Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §11. Nhân hai số nguyên cùng dấu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Lý
Ngày gửi: 20h:26' 08-12-2021
Dung lượng: 17.5 MB
Số lượt tải: 218
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Lý
Ngày gửi: 20h:26' 08-12-2021
Dung lượng: 17.5 MB
Số lượt tải: 218
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG 2 – BÀI 4. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI SỐ NGUYÊN
KHỞI ĐỘNG
10. 5 = 50
BÀI 4. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI SỐ NGUYÊN
1. Nhân hai số nguyên khác dấu.
a) Hoàn thành phép tính sau: (-4).3 = (-4) + (-4) + (-4) =
b) Theo cách trên hãy tính: (-5).2 (-6).3
-12
(-5).2 = (-5) + (-5) = -10
(-6).3 = (-6) +(-6) + (-6) = -18
c) Em có nhận xét gì về dấu của tích hai số nguyên khác dấu?
Dấu của tích hai số nguyên khác dấu đều mang dấu âm.
Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu:
Tích của hai số nguyên khác dấu luôn là một số nguyên âm.
Khi nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân số dương với số đối của số âm rồi thêm dấu (-) trước kết quả.
BÀI 4. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI SỐ NGUYÊN
1. Nhân hai số nguyên khác dấu.
giải
a) (-5) . 4 = - (5.4) = -20
b) 6 . (-7) = - (6.7) = -42
c) (-14) . 20 = -(14.20) = -280
d) 51.(-24) = -(51.24) = -1224
BÀI 4. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI SỐ NGUYÊN
1. Nhân hai số nguyên khác dấu.
Số tiền chị Mai nhận được là:
20 . (+50 000) + 4. (-40 000) = 1 000 000 + (-160 000) = 840 000(đồng)
BÀI 4. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI SỐ NGUYÊN
1. Nhân hai số nguyên khác dấu.
giải
2. Quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
12
10
Nhân hai số nguyên dương ta thực hiện như thế nào?
Dấu của các thừa số đều là dấu âm.
- Dấu của các tích đều mang dấu dương
BÀI 4. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI SỐ NGUYÊN
10
5
Nhân như hai số tự nhiên
Nhân hai số nguyên âm ta thực hiện như thế nào?
Quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu:
Khi nhân hai số nguyên cùng dương, ta nhân chúng như nhân hai số tự nhiên.
Khi nhân hai số nguyên cùng âm, ta nhân hai số đối của chúng.
Chú ý:
Cho hai số nguyên dương a và b, ta có: (-a).(-b) = (+a).(+b) =a.b
- Tích của hai số nguyên cùng dấu luôn là một số nguyên dương.
BÀI 4. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI SỐ NGUYÊN
2. Quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
a = (-2).(-3) = 2.3 =6
d = (-10).(-20) = 10.20 =200
c = (+3).(+2) = 3.2 =6
b = (-15).(-6) =15.6 =90
BÀI 4. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI SỐ NGUYÊN
2. Quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
AI NHANH HƠN
CHÚC MỪNG
CHÚC MỪNG
-21
48
-240
-120
1200
240
639
3. Tính chất của phép nhân các số nguyên
Nhắc lại các tính chất của phép nhân số tự nhiên?
Tính chất giao hoán
Tính chất kết hợp
Tính chất nhân với số 1
Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
BÀI 4. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI SỐ NGUYÊN
a) Tính chất giao hoán
12
12
6
-8
-18
6
-8
Phép nhân hai số nguyên có tính chất giao hoán:
a.b = b.a
Chú ý:
a.1=1.a = a
a.0=0.a =0
Cho hai số nguyên x, y :
Nếu x.y= 0 thì x = 0 hoặc y =0
BÀI 4. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI SỐ NGUYÊN
3. Tính chất của phép nhân các số nguyên
-18
b) Tính chất kết hợp
24
-56
-54
30
24
30
-56
-54
Phép nhân các số nguyên có tính chất kết hợp:
(a.b).c = a .(b.c)
Chú ý: Áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân, ta có thể viết tích của nhiều số nguyên:
a.b.c = a.(b.c) = (a.b).c
BÀI 4. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI SỐ NGUYÊN
3. Tính chất của phép nhân các số nguyên
giải
- P là tích của 8 số nguyên khác 0 trong đó có đúng 4 số dương => 4 số còn lại là số âm, mà tích của 4 số âm là một số dương.Vậy P là số dương.
Q là tích của 6 số nguyên khác 0 trong đó có duy nhất 1 số dương => 5 số còn lại là số âm, mà tích của 5 số âm là một số âm.Vậy Q là một số âm.
b) Tích của một số lẻ các số nguyên âm có dấu âm.
c) Tích của một số chẵn các số nguyên âm có dấu dương.
BÀI 4. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI SỐ NGUYÊN
3. Tính chất của phép nhân các số nguyên
c) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
20
24
-36
-4
20
-4
-36
24
Phép nhân các số nguyên có tính chất phân phối đối với phép cộng:
a.(b+c) =a.b + a.c
Phép nhân các số nguyên có tính chất phân phối đối với phép trừ:
a.(b - c) =a.b - a.c
BÀI 4. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI SỐ NGUYÊN
3. Tính chất của phép nhân các số nguyên
Giải
(-2).29 +(-2).(-99) + (-2).(-30) = (-2).[ 29 + (-99) + (30) = (-2) .(-100) ] = 200
BÀI 4. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI SỐ NGUYÊN
3. Tính chất của phép nhân các số nguyên
4. Quan hệ chia hết và phép chia trong tập hợp số nguyên.
Giải
Trung bình mỗi phút tàu lặn được:
(-12) : 3 = 4 (m)
BÀI 4. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI SỐ NGUYÊN
BÀI 4. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI SỐ NGUYÊN
4. Quan hệ chia hết và phép chia trong tập hợp số nguyên.
Giải
Trung bình trong một phút máy cấp đông thay đổi:
(-12) : 6 = -2 (độ C)
BÀI 4. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI SỐ NGUYÊN
4. Quan hệ chia hết và phép chia trong tập hợp số nguyên.
5. Bội và ước của một số nguyên.
Nhắc lại khái niệm bội và ước trong tập số tự nhiên?
Nếu số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói a là bội của b còn b là ước của a.
Giải
-10 là một bội của 2.
Ư(5) = {-5; -1; 1; 5}
BÀI 4. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI SỐ NGUYÊN
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
Ước của -3 là:
A. 2
B. -6
C. 0
D. 3
HẾT GIỜ
Bội của -8 là:
A. 17
D. -2
C. -24
B. 4
HẾT GIỜ
A. -420
B. 410
D. 125
C. 420
5.(-3).4.(-7)
HẾT GIỜ
A.{1;5}
B. {-1;-5; 1}
D. {-5; -2; -1; 1; 2; 5}
C. {-5; -1; 1; 5}
ƯC(5 , 10) là:
HẾT GIỜ
C. 10 triệu đồng
B 30 triệu đồng.
D. 15 triệu đồng
A. 20 triệu đồng
Sau một quý kinh doanh bác Ba lãi được 60 triệu đồng. Tính trung bình số tiền lãi trong mỗi tháng bác Ba nhận được?
HẾT GIỜ
A. 3 triệu đồng
B. 1 triệu đồng
D. 6 triệu đồng
C. 4 triệu đồng
Sau một quý kinh doanh chú Tư lỗ được 12 triệu đồng. Tính trung bình số tiền lỗ trong mỗi tháng của chú Tư?
HẾT GIỜ
Dặn dò:
- Ôn các kiến thức đã học
- Làm bài tập ... SBT ...
Đọc và xem trước bài “Hoạt động thực hành và trải nghiệm: Vui học cùng số nguyên”
Chuẩn bị trước các dụng cụ, nguyên liệu cho bài sau:
+ nhóm 4 người: 100g đậu đỏ, 100g đậu đen, khay đựng.
+ mỗi tổ:
Chuẩn bị: 4 tờ giấy A1 vx sẵn cành cây nằm ngang chiếm tỉ lệ 1/3 tờ giấy A1 và tô màu theo sở thích.
Kéo, bút dạ.
Cắt sẵn 7 tấm bìa giấy kích thước 8x8, mỗi tấm bìa ghi sẵn một số từ -3 -> 3.
Các tấm bìa nhỏ kích thước 5x5, mỗi tấm bìa vẽ các con sóc màu khác nhau và ghi tên 1 thành viên của nhóm ở dưới: Ví dụ: Mai – sóc trắng...
KHỞI ĐỘNG
10. 5 = 50
BÀI 4. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI SỐ NGUYÊN
1. Nhân hai số nguyên khác dấu.
a) Hoàn thành phép tính sau: (-4).3 = (-4) + (-4) + (-4) =
b) Theo cách trên hãy tính: (-5).2 (-6).3
-12
(-5).2 = (-5) + (-5) = -10
(-6).3 = (-6) +(-6) + (-6) = -18
c) Em có nhận xét gì về dấu của tích hai số nguyên khác dấu?
Dấu của tích hai số nguyên khác dấu đều mang dấu âm.
Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu:
Tích của hai số nguyên khác dấu luôn là một số nguyên âm.
Khi nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân số dương với số đối của số âm rồi thêm dấu (-) trước kết quả.
BÀI 4. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI SỐ NGUYÊN
1. Nhân hai số nguyên khác dấu.
giải
a) (-5) . 4 = - (5.4) = -20
b) 6 . (-7) = - (6.7) = -42
c) (-14) . 20 = -(14.20) = -280
d) 51.(-24) = -(51.24) = -1224
BÀI 4. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI SỐ NGUYÊN
1. Nhân hai số nguyên khác dấu.
Số tiền chị Mai nhận được là:
20 . (+50 000) + 4. (-40 000) = 1 000 000 + (-160 000) = 840 000(đồng)
BÀI 4. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI SỐ NGUYÊN
1. Nhân hai số nguyên khác dấu.
giải
2. Quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
12
10
Nhân hai số nguyên dương ta thực hiện như thế nào?
Dấu của các thừa số đều là dấu âm.
- Dấu của các tích đều mang dấu dương
BÀI 4. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI SỐ NGUYÊN
10
5
Nhân như hai số tự nhiên
Nhân hai số nguyên âm ta thực hiện như thế nào?
Quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu:
Khi nhân hai số nguyên cùng dương, ta nhân chúng như nhân hai số tự nhiên.
Khi nhân hai số nguyên cùng âm, ta nhân hai số đối của chúng.
Chú ý:
Cho hai số nguyên dương a và b, ta có: (-a).(-b) = (+a).(+b) =a.b
- Tích của hai số nguyên cùng dấu luôn là một số nguyên dương.
BÀI 4. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI SỐ NGUYÊN
2. Quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
a = (-2).(-3) = 2.3 =6
d = (-10).(-20) = 10.20 =200
c = (+3).(+2) = 3.2 =6
b = (-15).(-6) =15.6 =90
BÀI 4. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI SỐ NGUYÊN
2. Quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
AI NHANH HƠN
CHÚC MỪNG
CHÚC MỪNG
-21
48
-240
-120
1200
240
639
3. Tính chất của phép nhân các số nguyên
Nhắc lại các tính chất của phép nhân số tự nhiên?
Tính chất giao hoán
Tính chất kết hợp
Tính chất nhân với số 1
Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
BÀI 4. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI SỐ NGUYÊN
a) Tính chất giao hoán
12
12
6
-8
-18
6
-8
Phép nhân hai số nguyên có tính chất giao hoán:
a.b = b.a
Chú ý:
a.1=1.a = a
a.0=0.a =0
Cho hai số nguyên x, y :
Nếu x.y= 0 thì x = 0 hoặc y =0
BÀI 4. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI SỐ NGUYÊN
3. Tính chất của phép nhân các số nguyên
-18
b) Tính chất kết hợp
24
-56
-54
30
24
30
-56
-54
Phép nhân các số nguyên có tính chất kết hợp:
(a.b).c = a .(b.c)
Chú ý: Áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân, ta có thể viết tích của nhiều số nguyên:
a.b.c = a.(b.c) = (a.b).c
BÀI 4. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI SỐ NGUYÊN
3. Tính chất của phép nhân các số nguyên
giải
- P là tích của 8 số nguyên khác 0 trong đó có đúng 4 số dương => 4 số còn lại là số âm, mà tích của 4 số âm là một số dương.Vậy P là số dương.
