Chương III. §10. Phép nhân phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự soạn
Người gửi: Đặng Thị Thúy Hoa
Ngày gửi: 09h:08' 11-03-2009
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 230
Nguồn: tự soạn
Người gửi: Đặng Thị Thúy Hoa
Ngày gửi: 09h:08' 11-03-2009
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 230
Số lượt thích:
0 người
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
Công thức tổng quát
Áp dụng:
Phát biểu quy tắc trừ phân số? Viết công thức tổng quát?
Áp dụng: Tính
GIẢI
25
=
.14
2
.5
1. Qui tắc
?1
a/
b/
a. Qui tắc:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
(Với a, b, c, d Z; b, d 0)
Chú ý: Sau khi áp dụng qui tắc nhân phân số với phân số ta thấy tử và mẫu phân số nhận được đều là tích của các thừa số vì vậy nếu có thể ta phải rút gọn ngay để có kết quả là phân số tối giản.
b. Ví dụ:
?2
10
3
42
1
1. Qui tắc
a. Qui tắc:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
(Với a, b, c, d Z; b, d 0)
b. Ví dụ:
?2
Tính:
?3
1. Qui tắc
b. Ví dụ:
a. Qui tắc:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
Tổng quát:
2. Nhận xét
Muốn nhân một số nguyên với một phân số (hoặc một phân số với một số nguyên) ta nhân số nguyên với tử của phân số và giữ nguyên mẫu.
(Với a, b, c, d Z; b, d 0)
(Với a, b, c Z; c 0)
1. Qui tắc
b. Ví dụ:
a. Qui tắc:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
Tổng quát:
2. Nhận xét
Muốn nhân một số nguyên với một phân số (Hoặc phân số với số nguyên) ta nhân số nguyên với tử của phân số và giữ nguyên mẫu.
(Với a, b, c, d Z; b, d 0)
(Với a, b, c Z; c 0)
?4
? C?NG C? :
-Phát biểu qui tắc nhân hai phân số?
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
(Với a, b, c, d Z; b, d 0)
V.O
nhân
? C?NG C? :
(1)
(3)
4
5
(4)
(2)
-80
-16
-4
-16
Hoàn thành sơ đồ sau để thực hiện phép nhân
nhân
bằng
chia
bằng
chia
bằng
bằng
4
5
-20
-16
*Bài tập 69 (SGK trang 36) : Nhân các phân số (Chú ý rút gọn nếu có thể).
? CỦNG CỐ :
*Bài tập 71 (SGK trang 37): Tìm x, biết:
2
8
+
HOẠT ĐỘNG NHÓM (Thời gian 1 phút)
GIẢI
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát của phép nhân phân số.
- Giải bài tập 69a,c,e,g; 71b SGK trang 37 và bài tập 83 88 SBT trang 17,18.
- Xem trước bài “Tính chất cơ bản của phép nhân phân số”.
Công thức tổng quát
Áp dụng:
Phát biểu quy tắc trừ phân số? Viết công thức tổng quát?
Áp dụng: Tính
GIẢI
25
=
.14
2
.5
1. Qui tắc
?1
a/
b/
a. Qui tắc:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
(Với a, b, c, d Z; b, d 0)
Chú ý: Sau khi áp dụng qui tắc nhân phân số với phân số ta thấy tử và mẫu phân số nhận được đều là tích của các thừa số vì vậy nếu có thể ta phải rút gọn ngay để có kết quả là phân số tối giản.
b. Ví dụ:
?2
10
3
42
1
1. Qui tắc
a. Qui tắc:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
(Với a, b, c, d Z; b, d 0)
b. Ví dụ:
?2
Tính:
?3
1. Qui tắc
b. Ví dụ:
a. Qui tắc:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
Tổng quát:
2. Nhận xét
Muốn nhân một số nguyên với một phân số (hoặc một phân số với một số nguyên) ta nhân số nguyên với tử của phân số và giữ nguyên mẫu.
(Với a, b, c, d Z; b, d 0)
(Với a, b, c Z; c 0)
1. Qui tắc
b. Ví dụ:
a. Qui tắc:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
Tổng quát:
2. Nhận xét
Muốn nhân một số nguyên với một phân số (Hoặc phân số với số nguyên) ta nhân số nguyên với tử của phân số và giữ nguyên mẫu.
(Với a, b, c, d Z; b, d 0)
(Với a, b, c Z; c 0)
?4
? C?NG C? :
-Phát biểu qui tắc nhân hai phân số?
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
(Với a, b, c, d Z; b, d 0)
V.O
nhân
? C?NG C? :
(1)
(3)
4
5
(4)
(2)
-80
-16
-4
-16
Hoàn thành sơ đồ sau để thực hiện phép nhân
nhân
bằng
chia
bằng
chia
bằng
bằng
4
5
-20
-16
*Bài tập 69 (SGK trang 36) : Nhân các phân số (Chú ý rút gọn nếu có thể).
? CỦNG CỐ :
*Bài tập 71 (SGK trang 37): Tìm x, biết:
2
8
+
HOẠT ĐỘNG NHÓM (Thời gian 1 phút)
GIẢI
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát của phép nhân phân số.
- Giải bài tập 69a,c,e,g; 71b SGK trang 37 và bài tập 83 88 SBT trang 17,18.
- Xem trước bài “Tính chất cơ bản của phép nhân phân số”.
 







Các ý kiến mới nhất