Tìm kiếm Bài giảng
Phép nhân.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Phú
Ngày gửi: 21h:14' 14-01-2024
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 470
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Phú
Ngày gửi: 21h:14' 14-01-2024
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 470
Số lượt thích:
0 người
Phép nhân
Trang: 9
Thực hành
Bài 2 Viết phép nhân.
a) Số bàn tay của 4 bạn
.?.2 × .?.4
b) Số ngón tay của 8 bàn tay
.?.5 × .?.8
Bài 3 Tính:
a) 7 × 2
b) 6 × 3
7 + 7 = 14
6 + 6 + 6 = 18
7 x 2 = 14
6 x 3 = 18
Luyện tập
Bài 1. Viết phép nhân:
8
2
7
4
Bài 2. Làm theo mẫu.
2+2+2 =6
2x3 =6
Bài 2. Làm theo mẫu.
Bài 3. Viết phép nhân.
Mẫu:
10 + 10 + 10 + 10 = 10 × 4
a) 7 + 7 + 7 + 7 + 7
=7x5
b) 4 + 4 + 4 + 4 + 4 + 4
=4x6
c) 9 + 9 + 9 = 9 x 3
d) 10 + 10 + 10 + 10 + 10 = 10 x 5
Bài 4. Tính:
Mẫu: 3 × 6 = ?
3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 18
3 × 6 = 18
a) 5 × 4
5 + 5 + 5 + 5 = 20
5 x 4 = 20
c) 8 × 2
8 + 8 = 16
8 x 2 = 16
b) 2 × 5
2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10
2 x 5 = 10
d) 3 × 3
3+3+3=9
3x3=9
Bài 5. Tính để biết mỗi con chim sẽ bay đến cây nào.
Bài 4. Tính:
a) 7 × 5
7 + 7 + 7 + 7 + 7 = 35
7 x 5 = 35
b) 5 × 3
5 + 5 + 5 = 15
5 x 3 = 15
Bài 6. Viết phép nhân.
2x1=2
5x1=5
Bài 7. Tìm hình ảnh phù hợp với phép tính.
Điền số thích hợp vào dấu “.?.”.
4 bạn.
Có ?.3 nhóm, mỗi nhóm có .?.
3 lần.
4 được lấy .?.
.?.
12
4 × .?.
3 = .?.
.?.
Tiết học kết thúc
Xem bài tiếp theo:
Trang: 9
Thực hành
Bài 2 Viết phép nhân.
a) Số bàn tay của 4 bạn
.?.2 × .?.4
b) Số ngón tay của 8 bàn tay
.?.5 × .?.8
Bài 3 Tính:
a) 7 × 2
b) 6 × 3
7 + 7 = 14
6 + 6 + 6 = 18
7 x 2 = 14
6 x 3 = 18
Luyện tập
Bài 1. Viết phép nhân:
8
2
7
4
Bài 2. Làm theo mẫu.
2+2+2 =6
2x3 =6
Bài 2. Làm theo mẫu.
Bài 3. Viết phép nhân.
Mẫu:
10 + 10 + 10 + 10 = 10 × 4
a) 7 + 7 + 7 + 7 + 7
=7x5
b) 4 + 4 + 4 + 4 + 4 + 4
=4x6
c) 9 + 9 + 9 = 9 x 3
d) 10 + 10 + 10 + 10 + 10 = 10 x 5
Bài 4. Tính:
Mẫu: 3 × 6 = ?
3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 18
3 × 6 = 18
a) 5 × 4
5 + 5 + 5 + 5 = 20
5 x 4 = 20
c) 8 × 2
8 + 8 = 16
8 x 2 = 16
b) 2 × 5
2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10
2 x 5 = 10
d) 3 × 3
3+3+3=9
3x3=9
Bài 5. Tính để biết mỗi con chim sẽ bay đến cây nào.
Bài 4. Tính:
a) 7 × 5
7 + 7 + 7 + 7 + 7 = 35
7 x 5 = 35
b) 5 × 3
5 + 5 + 5 = 15
5 x 3 = 15
Bài 6. Viết phép nhân.
2x1=2
5x1=5
Bài 7. Tìm hình ảnh phù hợp với phép tính.
Điền số thích hợp vào dấu “.?.”.
4 bạn.
Có ?.3 nhóm, mỗi nhóm có .?.
3 lần.
4 được lấy .?.
.?.
12
4 × .?.
3 = .?.
.?.
Tiết học kết thúc
Xem bài tiếp theo:
 








Các ý kiến mới nhất