Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §5. Phép cộng và phép nhân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Lai (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:07' 08-06-2013
Dung lượng: 131.2 KB
Số lượt tải: 142
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Lai (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:07' 08-06-2013
Dung lượng: 131.2 KB
Số lượt tải: 142
Số lượt thích:
0 người
Tiết 6: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
1. Tổng và tích hai số tự nhiên
Phép cộng hai số tự nhiên cho ta một số tự nhiên duy nhất gọi là gì?
1. Tổng và tích hai số tự nhiên
a + b = c
Số hạng
Tổng
Phép nhân hai số tự nhiên cho ta một số tự nhiên duy nhất gọi là gì?
a . b = c
Thừa số
Tích
Chú ý:
a . b = ab
4 . a . b = 4ab
Tiết 6: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
1. Tổng và tích hai số tự nhiên
1. Tổng và tích hai số tự nhiên
a + b = c
Số hạng
Tổng
a . b = c
Thừa số
Tích
Bài tập áp dụng
?1
Điền vào chỗ trống
17
60
21
0
49
48
0
15
Tiết 6: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
1. Tổng và tích hai số tự nhiên
1. Tổng và tích hai số tự nhiên
Bài tập áp dụng
?1
Điền vào chỗ trống
17
60
21
0
49
48
0
15
?2
Điền vào chỗ trống
a. Tích của một số với số 0 thì bằng…………..
0
b. Nếu tích của hai thừa số mà bằng không thì có ít nhất một thừa số bằng……………………
0
Tiết 6: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
1. Tổng và tích hai số tự nhiên
1. Tổng và tích hai số tự nhiên
Bài tập áp dụng
Bài 26/16/SGK
54 km
19 km
82 km
Tính quãng đường ôtô đi từ Hà Nội lên Yên Bái?
Giải
Quãng đường ôtô đi từ Hà Nội lên Yên Bái là:
54 + 19 + 82 = 155 km
Đáp số: 155 km
Tiết 6: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
1. Tổng và tích hai số tự nhiên
2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
Bài tập áp dụng
2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
ab + ac = a(b + c)
a + b = b + a
a.b = b.a
(a + b) + c = a + (b + c)
(a.b).c = a.(b.c)
a + 0 = 0 + a = a
a . 1 = 1 . a = a
a(b + c) = ab + ac
Tiết 6: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
1. Tổng và tích hai số tự nhiên
2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
Bài tập áp dụng
2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
Bài tập áp dụng
?3
Tính nhanh
a) 46 + 17 + 54
b) 4.37.25
c) 87.36 + 87.64
a) 46 + 17 + 54
= (46 + 54) + 17
= 100 + 17 = 107
b) 4.37.25
= (4.25).37
= 100.37 = 3700
c) 87.36 + 87.64
= 87(36 + 64)
= 87.100 = 8700
Tiết 6: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
1. Tổng và tích hai số tự nhiên
2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
Bài tập áp dụng
2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
Bài tập áp dụng
Bài 27/16/SGK
Tính nhanh
a) 86 + 357 + 14
b) 72 + 69 + 128
c) 25 . 5 . 4 . 27 . 2
d) 28 . 64 + 28 . 36
Bài tập thêm
Tìm x biết
a) x.10 = 0
b) (x + 20).10 = 0
Tiết 6: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
1. Tổng và tích hai số tự nhiên
Hướng dẫn về nhà
Bài tập áp dụng
2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
Bài tập áp dụng
- Nắm vững các tính chất của phép cộng và phép nhân
- Bài 29, 30, 31/17/SGK
3. Hướng dẫn về nhà
1. Tổng và tích hai số tự nhiên
Phép cộng hai số tự nhiên cho ta một số tự nhiên duy nhất gọi là gì?
1. Tổng và tích hai số tự nhiên
a + b = c
Số hạng
Tổng
Phép nhân hai số tự nhiên cho ta một số tự nhiên duy nhất gọi là gì?
a . b = c
Thừa số
Tích
Chú ý:
a . b = ab
4 . a . b = 4ab
Tiết 6: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
1. Tổng và tích hai số tự nhiên
1. Tổng và tích hai số tự nhiên
a + b = c
Số hạng
Tổng
a . b = c
Thừa số
Tích
Bài tập áp dụng
?1
Điền vào chỗ trống
17
60
21
0
49
48
0
15
Tiết 6: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
1. Tổng và tích hai số tự nhiên
1. Tổng và tích hai số tự nhiên
Bài tập áp dụng
?1
Điền vào chỗ trống
17
60
21
0
49
48
0
15
?2
Điền vào chỗ trống
a. Tích của một số với số 0 thì bằng…………..
0
b. Nếu tích của hai thừa số mà bằng không thì có ít nhất một thừa số bằng……………………
0
Tiết 6: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
1. Tổng và tích hai số tự nhiên
1. Tổng và tích hai số tự nhiên
Bài tập áp dụng
Bài 26/16/SGK
54 km
19 km
82 km
Tính quãng đường ôtô đi từ Hà Nội lên Yên Bái?
Giải
Quãng đường ôtô đi từ Hà Nội lên Yên Bái là:
54 + 19 + 82 = 155 km
Đáp số: 155 km
Tiết 6: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
1. Tổng và tích hai số tự nhiên
2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
Bài tập áp dụng
2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
ab + ac = a(b + c)
a + b = b + a
a.b = b.a
(a + b) + c = a + (b + c)
(a.b).c = a.(b.c)
a + 0 = 0 + a = a
a . 1 = 1 . a = a
a(b + c) = ab + ac
Tiết 6: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
1. Tổng và tích hai số tự nhiên
2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
Bài tập áp dụng
2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
Bài tập áp dụng
?3
Tính nhanh
a) 46 + 17 + 54
b) 4.37.25
c) 87.36 + 87.64
a) 46 + 17 + 54
= (46 + 54) + 17
= 100 + 17 = 107
b) 4.37.25
= (4.25).37
= 100.37 = 3700
c) 87.36 + 87.64
= 87(36 + 64)
= 87.100 = 8700
Tiết 6: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
1. Tổng và tích hai số tự nhiên
2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
Bài tập áp dụng
2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
Bài tập áp dụng
Bài 27/16/SGK
Tính nhanh
a) 86 + 357 + 14
b) 72 + 69 + 128
c) 25 . 5 . 4 . 27 . 2
d) 28 . 64 + 28 . 36
Bài tập thêm
Tìm x biết
a) x.10 = 0
b) (x + 20).10 = 0
Tiết 6: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
1. Tổng và tích hai số tự nhiên
Hướng dẫn về nhà
Bài tập áp dụng
2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
Bài tập áp dụng
- Nắm vững các tính chất của phép cộng và phép nhân
- Bài 29, 30, 31/17/SGK
3. Hướng dẫn về nhà
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất