Bài 14. Photpho

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Mai Tiến Dũng. THPT Hậu Lộc 2
Người gửi: Mai Tiến Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:22' 10-11-2010
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 97
Nguồn: Mai Tiến Dũng. THPT Hậu Lộc 2
Người gửi: Mai Tiến Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:22' 10-11-2010
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2
HóA
Bài: 12
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
1. Tính oxi hóa
2. Tính khử
III. Ứng dụng
IV. Trạng thái tự nhiên. Điều chế
a. Tác dụng oxi
b. Tác dụng clo
c. Tác dụng hợp chất
* Cấu hình electron:
1s22s22p63s23p3
* Photpho có:
+ 5 electron lớp ngoài cùng
+ Trạng thái cơ bản có 3e độc thân
Bài: 12
I. Tính chất vật lí
Đơn chất P có 2 dạng thù hình.
II. Tính chất hóa học
1. Tính oxi hóa
2. Tính khử
III. Ứng dụng
IV. Trạng thái tự nhiên. Điều chế
a. Tác dụng oxi
b. Tác dụng clo
c. Tác dụng hợp chất
Bài: 12
I. Tính chất vật lí
Đơn chất P có 2 dạng thù hình.
* chất rắn trong suốt, không màu, màu trắng hoặc vàng nhạt..
* Chất bột màu đỏ.
* Cấu trúc mạng tinh thể là các phân tử P4. Nên mềm dễ nóng chảy
* Cấu trúc polime. Nên khó nóng chảy khó bay hơi.
* Không tan trong nước, tan trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete.. rất độc.
* Không tan trong các dung môi thông thường, không độc,
* Tự bốc cháy trong không khí -> bảo quản ngâm trong nước.
* Bền trong không khí ở nhiệt độ thường.
II. Tính chất hóa học
1. Tính oxi hóa
2. Tính khử
III. Ứng dụng
IV. Trạng thái tự nhiên. Điều chế
a. Tác dụng oxi
b. Tác dụng clo
c. Tác dụng hợp chất
Bài: 12
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
1. Tính oxi hóa
2. Tính khử
III. Ứng dụng
IV. Trạng thái tự nhiên. Điều chế
a. Tác dụng oxi
b. Tác dụng clo
c. Tác dụng hợp chất
Sự chuyển hóa qua lại giữa 2 dạng thù hình
P Trắng
P đỏ
P hơi
t0C, không có không khí
Làm lạnh
2500C, không có không khí
Bài: 12
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
1. Tính oxi hóa
2. Tính khử
III. Ứng dụng
IV. Trạng thái tự nhiên. Điều chế
a. Tác dụng oxi
b. Tác dụng clo
c. Tác dụng hợp chất
Mô hình liên kết: P-P và N-N
KẾT LUẬN
* P chØ cã lk ®¬n, N2 cã liªn kÕt 3. Ở ®iÒu kiÖn thêng photpho ho¹t ®éng hãa häc m¹nh h¬n nit¬.
* Độ âm điện P (2,19) < N (3,04). N2 có tính oxi hóa lớn hơn P
* Photpho trắng hoạt động hơn photpho đỏ.
Bài: 12
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
1. Tính oxi hóa
2. Tính khử
III. Ứng dụng
IV. Trạng thái tự nhiên. Điều chế
a. Tác dụng oxi
b. Tác dụng clo
c. Tác dụng hợp chất
Các số oxi hoá của photpho:
-3 0 +3 +5
P
Tính oxi hoá
Tính khử
Bài: 12
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
1. Tính oxi hóa
2. Tính khử
III. Ứng dụng
IV. Trạng thái tự nhiên. Điều chế
a. Tác dụng oxi
b. Tác dụng clo
c. Tác dụng hợp chất
Tổng quát
0 0 +n -3
Chất khử Chất OXH Muối photphua
M là kim loại mạnh
Ví dụ:
Canxi photphua
Kẽm photphua (thuốc chuột)
Chú ý:
photphin
Bài: 12
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
1. Tính oxi hóa
2. Tính khử
III. Ứng dụng
IV. Trạng thái tự nhiên. Điều chế
a. Tác dụng oxi
b. Tác dụng clo
c. Tác dụng hợp chất
Xem thí nghiệm
0 +3
Thiếu oxi 4 P + 3 O2 2 P2O3
(Điphotpho trioxit)
0 +5
Dư oxi 4P + 5O2 2 P2O5
(Điphotpho pentoxit)
Bài: 12
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
1. Tính oxi hóa
2. Tính khử
III. Ứng dụng
IV. Trạng thái tự nhiên. Điều chế
a. Tác dụng oxi
b. Tác dụng clo
c. Tác dụng hợp chất
0 +3
Thiếu clo 2P + 3Cl2 2PCl3
(photpho triclorua)
0 +5
Dư clo 2P + 5Cl2 2PCl5
(photpho pentaclorua)
Bài: 12
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
1. Tính oxi hóa
2. Tính khử
III. Ứng dụng
IV. Trạng thái tự nhiên. Điều chế
a. Tác dụng oxi
b. Tác dụng clo
c. Tác dụng hợp chất
P tác dụng với hợp chất có tính oxi hoá mạnh như KClO3, KNO3 K2Cr2O7..
