Chương III. §10. Phép nhân phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Họ và tên
Ngày gửi: 18h:04' 01-07-2014
Dung lượng: 834.5 KB
Số lượt tải: 177
Nguồn:
Người gửi: Họ và tên
Ngày gửi: 18h:04' 01-07-2014
Dung lượng: 834.5 KB
Số lượt tải: 177
Số lượt thích:
0 người
THCS PHÚ THẠNH
PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
Kiểm tra bài cũ
Hoàn thành cách nhận biết dấu của tích hai số nguyên:
(+) . (+)
(+)
(- ) . (-)
(+)
(+) . (-)
(-)
(-) .(+)
(-)
Nhắc lại quy tắc nhân hai phân số đã học ở Tiểu học
Ví dụ.
. (49)
. 54
10
=
. 42
. 25
3
.14
2
. 5
1. Quy t¾c:
?1
a)
b)
Tiết 84:Đ10 PHẫP NHÂN PHÂN S?
a. Quy tắc:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
b. Ví dụ:
?2
1
…
=
…
…
=
…
=
…
…
(6)
35
=
. (7)
. 9
(1)
5
=
c. áp dụng
1. Quy t¾c:
a. Quy tắc:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
b. Ví dụ:
Tính:
?3
c. áp dụng
1. Quy t¾c:
b. NhËn xÐt
2. NhËn xÐt:
Muốn nhân một số nguyên với một phân số (hoặc một phân số với một số nguyên) ta nhân số nguyên với tử của phân số và giữ nguyên mẫu.
a. Ví dụ: SGK
c. áp dụng:
1. Quy t¾c:
:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
2. NhËn xÐt:
Muốn nhân một số nguyên với một phân số (hoặc một phân số với một số nguyên) ta nhân số nguyên với tử của phân số và giữ nguyên mẫu.
?4
-Phát biểu quy tắc nhân hai phân số?
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
*Bµi tËp 69 (SGK trang 36) : Nh©n c¸c ph©n sè
( Chĩ ý rĩt gän nÕu cã thĨ ).
GIẢI
71
Còn ba cỏch vi?t khỏc:
*Bài tập 71 (SGK trang 37): Tìm x, biết:
2
8
+
Quy tắc nhân hai phân số:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
Nhận xét
Muốn nhân một số nguyên với một phân số (hoặc một phân số với một số nguyên) ta nhân số nguyên với tử của phân số và giữ nguyên mẫu.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát của phép nhân phân số.
- Giải bài tập 69a,c,e,g; 71, 72 SGK trang 37
- Xem trước bài “Tính chất cơ bản của phép nhân phân số”.
Cám ơn quý thầy cô
PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
Kiểm tra bài cũ
Hoàn thành cách nhận biết dấu của tích hai số nguyên:
(+) . (+)
(+)
(- ) . (-)
(+)
(+) . (-)
(-)
(-) .(+)
(-)
Nhắc lại quy tắc nhân hai phân số đã học ở Tiểu học
Ví dụ.
. (49)
. 54
10
=
. 42
. 25
3
.14
2
. 5
1. Quy t¾c:
?1
a)
b)
Tiết 84:Đ10 PHẫP NHÂN PHÂN S?
a. Quy tắc:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
b. Ví dụ:
?2
1
…
=
…
…
=
…
=
…
…
(6)
35
=
. (7)
. 9
(1)
5
=
c. áp dụng
1. Quy t¾c:
a. Quy tắc:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
b. Ví dụ:
Tính:
?3
c. áp dụng
1. Quy t¾c:
b. NhËn xÐt
2. NhËn xÐt:
Muốn nhân một số nguyên với một phân số (hoặc một phân số với một số nguyên) ta nhân số nguyên với tử của phân số và giữ nguyên mẫu.
a. Ví dụ: SGK
c. áp dụng:
1. Quy t¾c:
:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
2. NhËn xÐt:
Muốn nhân một số nguyên với một phân số (hoặc một phân số với một số nguyên) ta nhân số nguyên với tử của phân số và giữ nguyên mẫu.
?4
-Phát biểu quy tắc nhân hai phân số?
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
*Bµi tËp 69 (SGK trang 36) : Nh©n c¸c ph©n sè
( Chĩ ý rĩt gän nÕu cã thĨ ).
GIẢI
71
Còn ba cỏch vi?t khỏc:
*Bài tập 71 (SGK trang 37): Tìm x, biết:
2
8
+
Quy tắc nhân hai phân số:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
Nhận xét
Muốn nhân một số nguyên với một phân số (hoặc một phân số với một số nguyên) ta nhân số nguyên với tử của phân số và giữ nguyên mẫu.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát của phép nhân phân số.
- Giải bài tập 69a,c,e,g; 71, 72 SGK trang 37
- Xem trước bài “Tính chất cơ bản của phép nhân phân số”.
Cám ơn quý thầy cô
 







Các ý kiến mới nhất