Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §7. Phép trừ hai số nguyên

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: gvgb tnhmyvbjgun,hmjuk
Người gửi: Trần Ngọc My
Ngày gửi: 20h:42' 04-12-2023
Dung lượng: 9.8 MB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích: 0 người
S H
GD

https://vyxuanyen.violet.vn/

(Tiết 35)

Bài 4. Phép trừ số nguyên. Quy tắc dấu ngoặc

Hoạt động khởi động

Tên phù thủy độc ác, nham hiểm
đã bắt cóc hết sinh vật biển

Em hãy giúp nàng tiên cá giải
cứu các sinh vật biển nhé!

VỀ NHÀ THÔI

Câu 1: Kết quả của
phép tính 17 – 23 là

Câu 2: Tính

(−125)−(−20 )=(−125)+20 =75

Câu 3: Khẳng định sau đúng hay sai?
Kết quả của phép tính 898 – 1008 là số
nguyên dương.

Sai, vì
là số nguyên âm

Câu 4. Tìm x biết:

9  x  2
x  2  9
x  2  ( 9)
x  11
Vậy x = - 11

Câu 5. Tính:

Câu 6. Tính nhanh:

1 0−18−82=1 0−(18+82)=1 0−10 =10

Cảm ơn bạn vì đã
giúp chúng mình.
Tặng bạn viên
ngọc trai tuyệt
đẹp này

HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Bài 1 (SGK trang 81). Tính:

( 31)  ( 18)  49

c) 49  15  ( 6) 
49  9
40

b) 24  (  16)  ( 15)

d) ( 44)   ( 14)  30

a) (  10)  21  18
( 10)  ( 21)  ( 18)

24  16  ( 15)
40  ( 15)
25

(  44)   (  14)  (  30) 
( 44)  (  44)
( 44)  44 0

HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Bài 2 (SGK trang 81). Tính nhanh:

a )10  12  8
10  (12  8)
10  20
10  ( 20)  10
c) 2  12  4  6
2  ( 12)  ( 4)  ( 6)
( 10)  ( 4)  ( 6)
( 14)  ( 6)
 20

b) 4  (  15)  5  6
4  15  ( 5)  6
19  ( 5)  6
14  6 20
d)  45  5  ( 12)  8
 45  ( 5)  12  8
( 50)  12  8
( 38)  8  30

HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Bài 3 (SGK trang 81). Tính giá trị biểu thức:
a ¿ (− 12 ) − x v ớ i x =−28

Thay vào biểu thức , ta được:
Vậy giá trị biểu thức tại là: 16

b ¿ 𝑎 −b v ớ i a=12 , b=− 48
Thay vào biểu thức , ta được:
Vậy giá trị biểu thức tại là: 60

HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Bài 4 (SGK trang 81). Nhiệt độ lúc 6 giờ là đến 12 giờ nhiệt độ tăng
đến 20 giờ nhiệt độ lại giảm . Nhiệt độ lúc 20 giờ là bao nhiêu?
Giải:
Nhiệt độ lúc 20 giờ là:

HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Bài 5 (SGK trang 81). Sử dụng máy tính cầm tay:

Dùng máy tính cầm tay để tính:
56 − 182 ; 346 − (− 89 ) ; − 76 − 103

HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI – MỞ RỘNG

Múi giờ của
các vùng trên
thế giới

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

1
2
3

Xem lại các bài đã làm.
Hoàn thành nốt các bài tập và làm
thêm bài tập SBT.
Chuẩn bị bài mới:
“Phép nhân các số nguyên”
 

HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Bài 6 (SGK trang 82). Đố vui: Em hãy dựa vào thông tin dưới mỗi bức
ảnh để tính tuổi của các nhà bác học sau:

Archimedes
(287 – 212 trước Công nguyên)

Pythagoras
( 570 – 495 trước Công nguyên)

§ 4. PHÉP TRỪ SỐ NGUYÊN. QUY TẮC DẤU NGOẶC

Quy tắc dấu ngoặc (SGK trang80)
- Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “+” đằng trước thì ………………
giữ nguyên dấu các số
hạng trong ngoặc

𝑎 +𝑏+𝑐
𝑎 +𝑏 −𝑐

- Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “” đằng trước thì ………………
đổi dấu dấu các số
hạng trong ngoặc. Dấu “+” thành dấu “” và dấu “” thành dấu “+”

𝑎 − 𝑏 −𝑐
𝑎 − 𝑏+𝑐

HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

2. Quy tắc dấu ngoặc
 
Gửi ý kiến