Violet
Baigiang
8tuoilaptrinh

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §5. Phép cộng và phép nhân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thùy Linh
Ngày gửi: 10h:13' 13-03-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 417
Số lượt thích: 0 người
Bài 5: Phép cộng và phép nhân
~ Lớp 6A1 ~
Kiểm tra bài cũ
Tìm số phần tử của các tập hợp sau đây:
A = { 1,3,5,…,21}
Tập hợp A gồm 11 phần tử.

! Nhắc lại: Tập hợp các số
lẻ a đến số lẻ b có :
( a – b ) : 2 + 1
phần tử
B = 
Tập hợp B không có phần tử nào
~ Nội dung bài học ~
1
Tổng và tích hai số tự nhiên
2
Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
3
Luyện tập
4
I. Tổng và tích hai số tự nhiên

Tổng của 2 số tự nhiên
01
a + b = c



.
Tích của 2 số tự nhiên
02
a . b = c
(Số hạng)
(Số hạng)
(Tổng)
I. Tổng và tích hai số tự nhiên
(Thừa số)
(Thừa số)
(Tích)
a x b = c
* Áp dụng
1. Thực hành phép cộng và phép nhân
Bài tập 1: Cho bảng sau. Hãy điền vào chỗ trống:
Bạn đã trả
lời đúng
* Nhận xét
Quan sát cột 3 và cột 5 của bài tập 1
* Nhận xét
Quan sát cột 3 và cột 5 của bài tập 1
*Nhận xét:
Tích của một số với 0 thì bằng …..


Nếu tích của hai thừa số mà
bằng 0 thì có ít nhất một thừa số
bằng …..
0
0
2. Tìm x
Bài tập 2: Tìm số tự nhiên, biết :
(x – 10).(x - 16) = 0
( x – 34 ) .15 = 0
18 .( x – 16 ) = 18
( x – 12 ) : 5 = 2
( x - 12 ) : 5 = 2
( x - 34 ). 15 = 0
18 .( x – 16 ) = 18
( x -10 ) . ( x –16) = 0
x – 12 = 2.5
x – 12 = 10
x = 10 + 12
x = 22
Có 15  0 nên
x – 34 = 0
 x = 34
x -16 = 1
x = 1 + 16
x = 17
TH1: x – 10 = 0
x = 0 + 10
x = 10
TH2: x – 16 = 0
x = 0 + 16
x = 16
Vậy các số tự nhiên
cần tìm là 10; 16
(a)
(b)
(c)
(d)
x – 10 = 0
x – 16 = 0
II. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

II. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
Bài tập 3: Tính nhanh
46 + 17 + 54
86 + 357 + 14

c) 97 + 17
= ( 46 + 54 ) + 17 = 100 + 17 = 117
= ( 86 + 14 ) + 357
= 100 + 357
= 457
= 97 + ( 3 + 16 )
= ( 97 + 3 ) + 16
= 100 + 16 = 116
Bài tập 4: Tính nhanh
4 .37 25

25 . 5 . 4 . 27 . 2


c)125 . 16
= ( 4 . 25 ) . 37=100. 37 = 3700
= ( 25 . 4 ) . ( 5 . 2 ) . 27
= 100 . 10 . 27
= 27000
= 125 . ( 8 . 2 )
= ( 125 . 8 ) . 2
= 1000 . 2
= 2000
Câu 1: Cho các số liệu về quãng đi bộ?
Hà Nội - Vĩnh Yên : 54 km
Vĩnh Yên – Việt Trì : 19 km
Việt Trì – Yên Bái : 82 km
Tính quãng đường một ô tô đi từ Hà Nội lên Yên Bái ?
A. 155 km
B. 160 km
C. 150 km
D. 136 km
QUAY VỀ
Câu 2: Tính nhanh

135 + 360 + 65 + 40
A. 500
B. 600
C. 550
D. 610
QUAY VỀ
Câu 3: Tính nhanh

28 . 64 + 28 . 36
A. 2800
B. 280
C. 28000
D. 156
QUAY VỀ
Câu 4: Hãy tính nhẩm bằng cách áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân
25 . 12
A. 400
B. 150
C. 300
D. 156
QUAY VỀ
Câu 5: Tìm x, biết:
( 20 – x ) . 15 = 15
A.20
B. 19
C. 0
D. 205
QUAY VỀ
Câu 6: Viết số 16 dưới dạng tích của 2 số tự nhiên khác nhau
A. 2 . 8 và 4 . 4
B. Cả 3 đáp án đều đúng
C. 1 . 16 và 1 + 15
D. 2 . 8 và 1 . 16
QUAY VỀ
Thank you
Insert the title of
your subtitle Here
Welcome!!
Insert the title of your subtitle Here
 
Gửi ý kiến