Chương III. §1. Phương trình đường thẳng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Ngọc Đăng
Ngày gửi: 19h:51' 19-02-2019
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 533
Nguồn:
Người gửi: Phạm Ngọc Đăng
Ngày gửi: 19h:51' 19-02-2019
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 533
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ LỚP 10B
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
(Ti?t 32)
Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng (d) : y = x - 1 . Lấy điểm M , N nằm trên (d) , có hoành độ lần lượt là 2 và 5
a) Tìm tung độ của điểm M và N
b) Cho vectơ . Chứng tỏ cùng phương
O
x
M
y
2
5
1
4
N
?
Giải
a)
M (2 ; 1)
N (5 ; 4)
b)
= ( 3 ; 3)
giá của giá của
giá của song song hoặc trùng với đường thẳng (d)
được gọi là vectơ chỉ phương của đường thẳng (d)
Định nghĩa vectơ chỉ phương của đường thẳng (d)
song song hoặc trùng với
O
x
M
y
2
5
1
4
N
CHƯƠNG III :
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
1 . PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
I . VECTƠ CHỈ PHƯƠNG CỦA ĐƯỜNG THẲNG :
1)Định nghĩa :
(d)
CHƯƠNG III :
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
1 . PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
I . VECTƠ CHỈ PHƯƠNG CỦA ĐƯỜNG THẲNG :
1) Định nghĩa :
(d)
2)Nhận xét:
N?u là 1 vectơ chỉ phương của (d)
* Với , ta có
cũng là 1 vectơ chỉ phương của (d)
một đường thẳng có vô số vectơ chỉ phương
CHƯƠNG III :
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
1 . PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
I . VECTƠ CHỈ PHƯƠNG CỦA ĐƯỜNG THẲNG :
Định nghĩa :
Nhận xét :
* Một đường thẳng hoàn toàn được xác định nếu biết một điểm và một vectơ chỉ phương của đường thẳng đó.
Ví dụ.
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d đi qua A(1;2) và B(-1;3). Véc tơ nào trong các véc tơ sau đây là véc tơ chỉ phương của d.
Ví dụ.
Cho đường thẳng có véc tơ chỉ phương là .
Véc tơ nào trong các véc tơ sau đây cũng là véc tơ chỉ phương của ?
O
x
y
Hệ phương trình (1) được gọi là phương trình tham số của (d) , t là tham số
(d)
c)Cch vi?t phuong trình tham s? c?a du?ng th?ng trong m?t ph?ng Oxy
+)
Xác định
VTCP
PTTS của (d) :
Giải
a) (d) đi qua A(-1 ; 1) và nhận làm VTCP
Ví d? : Viết phương trình tham số của (d) biết :
b) (d) đi qua M(2 ; 3) và N(-3 ; 1)
a)
PTTS của (d) :
b)
M
N
VTCP của (d) là
PTTS của (d) :
Câu 2: Cho đt d có pt:
Và các điểm A(3;-4), B(-4;-6), C(2;-2), Có bao nhiêu điểm thuộc đường thẳng d
A) 1 B)2 C)3 D)c? 3 di?m
Trong các vectơ sau vectơ nào là vectơ chỉ phương của đt ∆ ?
Câu 1: Cho đt ∆ có pt:
Câu 2: Cho đt d có pt:
Trong các điểm sau điểm nào là điểm nào nằm trên đường thẳng d
A) (3; 4)
B) (-3;-4)
C) (3; -4)
D) (3; 2)
Câu 3: Cho đt d có pt:
Và các điểm A(3;-4), B(-4;-6), C(2;-2), Có bao nhiêu điểm thuộc đường thẳng d
A) 1 B)2 C)3 D)c? 3 di?m
Câu 4:Hai đường thẳng d và d’ lần lượt có VTCP là và ,biết và không cùng phương với nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A)d // d’
B)d d’
C) d cắt d’
D)Cả A và B
Câu 5: Cho đường thẳng ∆ đi qua điểm A (1; 2) và nhận vectơ làm VTCP. Phương trình tham số của đường thẳng ∆ là :
Câu 6: Cho đường thẳng ∆ đi qua điểm A(-1;2) và B(4;3). Pt nào không phải là pt tham số của đường thẳng ∆ ?
A) d // d’
C)d cắt d’
B) d d’
D)Cả A và B
XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN QUÍ THẦY CÔ ĐÃ ĐẾN DỰ
Chỳc quớ th?y cụ v cỏc em h?c sinh
nam m?i an khang v h?nh phỳc !
