Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các bài Luyện tập

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc
Ngày gửi: 17h:39' 25-04-2014
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 162
Số lượt thích: 0 người

toán 8
Giáo viên thực hiện:
Trần Thị Ngọc
Trường THCS hồng phong
Nhiệt liệt Chào mừng các thầy cô giáo
Về Dự chuyên đề ôn tập
Ôn tập các dạng phương trình
B) Bài tập
Bài tập 1
A) Lý thuyết
1. ax + b = 0 (a ? 0)
? ax = - b ? x =
2. ax + b = 0
* a = 0 và b = 0 : VSN
* a = 0 và b ? 0 : VN
3. A(x).B(x) = 0
A(x)=0 hoặc B(x)=0
4. PT chứa ẩn ở mẫu:
+ Tìm ĐKXĐ
+ QĐ hai vế và khử mẫu
+ Giải PT nhận được
+ Kết luận
( đối chiếu giá trị của ẩn với ĐKXĐ )
1. Các câu sau đúng hay sai
a) Phương trình có duy nhất một nghiệm là PT bậc nhất một ẩn
b) Phương trình bậc nhất một ẩn có duy nhất một nghiệm
c) Hai phương trình tương đương là hai PT có cùng số nghiệm
2. Chọn câu trả lời đúng
Đ
S
S
Ôn tập các dạng phương trình
5. Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
B1:Tìm ĐK để bỏ TTĐ
B2: Giải PT thu được
B3: Đối chiếu ĐK rồi KL
Bài giải:
Giải các phương trình sau:
3 - 4x( 25 - 2x) = 8x2 + x - 300

A) Lý thuyết
3 - 4x( 25 - 2x) = 8x2 + x - 300
3 - 100x + 8x2 = 8x2 + x - 300
-100x + 8x2 - 8x2 - x = -300 - 3
-101x = -303
x = 3
Vậy phương trình có tập nghiệm S = { 3 }
Bài tập 2:
1. ax + b = 0 (a ? 0)
ax = - b?x =
2. ax + b = 0
* a = 0 và b = 0: VSN
* a = 0 và b ? 0 : VN
3. A(x).B(x) = 0
A(x)= 0 hoặc B(x)= 0
4. PTchứa ẩn ở mẫu:
+ Tìm ĐKXĐ
+ QĐ hai vế và khử
mẫu
+ Giải PT nhận được
+ Kết luận
( đối chiếu giá trị của
ẩn với ĐKXĐ )
Ôn tập các dạng phương trình
5. Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Bài giải:
Giải các phương trình sau:
3 - 4x( 25 - 2x) = 8x2 + x - 300

A) Lý thuyết
3 - 4x( 25 - 2x) = 8x2 + x - 300
3 - 100x + 8x2 = 8x2 + x -300
-100x +8x2 - 8x2 - x = -300 - 3
-101x = -303
x = 3
Vậy phương trình có tập nghiệm S = { 3 }
Bài tập 2:
Ôn tập các dạng phương trình
B) Bài tập

3 - 100x + 8x2 = 8x2 -100 x -300
-100x +8x2 - 8x2 +100x = -300 -3
0x = - 303
Vậy phương trình vô nghiệm
c) 3 – 4x(25 – 2x) = 8x2 - 100x – 300
d) 3 – 4x(25 – 2x) = 8x2 - 100x +3

3 - 100x + 8x2 = 8x2 -100 x + 3
-100x +8x2 - 8x2 +100x = 3 -3
0x = 0
Vậy phương trình có vô số nghiệm
Bài giải:
Bài tập 2: Giải các phương trình sau:
3 - 4x( 25 - 2x) = 8x2 + x - 300

