Bài 14. Photpho

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Quỳnh Trang
Ngày gửi: 23h:58' 29-10-2010
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 260
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Quỳnh Trang
Ngày gửi: 23h:58' 29-10-2010
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 260
Số lượt thích:
0 người
Bài giảng
Hóa học 11
KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết cấu hình electron của P, dự đoán số oxihóa của P trong các hợp chất.
Viết các phương trình hóa học chứng minh các tính chất hóa học của ni tơ. Tại sao ni tơ bền ở điều kiện thường?
Tiết 22
PHOTPHO
Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p3
Vị trí trong BTH: Chu kì 3 nhóm VA.
I. TÝnh chÊt vËt lÝ:
- Photpho có các dạng thù hình, quan trọng nhất là Photpho đỏ và photpho trắng.
I. TÝnh chÊt vËt lÝ:
*Sơ đồ sự chuyển hóa giữa P đỏ và P trắng
Hơi P4
Làm lạnh
P trắng
P đỏ
2500C
t0
II. Tính chất hoá học:
Nguyên tố photpho có những số oxi hóa nào? Từ đó dự đoán tính chất hóa học của đơn chất photpho.
?
Dựa vào đặc điểm cấu tạo phân tử photpho và nitơ, so sánh độ hoạt động hóa học của photpho và nitơ ở điều kiện thường và giải thích?
So sánh độ hoạt động hóa học của P đỏ và P trắng?
?
?
* Nhận xét chung:
- Ở điều kiện thường, photpho hoạt động hóa học mạnh hơn nitơ.
- Trong 2 dạng thù hình, P trắng hoạt động hóa học mạnh hơn P đỏ
- Khi tham gia phản ứng hóa học, số oxi hóa của P có thể tăng từ 0 đến +3, +5 hoặc giảm đến -3, nên P thể hiện tính khử và tính oxihoa
-3 0 +3 +5
P
Tính oxi hoá
Tính khử
II. Tính chất hoá học:
1. Tính oxi hóa:
* Photpho t¸c dông víi kim lo¹i mạnh ( K, Na, Ca, Mg…) tạo thành photphua kim lo¹i:
?
Na + P
Ca + P
Na3P
Ca3P2
( Natri photphua)
( Canxi photphua)
0
0
0
0
+1
+2
-3
-3
2. Tính khử:
a, Tỏc d?ng v?i oxi:
- P chỏy trong oxi t?o ra cỏc oxit :
4P + 3O2
2P2O3
Đi photpho trioxit
Thiếu oxi:
Dư oxi:
4P + O2
2P2O5
Đi photpho pentanoxit
0
0
0
0
+3
+5
-2
-2
2. Tính khử:
b, Tác dụng với clo:
- Cho clo đi qua P nóng chảy, thu được các hợp chất photpho clorua
Thiếu clo:
2P + 3Cl2
2PCl3
Photpho triclorua
Dư clo:
2P + 5Cl2
2PCl5
Photpho pentaclorua
0
0
0
0
+3
-1
+5
-1
2. Tính khử:
C, Tác dụng với các hợp chất:
Photpho tác dụng dễ dàng với các hợp chất có tính oxihoa mạnh: HNO3, KClO3, KNO3. K2Cr2O7…
Vd:
6P + 5KClO3 3P2O5 + 5KCl
t0
III. Ứng dụng: ( sgk)
IV. Trạng thái tự nhiên, điều chế:
photphorit
apatit
1. Trạng thái tự nhiên:
Trong tự nhiên không gặp P ở trạng thái tự do.
Phần lớn tồn tại ở dạng muối của axit photphoric. Hai khoáng vật chính là apatit 3Ca3(PO4)2.CaF2 và photphorit Ca3(PO4)2.
- Có trong protein thực vật, trong răng, xương, bắp thịt, tế bào não … của người và động vật
IV. Trạng thái tự nhiên, điều chế:
2. Điều chế:
- Nung quặng photphorit, cát và than cốc ở 12000C trong lò điện:
Ca3(PO4)2+ 3SiO2+5C 3CaSiO3 + 2P + 5CO
Trò chơi giải ô ch?