6P + 5KClO3 3P2O5 + 5KCl
Bài: 12
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
1. Tính oxi hóa
2. Tính khử
III. Ứng dụng
IV. Trạng thái tự nhiên. Điều chế
a. Tác dụng oxi
b. Tác dụng clo
c. Tác dụng hợp chất
* Sản xuất axit photphoric H3PO4.
* Sản xuất diêm
+ Đầu que diêm: Chất oxi hoá mạnh KClO3, chất dễ cháy S, keo dính, bột thuỷ tinh.
+ Vỏ bao diêm: Photpho đỏ, bột thuỷ tinh.
7KClO3 + 6P + 3S ? 7KCl + 3SO2 + 3P2O5
Bài: 12
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
1. Tính oxi hóa
2. Tính khử
III. Ứng dụng
IV. Trạng thái tự nhiên. Điều chế
a. Tác dụng oxi
b. Tác dụng clo
c. Tác dụng hợp chất
1. Trong thiên nhiên photpho chủ yếu có ở
hai khoáng vật: apatit. 3Ca3 (PO4)2.CaF2
photphorit Ca3(PO4)2
2. Điều chế:
Nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc ở
t0 = 12000C .
+5 0 0 +2
Ca3(PO4)2 + 3SiO2 +5C 3CaSiO3 +2P + 5CO
1-Lò điện; 2-Thiết bị ngưng tụ photpho; 3-Bể chứa photpho; 4-Thùng làm sạch photpho
Bài: 12
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
1. Tính oxi hóa
2. Tính khử
III. Ứng dụng
IV. Trạng thái tự nhiên. Điều chế
a. Tác dụng oxi
b. Tác dụng clo
c. Tác dụng hợp chất
Bài: 12
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
1. Tính oxi hóa
2. Tính khử
III. Ứng dụng
IV. Trạng thái tự nhiên. Điều chế
a. Tác dụng oxi
b. Tác dụng clo
c. Tác dụng hợp chất
HóA
Bài: 12
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
1. Tính oxi hóa
2. Tính khử
III. Ứng dụng
IV. Trạng thái tự nhiên. Điều chế
a. Tác dụng oxi
b. Tác dụng clo
c. Tác dụng hợp chất
* Cấu hình electron:
1s22s22p63s23p3
* Photpho có:
+ 5 electron lớp ngoài cùng
+ Trạng thái cơ bản có 3e độc thân
Bài: 12
I. Tính chất vật lí
Đơn chất P có 2 dạng thù hình.
II. Tính chất hóa học
1. Tính oxi hóa
2. Tính khử
III. Ứng dụng
IV. Trạng thái tự nhiên. Điều chế
a. Tác dụng oxi
b. Tác dụng clo
c. Tác dụng hợp chất
Bài: 12
I. Tính chất vật lí
Đơn chất P có 2 dạng thù hình.
* chất rắn trong suốt, không màu, màu trắng hoặc vàng nhạt..
* Chất bột màu đỏ.
* Cấu trúc mạng tinh thể là các phân tử P4. Nên mềm dễ nóng chảy
* Cấu trúc polime. Nên khó nóng chảy khó bay hơi.
* Không tan trong nước, tan trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete.. rất độc.
* Không tan trong các dung môi thông thường, không độc,
* Tự bốc cháy trong không khí -> bảo quản ngâm trong nước.
* Bền trong không khí ở nhiệt độ thường.
II. Tính chất hóa học
1. Tính oxi hóa
2. Tính khử
III. Ứng dụng
IV. Trạng thái tự nhiên. Điều chế
a. Tác dụng oxi
b. Tác dụng clo
c. Tác dụng hợp chất
Bài: 12
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
1. Tính oxi hóa
2. Tính khử
III. Ứng dụng
IV. Trạng thái tự nhiên. Điều chế
a. Tác dụng oxi
b. Tác dụng clo
c. Tác dụng hợp chất
Sự chuyển hóa qua lại giữa 2 dạng thù hình
P Trắng
P đỏ
P hơi
t0C, không có không khí
Làm lạnh
2500C, không có không khí
Bài: 12
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
1. Tính oxi hóa
2. Tính khử
III. Ứng dụng
IV. Trạng thái tự nhiên. Điều chế
a. Tác dụng oxi
b. Tác dụng clo
c. Tác dụng hợp chất
Mô hình liên kết: P-P và N-N
KẾT LUẬN
* P chØ cã lk ®¬n, N2 cã liªn kÕt 3. Ở ®iÒu kiÖn thêng photpho ho¹t ®éng hãa häc m¹nh h¬n nit¬.
