Chương III. §1. Phương trình đường thẳng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hòa
Ngày gửi: 11h:41' 11-03-2019
Dung lượng: 25.9 MB
Số lượt tải: 519
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hòa
Ngày gửi: 11h:41' 11-03-2019
Dung lượng: 25.9 MB
Số lượt tải: 519
Số lượt thích:
0 người
Tiết 32: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
(Tiết 4)
SVTH : Nguyễn Văn Hòa
GVHD: Ths. Lê Mạnh Hùng
d. Các TH đặc biệt của đường thẳng ∆: ax+by+c=0
Nếu a=0 thì ∆: by + c = 0
Nếu b=0 thì ∆: ax + c = 0.
Nếu c = 0 thì ∆: ax + by = 0
1
2
3
4
Cho 2 đường thẳng bất kì:
Nêu các vị trí tương đối có thể xảy ra giữa hai đường thẳng đó?
5. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG
Hệ phương trình tọa độ giao điểm của d1 và d2 :
Hệ (I) có một nghiệm thì d1 cắt d2
Hệ (I) vô nghiệm thì d1 // d2
Các vị trí tương đối:
Hệ (I) có vô số nghiệm thì d1 d2
Ví dụ
HOẠT ĐỘNG NHÓM
1
2
3
Cho đường thẳng d: 2x – 3y + 1 = 0. Xét vị trí tương đối của d với đường thẳng :
HOẠT ĐỘNG NHÓM
1
2
3
Cho đường thẳng d: 2x – 3y + 1 = 0. Xét vị trí tương đối của d với đường thẳng :
Kí hiệu:
6. GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG
Cho:
Đặt:
Tính số đo góc tạo bởi 2 đường thẳng: (d1): 4x - 2y + 6 =0 và (d2): x - 3y +1 = 0
Ví dụ 2:
Chú ý:
Tiết 31: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
(Tiết 3)
SVTH : Nguyễn Văn Hòa
GVHD: Ths. Lê Mạnh Hùng
 







Các ý kiến mới nhất