Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương II. §5. Phép cộng các phân thức đại số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thanh Thanh
Ngày gửi: 20h:53' 01-02-2026
Dung lượng: 9.6 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI BÀI GIẢNG HÔM NAY!

TIẾT 1

KHỞI ĐỘNG
Tính:
1 7
a) 
2 2

1 7 1 7 8
a)  
 4
2 2
2
2

2 3
b) 
3 2

2 3 4 9 5
b) 
 

3 2 6 6
6

1 . Cộng hai phân thức cùng mẫu

 Quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu.

2 x  y  x  3 y 2 x  y  ( x  3 y ) 2 x  y  x  3 y x  4 y




x y
x y
x y
x y
x y

1 . Cộng hai phân thức cùng mẫu

 TỔNG QUÁT

1 . Cộng hai phân thức cùng mẫu

3x  1 2 x  1 3x  1  2 x  1 5 x 5
a)


 
xy
xy
xy
xy y

3x
 3x  1 3x  3x  1
1
b) 2
 2

 2
2
x 1 x 1
x 1
x 1

Chú ý: Nên rút gọn kết
quả nếu có.

2 . Cộng hai phân thức khác mẫu

 Quy tắc cộng hai phân thức khác mẫu

1 1 y  x y x

 

x y xy xy
xy

2 . Cộng hai phân thức khác mẫu

 TỔNG QUÁT

2 . Cộng hai phân thức khác mẫu

5
3
5.5 y
3.2 x
25 y  6 x




2
2
2
2 x (6 x  y ) 5 xy (6 x  y ) 10 x y (6 x  y ) 10 x y (6 x  y ) 10 x 2 y (6 x  y )

TIẾT 2

KHỞI ĐỘNG
Tính:
1 7
a) 
2 2

1 7 1 7  6
a)  
  3
2 2
2
2

2 3
b) 
3 2

2  3 4  9 13
b) 
 

3 2 6 6
6

3 . Trừ hai phân thức

 Quy tắc trừ hai phân thức.

x  1 2 x  3 x  1  (2 x  3) x  1  2 x  3  x  4




x 1 x 1
x 1
x 1
x 1

3 . Trừ hai phân thức

1
1
x
x 1
x  ( x  1) x  x  1
1
 




x  1 x x( x  1) x( x  1)
x ( x  1)
x( x  1) x( x  1)

3 . Trừ hai phân thức

3 . Trừ hai phân thức

Đáp án:

TIẾT 3

4 . Công, trừ nhiều phân thức đại số.

Cách cộng, trừ nhiều phân thức.

4 . Công, trừ nhiều phân thức đại số.

Cách cộng, trừ nhiều phân thức.

4 . Công, trừ nhiều phân thức đại số.

Cách cộng, trừ nhiều phân thức.

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
1 1
         0  0  
x y z x y x x y y z
z z

4 . Công, trừ nhiều phân thức đại số.

Rút gọn biểu thức có dấu ngoặc.

4 . Công, trừ nhiều phân thức đại số.

Rút gọn biểu thức có dấu ngoặc.

4 . Công, trừ nhiều phân thức đại số.

Rút gọn biểu thức có dấu ngoặc.

x

x 1

 1
x 
1 
x
x
1 
 1
  x  1  x 1   x  1  x 1   x  1  x 1  x  1





x
1
x
1
x  
1
1 
 x







  
 0
x 1 x  1 x 1 x  1  x 1 x 1   x  1 x  1 

4 . Công, trừ nhiều phân thức đại số.

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1

Ghi nhớ kiến thức trong bài

2

Hoàn thành bài tập SBT

3

Chuẩn bị bài sau

BÀI HỌC KẾT THÚC

CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ LẮNG
NGHE!
468x90
 
Gửi ý kiến