* Độ âm điện P (2,19) < N (3,04). N2 có tính oxi hóa lớn hơn P
* Photpho trắng hoạt động hơn photpho đỏ.
Bài: 12
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
1. Tính oxi hóa
2. Tính khử
III. Ứng dụng
IV. Trạng thái tự nhiên. Điều chế
a. Tác dụng oxi
b. Tác dụng clo
c. Tác dụng hợp chất
Các số oxi hoá của photpho:
-3 0 +3 +5
P
Tính oxi hoá
Tính khử
Bài: 12
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
1. Tính oxi hóa
2. Tính khử
III. Ứng dụng
IV. Trạng thái tự nhiên. Điều chế
a. Tác dụng oxi
b. Tác dụng clo
c. Tác dụng hợp chất
Tổng quát
0 0 +n -3
Chất khử Chất OXH Muối photphua
M là kim loại mạnh
Ví dụ:
Canxi photphua
Kẽm photphua (thuốc chuột)
Chú ý:
photphin
Bài: 12
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
1. Tính oxi hóa
2. Tính khử
III. Ứng dụng
IV. Trạng thái tự nhiên. Điều chế
a. Tác dụng oxi
b. Tác dụng clo
c. Tác dụng hợp chất
Xem thí nghiệm
0 +3
Thiếu oxi 4 P + 3 O2 2 P2O3
(Điphotpho trioxit)
0 +5
Dư oxi 4P + 5O2 2 P2O5
(Điphotpho pentoxit)
Bài: 12
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
1. Tính oxi hóa
2. Tính khử
III. Ứng dụng
IV. Trạng thái tự nhiên. Điều chế
a. Tác dụng oxi
b. Tác dụng clo
c. Tác dụng hợp chất
0 +3
Thiếu clo 2P + 3Cl2 2PCl3
(photpho triclorua)
0 +5
Dư clo 2P + 5Cl2 2PCl5
(photpho pentaclorua)
Bài: 12
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
1. Tính oxi hóa
2. Tính khử
III. Ứng dụng
IV. Trạng thái tự nhiên. Điều chế
a. Tác dụng oxi
b. Tác dụng clo
c. Tác dụng hợp chất
P tác dụng với hợp chất có tính oxi hoá mạnh như KClO3, KNO3 K2Cr2O7..
6P + 5KClO3 3P2O5 + 5KCl
Bài: 12
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
1. Tính oxi hóa
2. Tính khử
III. Ứng dụng
IV. Trạng thái tự nhiên. Điều chế
a. Tác dụng oxi
b. Tác dụng clo
c. Tác dụng hợp chất
* Sản xuất axit photphoric H3PO4.
* Sản xuất diêm
+ Đầu que diêm: Chất oxi hoá mạnh KClO3, chất dễ cháy S, keo dính, bột thuỷ tinh.
+ Vỏ bao diêm: Photpho đỏ, bột thuỷ tinh.
7KClO3 + 6P + 3S ? 7KCl + 3SO2 + 3P2O5
Bài: 12
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
1. Tính oxi hóa
2. Tính khử
III. Ứng dụng
IV. Trạng thái tự nhiên. Điều chế
a. Tác dụng oxi
b. Tác dụng clo
c. Tác dụng hợp chất
1. Trong thiên nhiên photpho chủ yếu có ở
hai khoáng vật: apatit. 3Ca3 (PO4)2.CaF2
photphorit Ca3(PO4)2
2. Điều chế:
Nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc ở
t0 = 12000C .
+5 0 0 +2
Ca3(PO4)2 + 3SiO2 +5C 3CaSiO3 +2P + 5CO
1-Lò điện; 2-Thiết bị ngưng tụ photpho; 3-Bể chứa photpho; 4-Thùng làm sạch photpho
Bài: 12
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
1. Tính oxi hóa
2. Tính khử
III. Ứng dụng
IV. Trạng thái tự nhiên. Điều chế
a. Tác dụng oxi
b. Tác dụng clo
c. Tác dụng hợp chất
Bài: 12
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
1. Tính oxi hóa
2. Tính khử
III. Ứng dụng
IV. Trạng thái tự nhiên. Điều chế
a. Tác dụng oxi
b. Tác dụng clo
c. Tác dụng hợp chất
ít thông tin qua








Các ý kiến mới nhất