Chương I. §4. Phép quay và phép đối xứng tâm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm và chỉnh sửa
Người gửi: Trần Tấn Tài
Ngày gửi: 20h:28' 30-09-2016
Dung lượng: 630.5 KB
Số lượt tải: 207
Nguồn: sưu tầm và chỉnh sửa
Người gửi: Trần Tấn Tài
Ngày gửi: 20h:28' 30-09-2016
Dung lượng: 630.5 KB
Số lượt tải: 207
Số lượt thích:
0 người
PHÉP QUAY
TỔ THỰC HIỆN: TỔ 2
§5. PHÉP QUAY
1. Định nghĩa (SGK)
Cho điểm O và góc lượng giác . Phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M’ sao cho OM’ = OM và (OM, OM’) = được gọi là phép quay tâm O góc quay .
M’
M
O
Điểm O gọi là tâm quay, gọi là góc quay.
Phép quay tâm O, góc kí hiệu Q(O,)
??? Một phép quay du?c xác định bởi mấy yếu tố, đó là những yếu tố nào?
2 yếu tố: Tâm quay và Góc quay
Ví dụ 1:
Có phép quay nào biến A’, B’, O thành A, B, O ?
Các điểm A’, B’, O là ảnh của các điểm A, B, O qua phép quay tâm O, góc quay
Trả lời:
PHÉP QUAY
§5. PHÉP QUAY
1. Định nghĩa (SGK)
Nhận xét:
M’
M
O
>0
M’
M
O
<0
VÍ DỤ 2 : Khi bánh xe A quay theo chiều dương thì bánh xe B quay theo chiều nào?
B
A
Quay theo
Chiều âm
PHÉP QUAY
§5. PHÉP QUAY
1. Định nghĩa (SGK)
Nhận xét:
+ Phép quay Q(O; 2k) là phép đồng nhất.
+ Phép quay Q(O; (2k +1)) là phép đối xứng tâm O.
O
M
O
M
M’
§5. PHÉP QUAY
I. Định nghĩa (SGK)
II. Tính chất (SGK)
Tính chất 1: Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
Tính chất 2: Phép quay biến:
+ đường thẳng thành đường thẳng
+ đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
+ tam giác thành tam giác bằng nó
+ đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
* Nhận xét:
Cho
Cho biết góc giửa hai đường thẳng
BÀI TẬP CỦNG CỐ:
B
A
60o
?
=
45o
Bài tập ứng dụng:
Cho tam giác ABC. Trên hai cạnh AB, AC về phía ngoài của tam giác ABC, ta lần lượt dựng hai hình vuông ABMN và ACPQ. Chứng minh rằng BQ vuông góc với NC và BQ = NC.
Giải:
B
Q
BÀI THUYẾT TRÌNH CỦA TỔ 2 TỚI ĐÂY LÀ HẾT.
CẢM ƠN CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE.
TỔ THỰC HIỆN: TỔ 2
§5. PHÉP QUAY
1. Định nghĩa (SGK)
Cho điểm O và góc lượng giác . Phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M’ sao cho OM’ = OM và (OM, OM’) = được gọi là phép quay tâm O góc quay .
M’
M
O
Điểm O gọi là tâm quay, gọi là góc quay.
Phép quay tâm O, góc kí hiệu Q(O,)
??? Một phép quay du?c xác định bởi mấy yếu tố, đó là những yếu tố nào?
2 yếu tố: Tâm quay và Góc quay
Ví dụ 1:
Có phép quay nào biến A’, B’, O thành A, B, O ?
Các điểm A’, B’, O là ảnh của các điểm A, B, O qua phép quay tâm O, góc quay
Trả lời:
PHÉP QUAY
§5. PHÉP QUAY
1. Định nghĩa (SGK)
Nhận xét:
M’
M
O
>0
M’
M
O
<0
VÍ DỤ 2 : Khi bánh xe A quay theo chiều dương thì bánh xe B quay theo chiều nào?
B
A
Quay theo
Chiều âm
PHÉP QUAY
§5. PHÉP QUAY
1. Định nghĩa (SGK)
Nhận xét:
+ Phép quay Q(O; 2k) là phép đồng nhất.
+ Phép quay Q(O; (2k +1)) là phép đối xứng tâm O.
O
M
O
M
M’
§5. PHÉP QUAY
I. Định nghĩa (SGK)
II. Tính chất (SGK)
Tính chất 1: Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
Tính chất 2: Phép quay biến:
+ đường thẳng thành đường thẳng
+ đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
+ tam giác thành tam giác bằng nó
+ đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
* Nhận xét:
Cho
Cho biết góc giửa hai đường thẳng
BÀI TẬP CỦNG CỐ:
B
A
60o
?
=
45o
Bài tập ứng dụng:
Cho tam giác ABC. Trên hai cạnh AB, AC về phía ngoài của tam giác ABC, ta lần lượt dựng hai hình vuông ABMN và ACPQ. Chứng minh rằng BQ vuông góc với NC và BQ = NC.
Giải:
B
Q
BÀI THUYẾT TRÌNH CỦA TỔ 2 TỚI ĐÂY LÀ HẾT.
CẢM ƠN CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE.
 








Các ý kiến mới nhất