Tìm kiếm Bài giảng
Phép trừ phân số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Mai
Ngày gửi: 15h:28' 23-02-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 184
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Mai
Ngày gửi: 15h:28' 23-02-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 184
Số lượt thích:
0 người
Phép trừ phân số
( tiếp theo)
Toán - Lớp 4
Tính
=
a.
Quy đồng mẫu số hai phân số :
PHIẾU BÀI TẬP
2. Thực hiện phép trừ hai phân số đã được quy đồng.
Cho hai phân số :
Quy đồng mẫu số hai phân số sau :
PHIẾU BÀI TẬP
2. Thực hiện phép trừ hai phân số đã được quy đồng.
3
4
=
3 x 3
4 x 3
=
9
12
và
1
3
=
1 x 4
3 x 4
=
4
12
9
12
4
12
=
5
12
Phép trừ phân số
( tiếp theo) Tr-130
Toán
1.Ví dụ: Một cửa hàng có tấn đường, cửa hàng đã bán
được tấn đường. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu phần
của tấn đường ?
Ta phải thực hiện phép tính: -
= ?
và
4
5
2
3
=
15
12
15
10
=
15
2
* Quy đồng mẫu số hai phân số:
* Trừ hai phân số:
Ta phải thực hiện phép tính: -
Muốn trừ hai phân số khác mẫu số, ta quy đồng mẫu số hai phân số, rồi trừ hai phân số đó.
= ?
4
5
2
3
=
15
12
15
10
=
15
2
c. d.
2. Luyện tập- Thực hành
b.
Bài 1.Tính:
a.
=
12
15
5
15
=
7
15
Bài 1. Tính:
b.
=
11
24
c.
d.
Bài 1. Tính:
b.
=
11
24
Bài 2. Tính:
a.
b.
Bài 2. Tính:
Cỏch 2:
20
16
3
4
1
2
-
=
20
16
-
12
16
=
8
16
=
Cỏch 3:
20
16
3
4
1
2
-
=
5
4
-
3
4
=
2
4
=
a) Cỏch 1:
20
16
3
4
1
2
-
=
80
64
-
48
64
=
32
64
=
30
45
2
5
-
=
b)
4
15
30
45
-
18
45
=
12
45
=
Bài 3: Trong một công viên có diện tích trồng hoa và
cây xanh, trong đó diện tích của công viên đã trồng
hoa. Hỏi diện tích để trồng cây xanh là bao nhiêu phần
diện tích của công viên?
2
5
6
7
6
7
2
5
Hỏi diện tích để trồng cây xanh là bao nhiêu phần
diện tích của công viên?
Bài 3:
Diện tích trồng cây xanh chiếm số phần diện tích của công viên là:
(diện tích)
Đáp số: diện tích
Diện tích cây xanh: … diện tích công viên?
Bài giải
Diện tích trồng hoa và cây xanh: diện tích công viên
Diện tích trồng hoa: diện tích công viên
Muốn trừ hai phân số khác mẫu số, ta quy đồng mẫu số hai phân số, rồi trừ hai phân số đó.
Đúng giơ thẻ ghi chữ Đ . Sai giơ thẻ ghi chữ S
18
5
4
3
2
1
0
9
10
8
6
7
Đ
Đúng giơ thẻ ghi chữ Đ . Sai giơ thẻ ghi chữ S
19
5
4
3
2
1
0
9
10
8
6
7
S
Đúng giơ thẻ ghi chữ Đ . Sai giơ thẻ ghi chữ S
20
5
4
3
2
1
0
9
10
8
6
7
Đ
Đúng giơ thẻ ghi chữ Đ . Sai giơ thẻ ghi chữ S
2. Luyện tập
20
16
3
4
16
20
=
16
20
16
12
=
16
8
=
2
1
Dặn dò
Giờ học kết thúc.
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN,HỌC GIỎI!
( tiếp theo)
Toán - Lớp 4
Tính
=
a.
Quy đồng mẫu số hai phân số :
PHIẾU BÀI TẬP
2. Thực hiện phép trừ hai phân số đã được quy đồng.
Cho hai phân số :
Quy đồng mẫu số hai phân số sau :
PHIẾU BÀI TẬP
2. Thực hiện phép trừ hai phân số đã được quy đồng.
3
4
=
3 x 3
4 x 3
=
9
12
và
1
3
=
1 x 4
3 x 4
=
4
12
9
12
4
12
=
5
12
Phép trừ phân số
( tiếp theo) Tr-130
Toán
1.Ví dụ: Một cửa hàng có tấn đường, cửa hàng đã bán
được tấn đường. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu phần
của tấn đường ?
Ta phải thực hiện phép tính: -
= ?
và
4
5
2
3
=
15
12
15
10
=
15
2
* Quy đồng mẫu số hai phân số:
* Trừ hai phân số:
Ta phải thực hiện phép tính: -
Muốn trừ hai phân số khác mẫu số, ta quy đồng mẫu số hai phân số, rồi trừ hai phân số đó.
= ?
4
5
2
3
=
15
12
15
10
=
15
2
c. d.
2. Luyện tập- Thực hành
b.
Bài 1.Tính:
a.
=
12
15
5
15
=
7
15
Bài 1. Tính:
b.
=
11
24
c.
d.
Bài 1. Tính:
b.
=
11
24
Bài 2. Tính:
a.
b.
Bài 2. Tính:
Cỏch 2:
20
16
3
4
1
2
-
=
20
16
-
12
16
=
8
16
=
Cỏch 3:
20
16
3
4
1
2
-
=
5
4
-
3
4
=
2
4
=
a) Cỏch 1:
20
16
3
4
1
2
-
=
80
64
-
48
64
=
32
64
=
30
45
2
5
-
=
b)
4
15
30
45
-
18
45
=
12
45
=
Bài 3: Trong một công viên có diện tích trồng hoa và
cây xanh, trong đó diện tích của công viên đã trồng
hoa. Hỏi diện tích để trồng cây xanh là bao nhiêu phần
diện tích của công viên?
2
5
6
7
6
7
2
5
Hỏi diện tích để trồng cây xanh là bao nhiêu phần
diện tích của công viên?
Bài 3:
Diện tích trồng cây xanh chiếm số phần diện tích của công viên là:
(diện tích)
Đáp số: diện tích
Diện tích cây xanh: … diện tích công viên?
Bài giải
Diện tích trồng hoa và cây xanh: diện tích công viên
Diện tích trồng hoa: diện tích công viên
Muốn trừ hai phân số khác mẫu số, ta quy đồng mẫu số hai phân số, rồi trừ hai phân số đó.
Đúng giơ thẻ ghi chữ Đ . Sai giơ thẻ ghi chữ S
18
5
4
3
2
1
0
9
10
8
6
7
Đ
Đúng giơ thẻ ghi chữ Đ . Sai giơ thẻ ghi chữ S
19
5
4
3
2
1
0
9
10
8
6
7
S
Đúng giơ thẻ ghi chữ Đ . Sai giơ thẻ ghi chữ S
20
5
4
3
2
1
0
9
10
8
6
7
Đ
Đúng giơ thẻ ghi chữ Đ . Sai giơ thẻ ghi chữ S
2. Luyện tập
20
16
3
4
16
20
=
16
20
16
12
=
16
8
=
2
1
Dặn dò
Giờ học kết thúc.
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN,HỌC GIỎI!
 








Các ý kiến mới nhất