A) Lý thuyết
1. ax + b = 0 (a ? 0)
ax = - b
x =
3. A(x).B(x) = 0
A(x)=0 hoặc B(x)=0
4. PT chứa ẩn ở mẫu:
+ Tìm ĐKXĐ
+ QĐ hai vế và khử mẫu
+ Giải PT nhận được
+ Kết luận
( đối chiếu với ĐKXĐ )
b)
Vậy phương trình có tập nghiệm S = { }
2. ax + b = 0
*a = 0 và b = 0 : VSN
*a = 0 và b ? 0 : VN
Ôn tập các dạng phương trình
5. Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Giải các phương trình sau :
(2x + 1)(3x - 2) = (5x - 8)(2x + 1)
x(x + 2) - x + 2 = 2
A) Lý thuyết
Bài giải
(2x + 1)(3x - 2) = (5x - 8)(2x + 1)
(2x + 1)(3x - 2 - 5x + 8) = 0
(2x + 1)(-2x + 6) = 0
2(2x + 1)(-x + 3) = 0
2x + 1 = 0 hoặc - x + 3 = 0
* 2x + 1 = 0 ? 2x = -1 ? x =
* - x + 3 = 0 ? - x = - 3 ? x = 3
Vậy phương trình có tập nghiệm
S = { ; 3 }
b) x(x + 2) - x + 2 = 2
x2 + 2x - x + 2 = 2
x2 + x = 2 - 2
x(x + 1) = 0
x = 0 hoặc x + 1 = 0
* x = 0
* x + 1 = 0 ? x = -1
Vậy phương trình có tập nghiệm S = {0;-1}
Bài tập 3:
3. A(x).B(x) = 0
A(x)= 0 hoặc B(x)= 0
(1)
1. ax + b = 0 (a ? 0)
ax = - b? x =
2. ax + b = 0
* a = 0 và b = 0: VSN
* a = 0 và b ? 0 : VN
4. PTchứa ẩn ở mẫu:
+ Tìm ĐKXĐ
+ QĐ hai vế và khử mẫu
+ Giải PT nhận được
+ Kết luận
( đối chiếu với ĐKXĐ )
Ôn tập các dạng phương trình
5. Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
A) Lý thuyết
Bài tập 4:
Giải phương trình:
(1)
1. ax + b = 0 ( a ? 0 )
ax = - b? x =
2. ax + b = 0
* a = 0 và b = 0: VSN
* a = 0 và b ? 0 : VN
4. PTchứa ẩn ở mẫu:
+ Tìm ĐKXĐ
+ QĐ hai vế và khử
mẫu
+ Giải PT nhận được
+ Kết luận
( đối chiếu giá trị của
ẩn với ĐKXĐ )
3. A(x).B(x) = 0
A(x)= 0 hoặc B(x)= 0
Ôn tập các dạng phương trình
5. Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
(2)
A) Lý thuyết
Bài tập 4:
Giải phương trình:
ĐKXĐ : x ? 0 và x ? 2
(1)
(1)
1. ax + b = 0 ( a ? 0 )
ax = - b? x =
2. ax + b = 0
* a = 0 và b = 0: VSN
* a = 0 và b ? 0 : VN
4. PTchứa ẩn ở mẫu:
+ Tìm ĐKXĐ
+ QĐ hai vế và khử
mẫu
+ Giải PT nhận được
+ Kết luận
( đối chiếu giá trị của
ẩn với ĐKXĐ )
3. A(x).B(x) = 0
A(x)= 0 hoặc B(x)= 0
Ôn tập các dạng phương trình
? x 2 + 2x - x = 2 - 2
x2 + x = 0
x(x + 1) = 0
x = 0 hoặc x+ 1 = 0
* x = 0 (Không thỏa mãn ĐKXĐ)
* x + 1 = 0
? x = -1 (Thỏa mãn ĐKXĐ )
Vậy PT có tập nghiệm S = {-1}
5. Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Bài tập 4:
Vậy phương trình vô nghiệm
Ôn tập các dạng phương trình
ĐKXĐ : x ?
(2)
(2)
A) Lý thuyết
1. ax + b = 0 (a ? 0)
ax = - b
x =
3. A(x).B(x) = 0
A(x)=0 hoặc B(x)=0
4. PT chứa ẩn ở mẫu:
+ Tìm ĐKXĐ
+ QĐ hai vế và khử mẫu
+ Giải PT nhận được
+ Kết luận
( đối chiếu với ĐKXĐ )
2. ax + b = 0
*a = 0 và b = 0 : VSN
*a = 0 và b ? 0 : VN
5. Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
B) Bài tập
A) Lý thuyết
1. ax + b = 0 (a ? 0)
? ax = - b ? x =
2. ax + b = 0
* a = 0 và b = 0 : VSN
* a = 0 và b ? 0 : VN
3. A(x).B(x) = 0
A(x)=0 hoặc B(x)=0
4. PT chứa ẩn ở mẫu:
+ Tìm ĐKXĐ
+ QĐ hai vế và khử mẫu
+ Giải PT nhận được
+ Kết luận
( đối chiếu giá trị của ẩn với ĐKXĐ )
Ôn tập các dạng phương trình
5. Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
B1:Tìm ĐK để bỏ TTĐ
B2: Giải PT thu được
B3: Đối chiếu ĐK rồi KL
Bài tập 5: Giải các phương trình sau :
+Nếu: 4 - x ? 0 ? x ? 4
khi đó: |4 -x|= 4 - x
ta có 4 - x = 2x -5
? -x - 2x = - 5-4
? -3x = -9
? x = 3 (TM)
+) Nếu: 4 - x < 0 ? x >4
khi đó |4 -x|= -4 + x
ta có -4 + x = 2x -5
? x - 2x = - 5 + 4
? -x = -1
? x = 1 (loại)
Vậy nghiệm PT là: x = 3
+) Nếu - 5x ? 0 ? x ? 0
Khi đó|- 5x|= - 5x
ta có - 5x = 2x + 21
- 5x - 2x = 21
- 7x = 21
x = - 3 (TM)
+)Nếu - 5x < 0 ? x > 0
Khi đó |-5x|= -(- 5x) = 5x
ta có 5x = 2x + 21
5x - 2x = 21
3x = 21
x = 7(TM)
Vậy tập nghiệm của PT là
S = ? -3 ; 7 ?
Bài giải:
Bài tập 2: Giải các phương trình sau:
c)
A) Lý thuyết
(1)
(1)
Vậy PT có tập nghiệm S = { -2004 }
1. ax + b = 0 ( a ? 0 )
ax = - b? x =
2. ax + b = 0
* a = 0 và b = 0: VSN
* a = 0 và b ? 0 : VN
4. PTchứa ẩn ở mẫu:
+ Tìm ĐKXĐ
+ QĐ hai vế và khử mẫu
+ Giải PT nhận được
+ Kết luận
( đối chiếu với ĐKXĐ )
3. A(x).B(x) = 0
A(x)= 0 hoặc B(x)= 0
Ôn tập các dạng phương trình
5. Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
B1:Tìm ĐK để bỏ TTĐ
B2: Giải PT thu được
B3: Đối chiếu ĐK rồi KL
Hướng dẫn về nhà
Nắm được các dạng phương trình và cách giải
Bài về nhà:
1; 2; 3; 4; 5 ĐCÔT/4
Ôn tập các dạng phương trình
xin chân thành cảm ơn các thầy giáo - cô giáo và các em đã tham dự tiết học này!
 
Gửi ý kiến