Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §5. Phép cộng và phép nhân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hoàng Tân
Ngày gửi: 10h:43' 03-10-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: Lê Hoàng Tân
Ngày gửi: 10h:43' 03-10-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
Hân hoan chào mừng quý thầy, cô giáo
TỔ : TOÁN
GV: Lê Hoàng Tân
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ AN HiỆP
BÀI 3. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
1. Phép cộng và phép nhân
Thực hành 1:
Số tiền An đã mua là:
5 × 6000 + 6 × 5000 + 2 × 5000 = 70 000 (đồng).
Số tiền còn lại của An là:
100 000 – 70 000 = 30 000 đồng.
BÀI 3. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
GIẢI
1 890 + 72 645 = 74 535 => Đúng.
Trong đó: 1 890 và 72 645 là các số hạng, 74 535 là tổng.
363 × 2 018 = 732 534 => Đúng
Trong đó: 363 và 2 018 là các thừa số, 732 534 là tích.
BÀI 3. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
HĐKP1:
Chú ý: Trong một tích mà các thừa số đều bằng chữ hoặc chỉ có một thừa số bằng số, ta có thể không viết dấu nhân ở giữa các thừa số; dấu “×” trong tích các số cũng có thể thay bằng dấu “.”.
Ví dụ: a × b = a.b; 6 × a × b = 6.a.b = 6ab;
363 × 2018 =363.2018
BÀI 3. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
a) 17 + 23 = 23 + 17
b) (12 + 28) + 10 = 12 + (28 +10)
c) 17. 23 = 23 . 17
d) (5 . 6) . 3 = 5 . (6 . 3)
e) 23 . (43 + 17) = 23 . 43 + 23 . 17.
BÀI 3. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên:
Thực hành 2:
BÀI 3. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên:
Thực hành 2:
BÀI 3. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
T = 11 . (1 + 3 + 7 + 9) + 89 . (1 + 3 + 7 + 9)
T = (11 + 89) . [(1 + 3 + 7 + 9)]
T = `100 . 20
T = 2000
2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên:
Thực hành 2:
BÀI 3. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
GIẢI
2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên:
Thực hành 3:
BÀI 3. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
GIẢI
a) 1 234 . 9 = 1 234 . (10 – 1) = 12 340 – 1 234 = 11 106
b) 1 234 . 99 = 1 234 . (100 – 1) = 123 400 – 1 234 = 122 166.
3. Phép trừ và phép chia hết.
BÀI 3. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
3. Phép trừ và phép chia hết.
HĐKP3:
BÀI 3. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
3. Phép trừ và phép chia hết.
HĐKP3:
BÀI 3. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
a) Số tiền còn thiếu là:
200 000 – 80 000 = 120 000 (đồng)
b) Cần phải thực hiện gây quỹ trong:
120 000 : 20 000 = 6 (tháng)
3. Phép trừ và phép chia hết.
GIẢI
BÀI 3. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
3. Phép trừ và phép chia hết.
BÀI 3. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
3. Phép trừ và phép chia hết.
a) Ta có: 36 – 12 = 24
Vậy 24 năm nữa thì số tuổi An bằng tuổi mẹ An năm nay.
b) Ta có: 36 : 12 = 3
Vậy năm nay số tuổi của mẹ An bằng 3 lần số tuổi của An.
Vận dụng:
* Chú ý: Phép nhân cũng có tính chất phân phối đối với phép trừ:
a. (b –c) = a.b –a.c ( b > c )
GIẢI
BÀI 3. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
GIẢI :
a) 2 021 + 2 022+ 2 023 + 2 024 + 2 025 + 2 026 + 2 027 + 2 028 + 2 029
= (2 021 + 2 029) + (2 022 + 2 028) + (2 023 + 2 027) + (2 024 + 2 026) + 2 025
= 4 050 + 4 050 + 4 050 + 4 050 + 2025
= 18 225
BÀI 3. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
b) 30 . 40 . 50 . 60
= 40 . 50 . 30 . 60
= 2000 . 1800
= 3 600 000.
BÀI 3. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Bài 2 : Giải :
Mẹ Bình đã mua hết số tiền là:
9 × 6 500 + 5 × 4 500 + 2 × 5 000 = 91 000 (đồng).
Bài 3: Giải:
Từ lúc đúng 8 giờ đến lúc đúng 12 giờ trưa cùng ngày nó sẽ đánh:
8 + 9 + 10 + 11 + 12 = (8 + 12) + (9 + 11) + 10 = 20 + 20 + 10 = 5 (tiếng đánh).
Vậy: Từ lúc đúng 8 giờ đến lúc đúng 12 giờ trưa cùng ngày nó sẽ đánh 5 tiếng đánh.
BÀI 3. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Bài 4:Giải:
Độ dài đường xích đạo so với khoảng cách giữa hai thành phố trên là:
40 000 : 2 000 = 20 (lần).
Vậy: Độ dài đường xích đạo dài gấp 20 lần khoảng cách giữa hai thành phố trên.
BÀI 3. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Hướng dẫn về nhà
TỔ : TOÁN
GV: Lê Hoàng Tân
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ AN HiỆP
BÀI 3. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
1. Phép cộng và phép nhân
Thực hành 1:
Số tiền An đã mua là:
5 × 6000 + 6 × 5000 + 2 × 5000 = 70 000 (đồng).
Số tiền còn lại của An là:
100 000 – 70 000 = 30 000 đồng.
BÀI 3. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
GIẢI
1 890 + 72 645 = 74 535 => Đúng.
Trong đó: 1 890 và 72 645 là các số hạng, 74 535 là tổng.
363 × 2 018 = 732 534 => Đúng
Trong đó: 363 và 2 018 là các thừa số, 732 534 là tích.
BÀI 3. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
HĐKP1:
Chú ý: Trong một tích mà các thừa số đều bằng chữ hoặc chỉ có một thừa số bằng số, ta có thể không viết dấu nhân ở giữa các thừa số; dấu “×” trong tích các số cũng có thể thay bằng dấu “.”.
Ví dụ: a × b = a.b; 6 × a × b = 6.a.b = 6ab;
363 × 2018 =363.2018
BÀI 3. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
a) 17 + 23 = 23 + 17
b) (12 + 28) + 10 = 12 + (28 +10)
c) 17. 23 = 23 . 17
d) (5 . 6) . 3 = 5 . (6 . 3)
e) 23 . (43 + 17) = 23 . 43 + 23 . 17.
BÀI 3. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên:
Thực hành 2:
BÀI 3. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên:
Thực hành 2:
BÀI 3. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
T = 11 . (1 + 3 + 7 + 9) + 89 . (1 + 3 + 7 + 9)
T = (11 + 89) . [(1 + 3 + 7 + 9)]
T = `100 . 20
T = 2000
2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên:
Thực hành 2:
BÀI 3. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
GIẢI
2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên:
Thực hành 3:
BÀI 3. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
GIẢI
a) 1 234 . 9 = 1 234 . (10 – 1) = 12 340 – 1 234 = 11 106
b) 1 234 . 99 = 1 234 . (100 – 1) = 123 400 – 1 234 = 122 166.
3. Phép trừ và phép chia hết.
BÀI 3. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
3. Phép trừ và phép chia hết.
HĐKP3:
BÀI 3. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
3. Phép trừ và phép chia hết.
HĐKP3:
BÀI 3. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
a) Số tiền còn thiếu là:
200 000 – 80 000 = 120 000 (đồng)
b) Cần phải thực hiện gây quỹ trong:
120 000 : 20 000 = 6 (tháng)
3. Phép trừ và phép chia hết.
GIẢI
BÀI 3. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
3. Phép trừ và phép chia hết.
BÀI 3. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
3. Phép trừ và phép chia hết.
a) Ta có: 36 – 12 = 24
Vậy 24 năm nữa thì số tuổi An bằng tuổi mẹ An năm nay.
b) Ta có: 36 : 12 = 3
Vậy năm nay số tuổi của mẹ An bằng 3 lần số tuổi của An.
Vận dụng:
* Chú ý: Phép nhân cũng có tính chất phân phối đối với phép trừ:
a. (b –c) = a.b –a.c ( b > c )
GIẢI
BÀI 3. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
GIẢI :
a) 2 021 + 2 022+ 2 023 + 2 024 + 2 025 + 2 026 + 2 027 + 2 028 + 2 029
= (2 021 + 2 029) + (2 022 + 2 028) + (2 023 + 2 027) + (2 024 + 2 026) + 2 025
= 4 050 + 4 050 + 4 050 + 4 050 + 2025
= 18 225
BÀI 3. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
b) 30 . 40 . 50 . 60
= 40 . 50 . 30 . 60
= 2000 . 1800
= 3 600 000.
BÀI 3. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Bài 2 : Giải :
Mẹ Bình đã mua hết số tiền là:
9 × 6 500 + 5 × 4 500 + 2 × 5 000 = 91 000 (đồng).
Bài 3: Giải:
Từ lúc đúng 8 giờ đến lúc đúng 12 giờ trưa cùng ngày nó sẽ đánh:
8 + 9 + 10 + 11 + 12 = (8 + 12) + (9 + 11) + 10 = 20 + 20 + 10 = 5 (tiếng đánh).
Vậy: Từ lúc đúng 8 giờ đến lúc đúng 12 giờ trưa cùng ngày nó sẽ đánh 5 tiếng đánh.
BÀI 3. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Bài 4:Giải:
Độ dài đường xích đạo so với khoảng cách giữa hai thành phố trên là:
40 000 : 2 000 = 20 (lần).
Vậy: Độ dài đường xích đạo dài gấp 20 lần khoảng cách giữa hai thành phố trên.
BÀI 3. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Hướng dẫn về nhà
 








Các ý kiến mới nhất