Chương III. §1. Phương trình đường thẳng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lau Van Hieu
Ngày gửi: 20h:03' 16-11-2017
Dung lượng: 995.0 KB
Số lượt tải: 519
Nguồn:
Người gửi: Lau Van Hieu
Ngày gửi: 20h:03' 16-11-2017
Dung lượng: 995.0 KB
Số lượt tải: 519
Số lượt thích:
1 người
(Thầy Giáo Phan Quốc Văn)
TẬP THỂ LỚP 10D
TRÂN TRỌNG CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY, CÔ GIÁO ĐẾN DỰ GIỜ
TRƯỜNG THPT SỐ I MỘ ĐỨC
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
TIẾT 30:
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M0(x0;y0) và nhận vectơ làm vectơ chỉ phương là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(2;1) và nhận vectơ làm vectơ chỉ phương là:
A.
B.
C.
Cả A, B và C sai
D.
Cả B và C đúng
(t: tham số)
(t: tham số)
(t: tham số)
(t: tham số)
(t: tham số)
(t: tham số)
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 3: Đường thẳng d có vectơ chỉ phương với
có hệ số góc là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Nếu đường thẳng d có hệ số góc là k thì sẽ có vectơ chỉ phương là:
A.
Cả A, B và C sai
B.
C.
D.
KIỂM TRA BÀI CŨ
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua hai điểm M(1;1) và N(2;3) là:
(t: tham số)
(t: tham số)
(t: tham số)
(t: tham số)
I/ LÝ THUYẾT CƠ BẢN:
1/ Phương pháp viết phương trình tham số của đường thẳng d:
B1: Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng d
B2: Tìm một điểm M0(x0;y0) thuộc đường thẳng d
B3: Viết phương trình tham số của đường thẳng d theo công thức:
(t: tham số)
I/ LÝ THUYẾT CƠ BẢN:
2/ Hệ số góc của đường thẳng d:
Nếu đường thẳng d có VTCP với thì d có hệ số góc
NỘI DUNG BÀI HỌC:
3/ Vectơ pháp tuyến (VTPT) của đường thẳng:
HĐ4: Cho đường thẳng có phương trình
Vectơ . Hãy chứng tỏ vuông góc với vectơ
chỉ phương của
NỘI DUNG BÀI HỌC:
3/ Vectơ pháp tuyến (VTPT) của đường thẳng:
* Định nghĩa:
Vectơ được gọi là vectơ pháp tuyến của đường thẳng nếu và vuông góc với vectơ chỉ phương của
PV: Hãy nhận xét về phương của vectơ và k ?
Vectơ cùng phương vectơ k
* Nhận xét:
- Một đường thẳng hoàn toàn xác định nếu biết một điểm và một vectơ pháp tuyến của nó.
4/ Phương trình tổng quát của đường thẳng:
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy
với mỗi điểm M(x;y) bất kỳ thuộc mặt phẳng
Ta có:
. M(x;y)
Hình 3.5
Cho tam giác ABC có a = 13 cm, b = 14 cm, c = 15 cm
84 cm2
A.
920808 cm2
B.
7056 cm2
C.
Kết quả khác
D.
2/ Góc A là góc nhọn
A.
Sai
B.
Đúng
1/ Diện tích tam giác ABC là:
CŨNG CỐ BÀI HỌC
0,25 cm
A.
1764 cm
B.
4 cm
C.
Kết quả khác
D.
3/ Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là:
DẶN DÒ
- Học thuộc và nắm vững các công thức: định lí côsin, định lí sin, công thức độ dài đường trung tuyến, công thức tính diện tích tam giác
- Hoàn thành các bài tập SGK/59,60.
- Làm các câu hỏi và bài tập ôn chương II/62, 63 SGK.
- Tiết 28: Ôn tập chương II.
CẢM ƠN QUÝ THẦY, CÔ GIÁO ĐẾN DỰ GIỜ
TRƯỜNG THPT SỐ I MỘ ĐỨC
TRÂN TRỌNG CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY, CÔ GIÁO ĐẾN DỰ GIỜ
TRƯỜNG THPT SỐ I MỘ ĐỨC
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
TIẾT 30:
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M0(x0;y0) và nhận vectơ làm vectơ chỉ phương là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(2;1) và nhận vectơ làm vectơ chỉ phương là:
A.
B.
C.
Cả A, B và C sai
D.
Cả B và C đúng
(t: tham số)
(t: tham số)
(t: tham số)
(t: tham số)
(t: tham số)
(t: tham số)
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 3: Đường thẳng d có vectơ chỉ phương với
có hệ số góc là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Nếu đường thẳng d có hệ số góc là k thì sẽ có vectơ chỉ phương là:
A.
Cả A, B và C sai
B.
C.
D.
KIỂM TRA BÀI CŨ
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua hai điểm M(1;1) và N(2;3) là:
(t: tham số)
(t: tham số)
(t: tham số)
(t: tham số)
I/ LÝ THUYẾT CƠ BẢN:
1/ Phương pháp viết phương trình tham số của đường thẳng d:
B1: Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng d
B2: Tìm một điểm M0(x0;y0) thuộc đường thẳng d
B3: Viết phương trình tham số của đường thẳng d theo công thức:
(t: tham số)
I/ LÝ THUYẾT CƠ BẢN:
2/ Hệ số góc của đường thẳng d:
Nếu đường thẳng d có VTCP với thì d có hệ số góc
NỘI DUNG BÀI HỌC:
3/ Vectơ pháp tuyến (VTPT) của đường thẳng:
HĐ4: Cho đường thẳng có phương trình
Vectơ . Hãy chứng tỏ vuông góc với vectơ
chỉ phương của
NỘI DUNG BÀI HỌC:
3/ Vectơ pháp tuyến (VTPT) của đường thẳng:
* Định nghĩa:
Vectơ được gọi là vectơ pháp tuyến của đường thẳng nếu và vuông góc với vectơ chỉ phương của
PV: Hãy nhận xét về phương của vectơ và k ?
Vectơ cùng phương vectơ k
* Nhận xét:
- Một đường thẳng hoàn toàn xác định nếu biết một điểm và một vectơ pháp tuyến của nó.
4/ Phương trình tổng quát của đường thẳng:
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy
với mỗi điểm M(x;y) bất kỳ thuộc mặt phẳng
Ta có:
. M(x;y)
Hình 3.5
Cho tam giác ABC có a = 13 cm, b = 14 cm, c = 15 cm
84 cm2
A.
920808 cm2
B.
7056 cm2
C.
Kết quả khác
D.
2/ Góc A là góc nhọn
A.
Sai
B.
Đúng
1/ Diện tích tam giác ABC là:
CŨNG CỐ BÀI HỌC
0,25 cm
A.
1764 cm
B.
4 cm
C.
Kết quả khác
D.
3/ Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là:
DẶN DÒ
- Học thuộc và nắm vững các công thức: định lí côsin, định lí sin, công thức độ dài đường trung tuyến, công thức tính diện tích tam giác
- Hoàn thành các bài tập SGK/59,60.
- Làm các câu hỏi và bài tập ôn chương II/62, 63 SGK.
- Tiết 28: Ôn tập chương II.
CẢM ƠN QUÝ THẦY, CÔ GIÁO ĐẾN DỰ GIỜ
TRƯỜNG THPT SỐ I MỘ ĐỨC
 







Các ý kiến mới nhất