Chương I. §6. Phép vị tự

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SGK
Người gửi: Đỗ Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 17h:35' 11-12-2007
Dung lượng: 714.5 KB
Số lượt tải: 152
Nguồn: SGK
Người gửi: Đỗ Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 17h:35' 11-12-2007
Dung lượng: 714.5 KB
Số lượt tải: 152
Số lượt thích:
0 người
ài
(Tiết 2)
Bài 6:
phép vị tự
o
Câu 1: Hãy điền Đúng, Sai vào các ô trống :
phép vị tự
S
Đ
S
S
Đ
Đ
S
Phép vị tự
Câu 2:
Hãy chọn câu trả lời đúng :
Cho ?ABC , gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC
phép vị tự
lúc đó
O
O
phép vị tự
4- Tâm vị tự của hai đường tròn
*) Bài toán :Cho hai đường tròn (I;R) và (I';R) phân biệt .Hãy tìm các
phép vị tự biến đường tròn (I;R) thành đường tròn (I';R')
vì R=R' nên k=?1
O là trung điểm của I I'.
(C')
(C)
M
phép vị tự
4-Tâm vị tự của hai dường tròn :
(C)
(C')
phép vị tự
I
I'
Lưu ý : tâm của các phép vị
tự tìm được ở trên được gọi
là tâm vị tự của hai đường
tròn .
phép vị tự
5- ứng dụng của phép vị tự
Loại I: Tìm tập hợp điểm bằng phép vị tự
Phương pháp : Muốn tìm quỹ tích điểm M' :
-Ta xác định phép vị tự biến M thành M'
- Tìm quỹ tích điểm M.
-Suy ra quỹ tích điểm M'.
Bài toán 1:
Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O,bán kính R ,M là
trung điểm của BC, G là trọng tâm của tam giác .Giả sử điểm A cố định ,
B,C lưu động trên đường tròn ,BC có độ dài không đổi bằng 2d .
Hãy tìm tập hợp điểm G ?
phép vị tự
Tìm tập hợp điểm M?
Vậy tập hợp của G là đường tròn (O')
là ảnh của đường tròn (O) qua phép vị tự
tâm A tỷ số
phép vị tự
Loại II:ứng dụng của phép vị tự trong các bài toán chứng minh, dựng hình:
Gợi ý: 1) Cho A' là trung điểm của BC
xác định phép vị tự tâm G tỷ số -2.
3)H là trực tâm của tam giác ABC
4) Cần CM điều gì ?
2)nhận thấy O là ảnh của H qua
phép vị tự tâm G tỷ số -2
phép vị tự
phép vị tự
-Định nghĩa phép vị tự
- Các tính chất của phép vị tự
- phương pháp xác định tâm vị tự của hai đường tròn
- Một số ứng dụng của phép vị tự
phép vị tự
+ công việc ở nhà : Bài tập 27,28,29,30 (SGK)
(C1)
(C2)
O1
O2
(Tiết 2)
Bài 6:
phép vị tự
o
Câu 1: Hãy điền Đúng, Sai vào các ô trống :
phép vị tự
S
Đ
S
S
Đ
Đ
S
Phép vị tự
Câu 2:
Hãy chọn câu trả lời đúng :
Cho ?ABC , gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC
phép vị tự
lúc đó
O
O
phép vị tự
4- Tâm vị tự của hai đường tròn
*) Bài toán :Cho hai đường tròn (I;R) và (I';R) phân biệt .Hãy tìm các
phép vị tự biến đường tròn (I;R) thành đường tròn (I';R')
vì R=R' nên k=?1
O là trung điểm của I I'.
(C')
(C)
M
phép vị tự
4-Tâm vị tự của hai dường tròn :
(C)
(C')
phép vị tự
I
I'
Lưu ý : tâm của các phép vị
tự tìm được ở trên được gọi
là tâm vị tự của hai đường
tròn .
phép vị tự
5- ứng dụng của phép vị tự
Loại I: Tìm tập hợp điểm bằng phép vị tự
Phương pháp : Muốn tìm quỹ tích điểm M' :
-Ta xác định phép vị tự biến M thành M'
- Tìm quỹ tích điểm M.
-Suy ra quỹ tích điểm M'.
Bài toán 1:
Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O,bán kính R ,M là
trung điểm của BC, G là trọng tâm của tam giác .Giả sử điểm A cố định ,
B,C lưu động trên đường tròn ,BC có độ dài không đổi bằng 2d .
Hãy tìm tập hợp điểm G ?
phép vị tự
Tìm tập hợp điểm M?
Vậy tập hợp của G là đường tròn (O')
là ảnh của đường tròn (O) qua phép vị tự
tâm A tỷ số
phép vị tự
Loại II:ứng dụng của phép vị tự trong các bài toán chứng minh, dựng hình:
Gợi ý: 1) Cho A' là trung điểm của BC
xác định phép vị tự tâm G tỷ số -2.
3)H là trực tâm của tam giác ABC
4) Cần CM điều gì ?
2)nhận thấy O là ảnh của H qua
phép vị tự tâm G tỷ số -2
phép vị tự
phép vị tự
-Định nghĩa phép vị tự
- Các tính chất của phép vị tự
- phương pháp xác định tâm vị tự của hai đường tròn
- Một số ứng dụng của phép vị tự
phép vị tự
+ công việc ở nhà : Bài tập 27,28,29,30 (SGK)
(C1)
(C2)
O1
O2
 








Các ý kiến mới nhất