Từ gồm 10 chữ cái chỉ tính chất hoá học đặc trưng của photpho.
Vì sao photpho hoạt động hoá học mạnh hơn so với nitơ? Cho ví dụ minh hoạ.
Trò chơi giải ô ch?
Từ gồm 8 chữ cái: Là tên một chất khí rất độc có công thức electron tương tự như của amoniac.
So sánh độ bền và tính khử của PH3 và NH3.
Trò chơi giải ô ch?
Từ gồm 7 chữ cái chỉ các dạng đơn chất khác nhau do cùng một nguyên tố hoá học tạo nên.
Tại sao photpho trắng và photpho đỏ lại khác nhau về tính chất vật lý? Trong đk nào thì Ptrắng chuyển thành Pđỏ và ngược lại?
Trò chơi giải ô chữ
Từ gồm 8 chữ cái chỉ hiện tượng khi đun nóng một chất chuyển từ trạng thái rắn thành trạng thái hơi không qua trạng thái lỏng.
Sự thăng hoa của photpho , iot và amoniclorua(NH4Cl) có gì khác nhau?
Trò chơi giải ô chữ
Từ gồm 15 chữ cái chỉ năng lượng của phản ứng phát ra dưới dạng ánh sáng
Cho ví dụ về hiện tượng phát quang hoá học.
Trò chơi giải ô chữ
Từ gồm 10 chữ cái là tên một hợp chất có tính oxi hóa mạnh thường có trong thuốc gắn ở đầu que diêm.
Phản ứng hoá học nào xảy ra khi đánh diêm nếu chất oxi hoá là KClO3.
Trò chơi giải ô chữ
Từ gồm 6 chữ cái là tên một loại quặng có chứa photpho.
Cho biết thành phần chính của quặng, quặng này có nhiều ở tỉnh nào?
Chân thành cảm ơn,
chúc sức khỏe các thầy cô giáo
và các em học sinh
Hóa học 11
KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết cấu hình electron của P, dự đoán số oxihóa của P trong các hợp chất.
Viết các phương trình hóa học chứng minh các tính chất hóa học của ni tơ. Tại sao ni tơ bền ở điều kiện thường?
Tiết 22
PHOTPHO
Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p3
Vị trí trong BTH: Chu kì 3 nhóm VA.
I. TÝnh chÊt vËt lÝ:
- Photpho có các dạng thù hình, quan trọng nhất là Photpho đỏ và photpho trắng.
I. TÝnh chÊt vËt lÝ:
*Sơ đồ sự chuyển hóa giữa P đỏ và P trắng
Hơi P4
Làm lạnh
P trắng
P đỏ
2500C
t0
II. Tính chất hoá học:
Nguyên tố photpho có những số oxi hóa nào? Từ đó dự đoán tính chất hóa học của đơn chất photpho.
?
Dựa vào đặc điểm cấu tạo phân tử photpho và nitơ, so sánh độ hoạt động hóa học của photpho và nitơ ở điều kiện thường và giải thích?
So sánh độ hoạt động hóa học của P đỏ và P trắng?
?
?
* Nhận xét chung:
- Ở điều kiện thường, photpho hoạt động hóa học mạnh hơn nitơ.
- Trong 2 dạng thù hình, P trắng hoạt động hóa học mạnh hơn P đỏ
- Khi tham gia phản ứng hóa học, số oxi hóa của P có thể tăng từ 0 đến +3, +5 hoặc giảm đến -3, nên P thể hiện tính khử và tính oxihoa
-3 0 +3 +5
P
Tính oxi hoá
Tính khử
II. Tính chất hoá học:
1. Tính oxi hóa:
* Photpho t¸c dông víi kim lo¹i mạnh ( K, Na, Ca, Mg…) tạo thành photphua kim lo¹i:
?