Q là tích của 6 số nguyên khác 0 trong đó có duy nhất 1 số dương => 5 số còn lại là số âm, mà tích của 5 số âm là một số âm.Vậy Q là một số âm.
b) Tích của một số lẻ các số nguyên âm có dấu âm.
c) Tích của một số chẵn các số nguyên âm có dấu dương.
BÀI 4. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI SỐ NGUYÊN
3. Tính chất của phép nhân các số nguyên
c) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
20
24
-36
-4
20
-4
-36
24
Phép nhân các số nguyên có tính chất phân phối đối với phép cộng:
a.(b+c) =a.b + a.c
Phép nhân các số nguyên có tính chất phân phối đối với phép trừ:
a.(b - c) =a.b - a.c
BÀI 4. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI SỐ NGUYÊN
3. Tính chất của phép nhân các số nguyên
Giải
(-2).29 +(-2).(-99) + (-2).(-30) = (-2).[ 29 + (-99) + (30) = (-2) .(-100) ] = 200
BÀI 4. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI SỐ NGUYÊN
3. Tính chất của phép nhân các số nguyên
4. Quan hệ chia hết và phép chia trong tập hợp số nguyên.
Giải
Trung bình mỗi phút tàu lặn được:
(-12) : 3 = 4 (m)
BÀI 4. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI SỐ NGUYÊN
BÀI 4. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI SỐ NGUYÊN
4. Quan hệ chia hết và phép chia trong tập hợp số nguyên.
Giải
Trung bình trong một phút máy cấp đông thay đổi:
(-12) : 6 = -2 (độ C)
BÀI 4. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI SỐ NGUYÊN
4. Quan hệ chia hết và phép chia trong tập hợp số nguyên.
5. Bội và ước của một số nguyên.
Nhắc lại khái niệm bội và ước trong tập số tự nhiên?
Nếu số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói a là bội của b còn b là ước của a.
Giải
-10 là một bội của 2.
Ư(5) = {-5; -1; 1; 5}
BÀI 4. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI SỐ NGUYÊN
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
Ước của -3 là:
A. 2
B. -6
C. 0
D. 3
HẾT GIỜ
Bội của -8 là:
A. 17
D. -2
C. -24
B. 4
HẾT GIỜ
A. -420
B. 410
D. 125
C. 420
5.(-3).4.(-7)
HẾT GIỜ
A.{1;5}
B. {-1;-5; 1}
D. {-5; -2; -1; 1; 2; 5}
C. {-5; -1; 1; 5}
ƯC(5 , 10) là:
HẾT GIỜ
C. 10 triệu đồng
B 30 triệu đồng.
D. 15 triệu đồng
A. 20 triệu đồng
Sau một quý kinh doanh bác Ba lãi được 60 triệu đồng. Tính trung bình số tiền lãi trong mỗi tháng bác Ba nhận được?
HẾT GIỜ
A. 3 triệu đồng
B. 1 triệu đồng
D. 6 triệu đồng
C. 4 triệu đồng
Sau một quý kinh doanh chú Tư lỗ được 12 triệu đồng. Tính trung bình số tiền lỗ trong mỗi tháng của chú Tư?
HẾT GIỜ
Dặn dò:
- Ôn các kiến thức đã học
- Làm bài tập ... SBT ...
Đọc và xem trước bài “Hoạt động thực hành và trải nghiệm: Vui học cùng số nguyên”
Chuẩn bị trước các dụng cụ, nguyên liệu cho bài sau:
+ nhóm 4 người: 100g đậu đỏ, 100g đậu đen, khay đựng.
+ mỗi tổ:
Chuẩn bị: 4 tờ giấy A1 vx sẵn cành cây nằm ngang chiếm tỉ lệ 1/3 tờ giấy A1 và tô màu theo sở thích.
Kéo, bút dạ.
Cắt sẵn 7 tấm bìa giấy kích thước 8x8, mỗi tấm bìa ghi sẵn một số từ -3 -> 3.
Các tấm bìa nhỏ kích thước 5x5, mỗi tấm bìa vẽ các con sóc màu khác nhau và ghi tên 1 thành viên của nhóm ở dưới: Ví dụ: Mai – sóc trắng...
 








Các ý kiến mới nhất