Chương III. §1. Phương trình đường thẳng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Thúy
Ngày gửi: 21h:33' 21-03-2018
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 517
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Thúy
Ngày gửi: 21h:33' 21-03-2018
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 517
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
LỚP 10E
Giáo sinh: Đinh Thị Thúy
Kiểm tra bài cũ
Bước 2: Tìm giao điểm H của ∆ và ∆’
7. Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một
đường thẳng
TIẾT 36. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Khi đó, khoảng cách từ điểm đến đường thẳng được tính bởi công thức:
TIẾT 36 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Chứng minh:
TIẾT 36 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Suy ra:
(đpcm)
TIẾT 36 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Giải:
Ví dụ 1 : Tính khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng ∆ trong
các trường hợp sau:
TIẾT 36 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Ví dụ 2: Cho hai đường thẳng song song:
d: x – y + 2 = 0
∆: x - y + 1 = 0
và hai điểm M(1;3); N(-2;0) thuộc đường thẳng d.
Tính khoảng cách từ điểm M và N đến đường thẳng ∆.
Giải:
Áp dụng công thức (I), ta có:
TIẾT 36 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Nhận xét:
1. Cho M thuộc đường thẳng ∆ thì d(M;∆) = 0
2. Công thức (I) chỉ áp dụng được với phương trình
tổng quát của đường thẳng.
3. Cho ∆’ // ∆ , khi đó d(∆’;∆) = d(M;∆),
với M thuộc đường thẳng ∆’
TIẾT 36 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Khoảng cách từ điểm M(4;-1) đến đường thẳng
∆: 2x – y + 10 = 0 là:
A. 19
D. -7
C. 29
B. -1
A. 0
TIẾT 36 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
A. 1
Câu 4: Bán kính của đường tròn có tâm C(-2;-2) tiếp xúc với đường thẳng : 5x + 12y – 10 = 0 là :
B. 13
A. 44
TIẾT 36 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Bài 1: Cho đường thẳng d có phương trình tổng quát
Tìm điểm M thuộc đường thẳng d và cách điểm A(0;1)
một khoảng bằng 5
Bài tập củng cố
Bài 2: Tìm bán kính của đường tròn tâm C (-2;-2) tiếp xúc với đường thẳng : 5x + 12y – 10 = 0
LỚP 10E
Giáo sinh: Đinh Thị Thúy
Kiểm tra bài cũ
Bước 2: Tìm giao điểm H của ∆ và ∆’
7. Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một
đường thẳng
TIẾT 36. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Khi đó, khoảng cách từ điểm đến đường thẳng được tính bởi công thức:
TIẾT 36 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Chứng minh:
TIẾT 36 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Suy ra:
(đpcm)
TIẾT 36 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Giải:
Ví dụ 1 : Tính khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng ∆ trong
các trường hợp sau:
TIẾT 36 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Ví dụ 2: Cho hai đường thẳng song song:
d: x – y + 2 = 0
∆: x - y + 1 = 0
và hai điểm M(1;3); N(-2;0) thuộc đường thẳng d.
Tính khoảng cách từ điểm M và N đến đường thẳng ∆.
Giải:
Áp dụng công thức (I), ta có:
TIẾT 36 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Nhận xét:
1. Cho M thuộc đường thẳng ∆ thì d(M;∆) = 0
2. Công thức (I) chỉ áp dụng được với phương trình
tổng quát của đường thẳng.
3. Cho ∆’ // ∆ , khi đó d(∆’;∆) = d(M;∆),
với M thuộc đường thẳng ∆’
TIẾT 36 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Khoảng cách từ điểm M(4;-1) đến đường thẳng
∆: 2x – y + 10 = 0 là:
A. 19
D. -7
C. 29
B. -1
A. 0
TIẾT 36 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
A. 1
Câu 4: Bán kính của đường tròn có tâm C(-2;-2) tiếp xúc với đường thẳng : 5x + 12y – 10 = 0 là :
B. 13
A. 44
TIẾT 36 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Bài 1: Cho đường thẳng d có phương trình tổng quát
Tìm điểm M thuộc đường thẳng d và cách điểm A(0;1)
một khoảng bằng 5
Bài tập củng cố
Bài 2: Tìm bán kính của đường tròn tâm C (-2;-2) tiếp xúc với đường thẳng : 5x + 12y – 10 = 0
 







Các ý kiến mới nhất