Na + P
Ca + P
Na3P
Ca3P2
( Natri photphua)
( Canxi photphua)
0
0
0
0
+1
+2
-3
-3
2. Tính khử:
a, Tỏc d?ng v?i oxi:
- P chỏy trong oxi t?o ra cỏc oxit :
4P + 3O2
2P2O3
Đi photpho trioxit
Thiếu oxi:
Dư oxi:
4P + O2
2P2O5
Đi photpho pentanoxit
0
0
0
0
+3
+5
-2
-2
2. Tính khử:
b, Tác dụng với clo:
- Cho clo đi qua P nóng chảy, thu được các hợp chất photpho clorua
Thiếu clo:
2P + 3Cl2
2PCl3
Photpho triclorua
Dư clo:
2P + 5Cl2
2PCl5
Photpho pentaclorua
0
0
0
0
+3
-1
+5
-1
2. Tính khử:
C, Tác dụng với các hợp chất:
Photpho tác dụng dễ dàng với các hợp chất có tính oxihoa mạnh: HNO3, KClO3, KNO3. K2Cr2O7…
Vd:
6P + 5KClO3 3P2O5 + 5KCl
t0
III. Ứng dụng: ( sgk)
IV. Trạng thái tự nhiên, điều chế:
photphorit
apatit
1. Trạng thái tự nhiên:
Trong tự nhiên không gặp P ở trạng thái tự do.
Phần lớn tồn tại ở dạng muối của axit photphoric. Hai khoáng vật chính là apatit 3Ca3(PO4)2.CaF2 và photphorit Ca3(PO4)2.
- Có trong protein thực vật, trong răng, xương, bắp thịt, tế bào não … của người và động vật
IV. Trạng thái tự nhiên, điều chế:
2. Điều chế:
- Nung quặng photphorit, cát và than cốc ở 12000C trong lò điện:
Ca3(PO4)2+ 3SiO2+5C 3CaSiO3 + 2P + 5CO
Trò chơi giải ô ch?
Từ gồm 10 chữ cái chỉ tính chất hoá học đặc trưng của photpho.
Vì sao photpho hoạt động hoá học mạnh hơn so với nitơ? Cho ví dụ minh hoạ.
Trò chơi giải ô ch?
Từ gồm 8 chữ cái: Là tên một chất khí rất độc có công thức electron tương tự như của amoniac.
So sánh độ bền và tính khử của PH3 và NH3.
Trò chơi giải ô ch?
Từ gồm 7 chữ cái chỉ các dạng đơn chất khác nhau do cùng một nguyên tố hoá học tạo nên.
Tại sao photpho trắng và photpho đỏ lại khác nhau về tính chất vật lý? Trong đk nào thì Ptrắng chuyển thành Pđỏ và ngược lại?
Trò chơi giải ô chữ
Từ gồm 8 chữ cái chỉ hiện tượng khi đun nóng một chất chuyển từ trạng thái rắn thành trạng thái hơi không qua trạng thái lỏng.
Sự thăng hoa của photpho , iot và amoniclorua(NH4Cl) có gì khác nhau?
Trò chơi giải ô chữ
Từ gồm 15 chữ cái chỉ năng lượng của phản ứng phát ra dưới dạng ánh sáng
Cho ví dụ về hiện tượng phát quang hoá học.
Trò chơi giải ô chữ
Từ gồm 10 chữ cái là tên một hợp chất có tính oxi hóa mạnh thường có trong thuốc gắn ở đầu que diêm.
Phản ứng hoá học nào xảy ra khi đánh diêm nếu chất oxi hoá là KClO3.
Trò chơi giải ô chữ
Từ gồm 6 chữ cái là tên một loại quặng có chứa photpho.
Cho biết thành phần chính của quặng, quặng này có nhiều ở tỉnh nào?
Chân thành cảm ơn,
chúc sức khỏe các thầy cô giáo
và các em học sinh
 








Các ý kiến mới nhất