Chương III. §10. Phép nhân phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Ngọc Thưởng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:04' 25-09-2013
Dung lượng: 396.5 KB
Số lượt tải: 56
Nguồn:
Người gửi: Lê Ngọc Thưởng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:04' 25-09-2013
Dung lượng: 396.5 KB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
Hoàn thành cách nhận biết dấu của tích hai số nguyên:
(+) . (+)
(+)
(- ) . (-)
(+)
(+) . (-)
(-)
(-) .(+)
(-)
Hãy nhắc lại quy tắc nhân hai phân số đã học ở Tiểu học và lấy một ví dụ minh hoạ.
. (49)
. 54
10
=
. 42
. 25
3
.14
2
. 5
1. Quy t¾c:
?1
a)
b)
Tiết 86:Đ10 PHẫP NHÂN PHÂN S?
a. Quy tắc:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
b. Ví dụ:
?2
1
…
=
…
…
=
…
=
…
…
(6)
35
=
. (7)
. 9
(1)
5
=
c. áp dụng
1. Quy t¾c:
a. Quy tắc:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
b. Ví dụ:
Tính:
?3
c. áp dụng
a)
b)
c)
a)
b)
c)
a)
b)
c)
a)
b)
1. Quy t¾c:
b. NhËn xÐt
2. NhËn xÐt:
Muốn nhân một số nguyên với một phân số (hoặc một phân số với một số nguyên) ta nhân số nguyên với tử của phân số và giữ nguyên mẫu.
a. Ví dụ:
c. áp dụng:
1. Quy t¾c:
:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
2. NhËn xÐt:
Muốn nhân một số nguyên với một phân số (hoặc một phân số với một số nguyên) ta nhân số nguyên với tử của phân số và giữ nguyên mẫu.
?4
Em hãy nhắc lại nội dung chính trong giờ học ngày hôm nay?
Quy tắc nhân hai phân số:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
Nhận xét
Muốn nhân một số nguyên với một phân số (hoặc một phân số với một số nguyên) ta nhân số nguyên với tử của phân số và giữ nguyên mẫu.
*Bµi tËp 69 (SGK trang 36) : Nh©n c¸c ph©n sè
( Chĩ ý rĩt gän nÕu cã thĨ ).
2
8
+
*Bài tập 71 (SGK trang 37): Tìm x, biết:
Vậy
Vậy
Hãy giải thích hình vẽ ở đầu bài ?
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát của phép nhân phân số.
- Giải bài tập 69a,c,g;70, 72 SGK trang 36, 37
- Xem trước bài “Tính chất cơ bản của phép nhân phân số”.
GIẢI
Còn ba cỏch vi?t khỏc:
Hoàn thành cách nhận biết dấu của tích hai số nguyên:
(+) . (+)
(+)
(- ) . (-)
(+)
(+) . (-)
(-)
(-) .(+)
(-)
Hãy nhắc lại quy tắc nhân hai phân số đã học ở Tiểu học và lấy một ví dụ minh hoạ.
. (49)
. 54
10
=
. 42
. 25
3
.14
2
. 5
1. Quy t¾c:
?1
a)
b)
Tiết 86:Đ10 PHẫP NHÂN PHÂN S?
a. Quy tắc:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
b. Ví dụ:
?2
1
…
=
…
…
=
…
=
…
…
(6)
35
=
. (7)
. 9
(1)
5
=
c. áp dụng
1. Quy t¾c:
a. Quy tắc:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
b. Ví dụ:
Tính:
?3
c. áp dụng
a)
b)
c)
a)
b)
c)
a)
b)
c)
a)
b)
1. Quy t¾c:
b. NhËn xÐt
2. NhËn xÐt:
Muốn nhân một số nguyên với một phân số (hoặc một phân số với một số nguyên) ta nhân số nguyên với tử của phân số và giữ nguyên mẫu.
a. Ví dụ:
c. áp dụng:
1. Quy t¾c:
:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
2. NhËn xÐt:
Muốn nhân một số nguyên với một phân số (hoặc một phân số với một số nguyên) ta nhân số nguyên với tử của phân số và giữ nguyên mẫu.
?4
Em hãy nhắc lại nội dung chính trong giờ học ngày hôm nay?
Quy tắc nhân hai phân số:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
Nhận xét
Muốn nhân một số nguyên với một phân số (hoặc một phân số với một số nguyên) ta nhân số nguyên với tử của phân số và giữ nguyên mẫu.
*Bµi tËp 69 (SGK trang 36) : Nh©n c¸c ph©n sè
( Chĩ ý rĩt gän nÕu cã thĨ ).
2
8
+
*Bài tập 71 (SGK trang 37): Tìm x, biết:
Vậy
Vậy
Hãy giải thích hình vẽ ở đầu bài ?
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát của phép nhân phân số.
- Giải bài tập 69a,c,g;70, 72 SGK trang 36, 37
- Xem trước bài “Tính chất cơ bản của phép nhân phân số”.
GIẢI
Còn ba cỏch vi?t khỏc:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất