Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương 1: Số tự nhiên - Bài 4: Phép nhân, phép chia các số tự nhiên.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vy Văn Yển (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:32' 11-11-2022
Dung lượng: 506.5 KB
Số lượt tải: 192
Số lượt thích: 0 người
Mở đầu
Một thửa ruộng có dạng hình chữ nhật với chiều rộng là 150m và
chiều dài là 250m. Người ta chia ruộng đó thành 4 phần bằng nhau để
gieo trồng những giống lúa khác nhau.

Câu 1: Nhắc lại cách tính diện tích hình chữ nhật.
Câu 2: Em hãy tính diện tích các thửa ruộng có dạng hình
chữ nhật với cách kích thước trên?
Câu 3. Tính diện tích của 4 thửa ruộng bằng nhau đó?
Giải.
Diện tích thửa ruộng đó là:
Diện tích mỗi phần là:

150.250 37500 m
37500 : 4 9375 m

2

2

Tiết 6. Bài 4. PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN

I. Phép nhân
a a
(Thừa số)
1. Nhân hai số có nhiều số
Ví dụ 1. Tính: 152 213

Tích của 2 số tự nhiên

x. bb = c
(Thừa số) (Tích)
152

213
456
152
304
32376

Vậy: 152 213 32 376

Tiết 6. Bài 4. PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN

Luyện tập 1

Ví dụ 1: Đặt tính
để tính tích: 175 312

175 312

Đặt tính để tính tích:
175

312
350
175
525
54600

Vậy: 175 312 54600

Giải

341 157

341

157
2387
1705
341
53537

Vậy: 341157 53537

341 157

Tiết 6. Bài 4. PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN

I. Phép nhân
2. Tính chất của phép nhân
Mô tả

Tính chất
Giao hoán
Kết hợp
Nhân với số 1
Phân phối của phép
nhân với phép cộng

Mô tả bằng kí hiệu

a. b  b . a
 a . b . c  a .  b . c
a. 1  1 . a  a



a . (b  c )  a . b  a . c

Tiết 6. Bài 4. PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN

Ví dụ 2. Tính một cách hợp lí:
a)25 29 4

b)37 65  37 35

Giải
a)25 29 4 25 4 29 (25 4) 29
100 29 2 900

b)37 65  37 35 37 (65  35)
37 100 3 700

Tiết 6. Bài 4. PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN

Luyện tập 2. Tính một cách hợp lí:
b)189 509  189 409

a)250 1476 4
Giải

a)250 1476 4 250 4 1476
(250 4) 1476
1000 1476 1 476 000

b)189 509  189 409 189 (509  409)
189 100 18 900

Tiết 6. Bài 4. PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN

Luyện tập 3.

Giải

Một gia đình có nuôi 80 con gà. Biết trung bình một con
gà ăn 105g thức ăn trong một ngày. Gia đình đó cần bao
nhiêu ki – lô – gam thức ăn cho đàn gà trong 10 ngày?

Số thức ăn mà 80 con gà ăn trong một ngày:
80 105 8400g
Số thức ăn mà 80 con gà ăn trong 10 ngày:
8400 10 84000g
Vậy số ki-lô-gam thức ăn mà gia đình đó cần cho đàn
ăn trong 10 ngày là:
84 000g 84kg

Tiết 6. Bài 4. PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN

II. Phép chia
1. Phép chia hết

a       :      b         =       c

( Số bị chia)

( Số chia)

( Thương)

Lưu ý: - Nếu a : b = q thì a= bq
- Nếu a: b = q và q 0 thì a : q = b
Hoạt động 3
2795 215
645 13
0
Vậy: 2795 : 215 13

Tính: 2795 : 215

(b 0)

Tiết 6. Bài 4. PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN

Ví dụ 3. Tính: 14732 :116

14732 116
313 127
812
0

Vậy: 14732 :116 13
Luyện tập 3
Tính: 139004 : 236

139004
2100

Vậy: 139004 : 236 589

2124
0

236
589

Tiết 6. Bài 4. PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN

II. Phép chia
2. Phép chia có dư
Cho hai số tự nhiên a và b với b 0 . Khi đó luôn tìm
được đúng hai số tự nhiên q và r sao cho a b.q  r,
trong đó 0 r  b .
Lưu ý:
Khi r 0 ta có phép chia hết
Khi r 0 ta có phép chia có dư. Ta nói: a chia cho b
được thường là q và số dư là r. Kí hiệu: a : b q (dư r).

Tiết 6. Bài 4. PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN

II. Phép chia
2. Phép chia có dư
Ví dụ 4. Đặt tính để tính thương và số dư của phép chia:
2542 : 34

2542 34
162 74
26

Vậy 2534 : 34 74 (dư 26)
Luyện tập 4. Đặt tính để tính thương và số dư của phép chia:
5125 : 320

5125 320
1925 16
5

Vậy 5125 : 320 16 (dư 5)

Trong phép nhân a.b = c, thì a, b, c được gọi là:

Trong phép nhân a.b = c, thì
a, b được gọi là thừa số
c được gọi là tích

Cho phép nhân a . b = c, muốn tìm a ta làm như thế
nào?

Có phép nhân a . b = c, thì a = c : b

Trong phép chia a : b = c, thì a, b, c được gọi là:

Trong phép chia a : b = c, thì
a được gọi là số bị chia
b được gọi là số chia
c được gọi là thương

Cho phép chia a : b = c, muốn tìm a ta làm như thế
nào?

Có phép chia a : b = c, thì a = c . b

Tìm số tự nhiên x, biết: ( x  2).15 75

x 7

Nhà trường cần thuê xe ô tô để cho 220 học sinh
khối 6 đi tham quan. Họ cần thuê ít nhất bao
nhiêu xe nếu mỗi xe chở được 45 người

Nhà trường cần ít nhất 5 xe

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ

- Đọc lại toàn bộ nội dung bài đã học.
- Học lại cách đặt phép nhân, phép chia.
- Học thuộc: tính chất của phép nhân, phép chia có dư,
cùng các phần lưu ý (dưới dạng lời văn và công thức tổng
quát).
- Làm BT1, BT2 (SGK/21) vào vở.
 
Gửi ý kiến