
Câu 4:
2 phút 10 giây = …? … giây.
A. 30
B. 70
C. 100
D. 130
Thứ tư, ngày 12 tháng 10 năm
2022
TOÁN:
Chương 2: BỐN PHÉP TÍNH VỚI CÁC SỐ TỰ NHIÊN.
HÌNH HỌC
TIẾT 29: PHÉP CỘNG
KIẾN
THỨC
TRỌNG
TÂM
* Cách thực hiện phép cộng
(không nhớ và có nhớ).
* Kĩ năng làm tính cộng.
Ví dụ:
GIỚI THIỆU PHÉP CỘNG:
a) 48352 + 21026 = …?
Bài toántayêu
cầu
thực
hiện phép cộng.
+ Chúng
thực
hiện
2 bước:
Bước 1: Đặt tính.
+ Hãy
cách
hiện
+ Bàinêu
toán
yêuthực
cầu gì?
- Viết
hạng này dưới số hạng
phép cộng?
Bước
2: số
Tính.
kia sao cho các chữ số cùng một
- Cộng từ phải sang trái.
2 cộng 6 bằng 8, viết 8.
hàng viết thẳng cột với nhau, viết
48352
5 cộng 2 bằng 7, viết 7.
dấu “ + ” và dấu kẻ gạch ngang.
+
3 cộng 0 bằng 0, viết 3.
21026
8 cộng 1 bằng 9, viết 9.
69378
4 cộng 2 bằng 6, viết 6.
Vậy: 48352 + 21026 = 69378
GIỚI THIỆU PHÉP CỘNG:
b) 367859 + 541728 = …?
Bước 1: Đặt tính.
Bước 2: Tính.
Cộng theo thứ tự từ phải sang trái.
9 cộng 8 bằng 17, viết 7 nhớ 1.
5 cộng 2 bằng 7, thêm 1 bằng 8, viết 8.
8 cộng 7 bằng 15, viết 5, nhớ 1.
7 cộng 1 bằng 8, thêm 1 bằng 9, viết 9.
6 cộng 4 bằng 10, viết 0, nhớ 1.
3 cộng 5 bằng 8, thêm 1 bằng 9, viết 9.
367859
+
541728
Vậy: 367859 + 541728 = 909587
9 09 5 87
GIỚI THIỆU PHÉP CỘNG:
c) Sự khác biệt giữa 2 phép tính:
6 cộng 4 bằng
10, viết 0 nhớ
1
+ 48352
21026
69378
Phép cộng
không nhớ
+ 367859
541728
909587
Phép cộng
có nhớ
Trong hai phép tính
này, phép cộng nào
8 cộng 7 bằng
không
15, viết 5 nhớ
1 nhớ và phép
cộng nào có nhớ?
9 cộng 8
bằng 17, viết
7 nhớ 1
Cộng
theophép
thứ cộng
tự từ có
phải
sang
Khi
cộng
nhớ
cầntrái.
lưu ý điều gì?
Khi cộng phép cộng có nhớ cần nhớ sang hàng bên cạnh
(phía bên trái liền kề).
LUYỆN TẬP:
1
Đặt tính rồi tính:
a) 4682 + 2305
b) 2968 + 6524
Bài làm:
+ 4682
2305
6 9 87
2968
+
6524
9 4 92
LUYỆN TẬP:
2
Tính:
a) 4685 + 2347
b) 186954 + 247436
Bài làm:
a) 4685 + 2347 = 7032
b) 186954 + 247436 = 434390
Nháp:
4685
+
2347
7 0 32
LUYỆN TẬP:
3
Một huyện trồng 325 164 cây lấy gỗ và 60 830 cây ăn quả.
Hỏi huyện đó trồng được tất cả bao nhiêu cây?
Tóm tắt:
Cây lấy gỗ : 325 164 cây
Cây ăn quả : 60 830 cây
Tất cả : …?... cây
Bài giải:
Số cây huyện đó trồng được là:
325 164 + 60 830 = 385 994 (cây)
Đáp số: 385 994 cây
BÀI TẬP CỦNG CỐ:
1) Tính:
a) 5 247 + 2 741 = 7 988
b) 3 917 + 5 267 = 9 184
VẬN DỤNG:
1
Nêu cách đặt tính và tính
trong phép cộng?
2
+ Cách đặt tính: các chữ
số cùng một hàng thẳng
cột với nhau.
+ Cách tính: Thực hiện
phép tính theo thứ tự từ
phải sang trái.
Một huyện trồng 515 012 cây lấy gỗ và 48 123 cây ăn
quả. Hỏi huyện đó trồng được tất cả bao nhiêu cây?
DẶN DÒ:
Hoàn thành các bài tập vào vở,
làm (bài 1 dòng 2; bài 2 dòng 2,
3).
Xem bài mới: Phép trừ.
TẠM
TOÁN 4
Giáo viên: Lê Thị
Bền
N
KHỞI ĐỘNG:
TRÒ
CHƠI
HÁI
TÁO
Câu 1:
Tìm số chẳn thích hợp điền vào chỗ chấm:
578; …… ; 582.
