Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §4. Phép quay và phép đối xứng tâm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:55' 08-10-2008
Dung lượng: 420.0 KB
Số lượt tải: 507
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:55' 08-10-2008
Dung lượng: 420.0 KB
Số lượt tải: 507
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào mừng
quý thầy cô đã về dự buổi học hôm nay
với lớp 11a1
Bài 4: Phép quay và phép đối
xứng tâm (tiết 1)
1. Định nghĩa phép quay
H2. Phát biểu định nghĩa phép quay?
H3. Một phép quay được xác định bởi mấy yếu tố đó là những yếu tố nào?
Bài 4: Phép quay và phép đối xứng tâm( tiết 1)
1. Định ngiã phép quay
H4. Trong hình 10 phép quay biến C thành C` khác phép quay biến C` thành C ở điểm nào?
Bài 4: Phép quay và phép đối xứng tâm( tiết 1)
1. Định ngiã phép quay
H5: Phép đồng nhât có phải là phép quay không? Nếu phải hãy xác định tâm và góc quay?
2. Định Lý:
Phép quay là phép dời hình.
H6. Hãy nhắc lại khái niệm phép dời hình. Từ đó để chứng minh phép quay là phép dời hình ta chứng minh điều gì?
Bài 4: Phép quay và phép đối xứng tâm( tiết 1)
1. Định ngiã phép quay
Chứng minh:
Theo hệ thức Sa-lơ ta có: (OM,ON) =(OM,OM`) +(OM`,ON) =(ON,ON`) +(OM`,ON) = (OM`,ON`)
Suy ra:
Trường hợp O, M, N thẳng hàng thấy ngay M`N` =MN
Bài 4: Phép quay và phép đối xứng tâm( tiết 1)
Định ngiã phép quay
2. Định Lý:
Bài 4: Phép quay và phép đối xứng tâm( tiết 1)
Định ngiã phép quay
2. Định Lý:
Hình12. Cho hình ngũ giác đều ABCDE tâm O
H7. Chỉ ra thêm một số phép quay biến hình ngũ giác trên thành chính nó?
Bài 4: Phép quay và phép đối xứng tâm( tiết 1)
Định ngiã phép quay
2. Định Lý:
Đó là các phép quay tâm O góc quay là:
k360o, 7 2o+k360o, 144o+k360o, 216o+k360o, 288o+ k360o
Bài tập trắc nghiệm
Cho hình chữ nhật tâm O . Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc quay ? , 00 ? ? ? 360o , biến hình chữ nhật thành chính nó ?
a) 1 b) 2
c) 3 d) 4
O
A
B
C
D
Bài 4: Phép quay và phép đối xứng tâm( tiết 1)
Định ngiã phép quay
2. Định Lý:
B`
Bài 4: Phép quay và phép đối xứng tâm( tiết 1)
Định ngiã phép quay
2. Định Lý:
3. Phép đối xứng tâm
H8. Hãy nhắc lại khái niệm (định nghĩa, biểu thức toạ độ, trục đối xứng) của phép đối xứng trục từ đó phát biểu khái niệm (định nghĩa, biểu thức toạ độ, tâm đối xứng) của phép đối xứng tâm?
Bài 4: Phép quay và phép đối xứng tâm( tiết 1)
Định ngiã phép quay
Định Lý:
3. Phép đối xứng tâm
a. Định nghiã:
Phép đối xứng qua điểm O gọi đơn giản là phép đói xứng tâm, ký hiệu là: ĐO
c.Tâm đối xứng của một hình.
Bài 4: Phép quay và phép đối xứng tâm( tiết 1)
Định ngiã phép quay
Định Lý:
3. Phép đối xứng tâm
b. Biểu thức toạ độ:
Cho I(a,b), phép đối xứng tâm ĐI biến điểm M(x,y) thành M`(x`,y`) thì:
H9. Hãy chứng minh công thức trên?
Điểm O gọi là tâm đối xứng của hình H nếu phép đối xứng tâm ĐO biến hình H thành chính nó
H10. Trong chữ cái in hoa, những chữ nào có tâm đối xứng? Những chữ nào có tâm đối xứng nhưng không có trục đối xứng?
Bài 4: Phép quay và phép đối xứng tâm( tiết 1)
Định ngiã phép quay
Định Lý:
3. Phép đối xứng tâm
A B C D E F G H I J K M N O P Q R S T V X Y Z
A B C D E F G H I J K M N O P Q R S T V X Y Z
Cho hai đường tròn (O), (O`) và một điểm A. Tìm hai điểm M và N lần lượt nằm trên hai đường tròn đó sao cho A là trung điểm của MN.
Bài 4: Phép quay và phép đối xứng tâm( tiết 1)
Định ngiã phép quay
Định Lý:
3. Phép đối xứng tâm
N`
hướng dẫn bài tập về nhà
Bài 4: Phép quay và phép đối xứng tâm( tiết 1)
Định ngiã phép quay
Định Lý:
3. Phép đối xứng tâm
- Làm bài tập ứng dụng của phép quay
- Làm bài tập trong sách giao khoa trang 18
quý thầy cô đã về dự buổi học hôm nay
với lớp 11a1
Bài 4: Phép quay và phép đối
xứng tâm (tiết 1)
1. Định nghĩa phép quay
H2. Phát biểu định nghĩa phép quay?
H3. Một phép quay được xác định bởi mấy yếu tố đó là những yếu tố nào?
Bài 4: Phép quay và phép đối xứng tâm( tiết 1)
1. Định ngiã phép quay
H4. Trong hình 10 phép quay biến C thành C` khác phép quay biến C` thành C ở điểm nào?
Bài 4: Phép quay và phép đối xứng tâm( tiết 1)
1. Định ngiã phép quay
H5: Phép đồng nhât có phải là phép quay không? Nếu phải hãy xác định tâm và góc quay?
2. Định Lý:
Phép quay là phép dời hình.
H6. Hãy nhắc lại khái niệm phép dời hình. Từ đó để chứng minh phép quay là phép dời hình ta chứng minh điều gì?
Bài 4: Phép quay và phép đối xứng tâm( tiết 1)
1. Định ngiã phép quay
Chứng minh:
Theo hệ thức Sa-lơ ta có: (OM,ON) =(OM,OM`) +(OM`,ON) =(ON,ON`) +(OM`,ON) = (OM`,ON`)
Suy ra:
Trường hợp O, M, N thẳng hàng thấy ngay M`N` =MN
Bài 4: Phép quay và phép đối xứng tâm( tiết 1)
Định ngiã phép quay
2. Định Lý:
Bài 4: Phép quay và phép đối xứng tâm( tiết 1)
Định ngiã phép quay
2. Định Lý:
Hình12. Cho hình ngũ giác đều ABCDE tâm O
H7. Chỉ ra thêm một số phép quay biến hình ngũ giác trên thành chính nó?
Bài 4: Phép quay và phép đối xứng tâm( tiết 1)
Định ngiã phép quay
2. Định Lý:
Đó là các phép quay tâm O góc quay là:
k360o, 7 2o+k360o, 144o+k360o, 216o+k360o, 288o+ k360o
Bài tập trắc nghiệm
Cho hình chữ nhật tâm O . Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc quay ? , 00 ? ? ? 360o , biến hình chữ nhật thành chính nó ?
a) 1 b) 2
c) 3 d) 4
O
A
B
C
D
Bài 4: Phép quay và phép đối xứng tâm( tiết 1)
Định ngiã phép quay
2. Định Lý:
B`
Bài 4: Phép quay và phép đối xứng tâm( tiết 1)
Định ngiã phép quay
2. Định Lý:
3. Phép đối xứng tâm
H8. Hãy nhắc lại khái niệm (định nghĩa, biểu thức toạ độ, trục đối xứng) của phép đối xứng trục từ đó phát biểu khái niệm (định nghĩa, biểu thức toạ độ, tâm đối xứng) của phép đối xứng tâm?
Bài 4: Phép quay và phép đối xứng tâm( tiết 1)
Định ngiã phép quay
Định Lý:
3. Phép đối xứng tâm
a. Định nghiã:
Phép đối xứng qua điểm O gọi đơn giản là phép đói xứng tâm, ký hiệu là: ĐO
c.Tâm đối xứng của một hình.
Bài 4: Phép quay và phép đối xứng tâm( tiết 1)
Định ngiã phép quay
Định Lý:
3. Phép đối xứng tâm
b. Biểu thức toạ độ:
Cho I(a,b), phép đối xứng tâm ĐI biến điểm M(x,y) thành M`(x`,y`) thì:
H9. Hãy chứng minh công thức trên?
Điểm O gọi là tâm đối xứng của hình H nếu phép đối xứng tâm ĐO biến hình H thành chính nó
H10. Trong chữ cái in hoa, những chữ nào có tâm đối xứng? Những chữ nào có tâm đối xứng nhưng không có trục đối xứng?
Bài 4: Phép quay và phép đối xứng tâm( tiết 1)
Định ngiã phép quay
Định Lý:
3. Phép đối xứng tâm
A B C D E F G H I J K M N O P Q R S T V X Y Z
A B C D E F G H I J K M N O P Q R S T V X Y Z
Cho hai đường tròn (O), (O`) và một điểm A. Tìm hai điểm M và N lần lượt nằm trên hai đường tròn đó sao cho A là trung điểm của MN.
Bài 4: Phép quay và phép đối xứng tâm( tiết 1)
Định ngiã phép quay
Định Lý:
3. Phép đối xứng tâm
N`
hướng dẫn bài tập về nhà
Bài 4: Phép quay và phép đối xứng tâm( tiết 1)
Định ngiã phép quay
Định Lý:
3. Phép đối xứng tâm
- Làm bài tập ứng dụng của phép quay
- Làm bài tập trong sách giao khoa trang 18









hay
DÙNG PONT CHỮ GÌ VẬY BẠN