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
(Ti?t 32)
Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng (d) : y = x - 1 . Lấy điểm M , N nằm trên (d) , có hoành độ lần lượt là 2 và 5
a) Tìm tung độ của điểm M và N
b) Cho vectơ . Chứng tỏ cùng phương
O
x
M
y
2
5
1
4
N
?
Giải
a)
M (2 ; 1)
N (5 ; 4)
b)
= ( 3 ; 3)
giá của giá của
giá của song song hoặc trùng với đường thẳng (d)
được gọi là vectơ chỉ phương của đường thẳng (d)
Định nghĩa vectơ chỉ phương của đường thẳng (d)
song song hoặc trùng với
O
x
M
y
2
5
1
4
N
CHƯƠNG III :
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
1 . PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
I . VECTƠ CHỈ PHƯƠNG CỦA ĐƯỜNG THẲNG :
1)Định nghĩa :
(d)
CHƯƠNG III :
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
1 . PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
I . VECTƠ CHỈ PHƯƠNG CỦA ĐƯỜNG THẲNG :
1) Định nghĩa :
(d)
2)Nhận xét:
N?u là 1 vectơ chỉ phương của (d)
* Với , ta có
cũng là 1 vectơ chỉ phương của (d)
một đường thẳng có vô số vectơ chỉ phương
CHƯƠNG III :
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
1 . PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
I . VECTƠ CHỈ PHƯƠNG CỦA ĐƯỜNG THẲNG :
Định nghĩa :
Nhận xét :
* Một đường thẳng hoàn toàn được xác định nếu biết một điểm và một vectơ chỉ phương của đường thẳng đó.
Ví dụ.
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d đi qua A(1;2) và B(-1;3). Véc tơ nào trong các véc tơ sau đây là véc tơ chỉ phương của d.
Ví dụ.
Cho đường thẳng có véc tơ chỉ phương là .
Véc tơ nào trong các véc tơ sau đây cũng là véc tơ chỉ phương của ?
O
x
y
Hệ phương trình (1) được gọi là phương trình tham số của (d) , t là tham số
(d)
c)Cch vi?t phuong trình tham s? c?a du?ng th?ng trong m?t ph?ng Oxy
+)
Xác định
VTCP
PTTS của (d) :
Giải
a) (d) đi qua A(-1 ; 1) và nhận làm VTCP
Ví d? : Viết phương trình tham số của (d) biết :
b) (d) đi qua M(2 ; 3) và N(-3 ; 1)
a)
PTTS của (d) :
b)
M
N
VTCP của (d) là
PTTS của (d) :
Câu 2: Cho đt d có pt:
Và các điểm A(3;-4), B(-4;-6), C(2;-2), Có bao nhiêu điểm thuộc đường thẳng d
A) 1 B)2 C)3 D)c? 3 di?m
Trong các vectơ sau vectơ nào là vectơ chỉ phương của đt ∆ ?
Câu 1: Cho đt ∆ có pt:
Câu 2: Cho đt d có pt:
Trong các điểm sau điểm nào là điểm nào nằm trên đường thẳng d
A) (3; 4)
B) (-3;-4)
C) (3; -4)
D) (3; 2)
Câu 3: Cho đt d có pt:
Và các điểm A(3;-4), B(-4;-6), C(2;-2), Có bao nhiêu điểm thuộc đường thẳng d
A) 1 B)2 C)3 D)c? 3 di?m
Câu 4:Hai đường thẳng d và d’ lần lượt có VTCP là và ,biết và không cùng phương với nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A)d // d’
B)d d’
C) d cắt d’
D)Cả A và B
Câu 5: Cho đường thẳng ∆ đi qua điểm A (1; 2) và nhận vectơ làm VTCP. Phương trình tham số của đường thẳng ∆ là :
Câu 6: Cho đường thẳng ∆ đi qua điểm A(-1;2) và B(4;3). Pt nào không phải là pt tham số của đường thẳng ∆ ?
A) d // d’
C)d cắt d’
B) d d’
D)Cả A và B
XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN QUÍ THẦY CÔ ĐÃ ĐẾN DỰ
Chỳc quớ th?y cụ v cỏc em h?c sinh
nam m?i an khang v h?nh phỳc !
 







Các ý kiến mới nhất