A. 578
B. 579
C. 580
D. 581
Câu 2:
Số gồm năm nghìn, ba trăm hai mươi ba viết là:
A. 5 315
B. 5 323
C. 5 325
D. 5 335
Câu 3:
Viết số tự nhiên liền sau của số 2 587 916:
A. 2 587 914
B. 2 587 915
C. 2 587 916
D. 2 587 917
Câu 4:
2 phút 10 giây = …? … giây.
A. 30
B. 70
C. 100
D. 130
Thứ tư, ngày 12 tháng 10 năm
2022
TOÁN:
Chương 2: BỐN PHÉP TÍNH VỚI CÁC SỐ TỰ NHIÊN.
HÌNH HỌC
TIẾT 29: PHÉP CỘNG
KIẾN
THỨC
TRỌNG
TÂM
* Cách thực hiện phép cộng
(không nhớ và có nhớ).
* Kĩ năng làm tính cộng.
Ví dụ:
GIỚI THIỆU PHÉP CỘNG:
a) 48352 + 21026 = …?
Bài toántayêu
cầu
thực
hiện phép cộng.
+ Chúng
thực
hiện
2 bước:
Bước 1: Đặt tính.
+ Hãy
cách
hiện
+ Bàinêu
toán
yêuthực
cầu gì?
- Viết
hạng này dưới số hạng
phép cộng?
Bước
2: số
Tính.
kia sao cho các chữ số cùng một
- Cộng từ phải sang trái.
2 cộng 6 bằng 8, viết 8.
hàng viết thẳng cột với nhau, viết
48352
5 cộng 2 bằng 7, viết 7.
dấu “ + ” và dấu kẻ gạch ngang.
+
3 cộng 0 bằng 0, viết 3.
21026
8 cộng 1 bằng 9, viết 9.
69378
4 cộng 2 bằng 6, viết 6.
Vậy: 48352 + 21026 = 69378
GIỚI THIỆU PHÉP CỘNG:
b) 367859 + 541728 = …?
Bước 1: Đặt tính.
Bước 2: Tính.
Cộng theo thứ tự từ phải sang trái.
9 cộng 8 bằng 17, viết 7 nhớ 1.
5 cộng 2 bằng 7, thêm 1 bằng 8, viết 8.
8 cộng 7 bằng 15, viết 5, nhớ 1.
7 cộng 1 bằng 8, thêm 1 bằng 9, viết 9.
6 cộng 4 bằng 10, viết 0, nhớ 1.
3 cộng 5 bằng 8, thêm 1 bằng 9, viết 9.
367859
+
541728
Vậy: 367859 + 541728 = 909587
9 09 5 87
GIỚI THIỆU PHÉP CỘNG:
c) Sự khác biệt giữa 2 phép tính:
6 cộng 4 bằng
10, viết 0 nhớ
1
+ 48352
21026
69378
Phép cộng
không nhớ
+ 367859
541728
909587
Phép cộng
có nhớ
Trong hai phép tính
này, phép cộng nào
8 cộng 7 bằng
không
15, viết 5 nhớ
1 nhớ và phép
cộng nào có nhớ?
9 cộng 8
bằng 17, viết
7 nhớ 1
Cộng
theophép
thứ cộng
tự từ có
phải
sang
Khi
cộng
nhớ
cầntrái.
lưu ý điều gì?
Khi cộng phép cộng có nhớ cần nhớ sang hàng bên cạnh
(phía bên trái liền kề).
LUYỆN TẬP:
1
Đặt tính rồi tính:
a) 4682 + 2305
b) 2968 + 6524
Bài làm:
+ 4682
2305
6 9 87
2968
+
6524
9 4 92
LUYỆN TẬP:
2
Tính:
a) 4685 + 2347
b) 186954 + 247436
Bài làm:
a) 4685 + 2347 = 7032
b) 186954 + 247436 = 434390
Nháp:
4685
+
2347
7 0 32
LUYỆN TẬP:
3
Một huyện trồng 325 164 cây lấy gỗ và 60 830 cây ăn quả.
Hỏi huyện đó trồng được tất cả bao nhiêu cây?
Tóm tắt:
Cây lấy gỗ : 325 164 cây
Cây ăn quả : 60 830 cây
Tất cả : …?... cây
Bài giải:
Số cây huyện đó trồng được là:
325 164 + 60 830 = 385 994 (cây)
Đáp số: 385 994 cây
BÀI TẬP CỦNG CỐ:
1) Tính:
a) 5 247 + 2 741 = 7 988
b) 3 917 + 5 267 = 9 184
VẬN DỤNG:
1
Nêu cách đặt tính và tính
trong phép cộng?
2
+ Cách đặt tính: các chữ
số cùng một hàng thẳng
cột với nhau.
+ Cách tính: Thực hiện
phép tính theo thứ tự từ
phải sang trái.
Một huyện trồng 515 012 cây lấy gỗ và 48 123 cây ăn
quả. Hỏi huyện đó trồng được tất cả bao nhiêu cây?
DẶN DÒ:
Hoàn thành các bài tập vào vở,
làm (bài 1 dòng 2; bài 2 dòng 2,
3).
Xem bài mới: Phép trừ.
TẠM
 







Các ý kiến mới nhất