Bài 14. Photpho

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chế Thị Phương Thảo
Ngày gửi: 09h:22' 17-10-2013
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 133
Nguồn:
Người gửi: Chế Thị Phương Thảo
Ngày gửi: 09h:22' 17-10-2013
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 133
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Hoàn thành dãy chuyển hóa:
Đây là nguyên tố nào?
N
Cl
O
Ca
Đã được nhà
giả kim thuật
người Đức
là Hennig Brand
phát hiện năm
1669 thông qua
việc chưng cất
muối trong
nước tiểu.
Được viện sĩ
A.E Fecman
gọi nó là
“nguyên tố
của tư duy
và sự sống”.
Trong cơ thể
có khoảng 1kg.
Được dùng
trong quân sự
để chế tạo các
loại bom có
tính sát thương
rất cao.
Nguyên tố này
sử dụng ở các
vỏ diêm tại phần
quẹt diêm.
Là nguyên tố thứ
15 trong bảng
HTTH.
P
PHOTPHO
Tiết 16:
GV: CHẾ THỊ PHƯƠNG THẢO
II. Tính chất vật lí
Photpho trắng Photpho đỏ
Bảng so sánh các tính chất vật lí của photpho
Lập loè ngọn lửa ma chơi
Tiếng oan văng vẳng tối trời càng thương.
III. ỨNG DỤNG
Apatit 3Ca3(PO4)2.CaF2
Photphorit Ca3(PO4)2
V. Trạng thái tự nhiên
Photpho có trong xương , bắp, tế bào não,…
Một số thực phẩm giàu photpho
củng cố
Câu 1: Chọn phát biểu đúng:
Điểm giống nhau giữa Photpho đỏ và photpho trắng là:
A)
Đều rất độc
B)
Tự bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường
C)
Tác dụng với kim loại hoạt động tạo photphua
D)
Khó nóng chảy và khó bay hơi
Câu 2: Nhận xét nào sau đây không đúng:
A)
Nguyên tử của nguyên tố photpho có 5 electron ở lớp ngoài cùng.
B)
Photpho vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
C)
Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng vào mục đích quân sự.
D)
Photpho có 2 dạng thù hình quan trọng là photpho đỏ và photpho trắng, trong đó photpho trắng kém bền hơn photpho đỏ.
Câu 3: Thành phần chính của quặng photphorit là:
A)
Ca3(PO4)2
B)
NH4H2PO4
C)
Ca(H2PO4)2
D)
CaHPO4
BTVN
BT: 1, 2, 3, 4, 5 SGK trang 49, 50
Hoàn thành dãy chuyển hóa:
Đây là nguyên tố nào?
N
Cl
O
Ca
Đã được nhà
giả kim thuật
người Đức
là Hennig Brand
phát hiện năm
1669 thông qua
việc chưng cất
muối trong
nước tiểu.
Được viện sĩ
A.E Fecman
gọi nó là
“nguyên tố
của tư duy
và sự sống”.
Trong cơ thể
có khoảng 1kg.
Được dùng
trong quân sự
để chế tạo các
loại bom có
tính sát thương
rất cao.
Nguyên tố này
sử dụng ở các
vỏ diêm tại phần
quẹt diêm.
Là nguyên tố thứ
15 trong bảng
HTTH.
P
PHOTPHO
Tiết 16:
GV: CHẾ THỊ PHƯƠNG THẢO
II. Tính chất vật lí
Photpho trắng Photpho đỏ
Bảng so sánh các tính chất vật lí của photpho
Lập loè ngọn lửa ma chơi
Tiếng oan văng vẳng tối trời càng thương.
III. ỨNG DỤNG
Apatit 3Ca3(PO4)2.CaF2
Photphorit Ca3(PO4)2
V. Trạng thái tự nhiên
Photpho có trong xương , bắp, tế bào não,…
Một số thực phẩm giàu photpho
củng cố
Câu 1: Chọn phát biểu đúng:
Điểm giống nhau giữa Photpho đỏ và photpho trắng là:
A)
Đều rất độc
B)
Tự bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường
C)
Tác dụng với kim loại hoạt động tạo photphua
D)
Khó nóng chảy và khó bay hơi
Câu 2: Nhận xét nào sau đây không đúng:
A)
Nguyên tử của nguyên tố photpho có 5 electron ở lớp ngoài cùng.
B)
Photpho vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
C)
Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng vào mục đích quân sự.
D)
Photpho có 2 dạng thù hình quan trọng là photpho đỏ và photpho trắng, trong đó photpho trắng kém bền hơn photpho đỏ.
Câu 3: Thành phần chính của quặng photphorit là:
A)
Ca3(PO4)2
B)
NH4H2PO4
C)
Ca(H2PO4)2
D)
CaHPO4
BTVN
BT: 1, 2, 3, 4, 5 SGK trang 49, 50
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất