Chương III. §1. Phương trình đường thẳng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hòa
Ngày gửi: 10h:57' 13-03-2019
Dung lượng: 493.9 KB
Số lượt tải: 528
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hòa
Ngày gửi: 10h:57' 13-03-2019
Dung lượng: 493.9 KB
Số lượt tải: 528
Số lượt thích:
0 người
7. Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
Bước 1. Lập phương trình đường thẳng d
qua M0 và vuông góc với .
Bước 2. Giải hệ phương trình gồm
phương trình của d và , tìm tọa độ
giao điểm H của d và .
Bước 3. Tính độ dài M0H.
Tiết 32: §1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiếp theo)
Bài toán: Trong mp Oxy, cho điểm M0(x0; y0) và đường thẳng
: ax + by +c = 0. Qua M0 dựng đường thẳg d vuông góc với và cắt tại H. Hãy tính độ dài đoạn M0 H ?
7. Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
Bài toán: Trong mp Oxy, cho điểm M0(x0; y0) và đường thẳng
: ax + by +c = 0. Qua M0 dựng đường thẳg d vuông góc với và cắt tại H. Hãy tính độ dài đoạn M0 H ?
Bài giải:
Ta có: VTPT của :
Do d là đường thẳng đi qua M0 và vuông góc với .
VTCP của d là:
PTTS của d là:
Ta có: H(xH; yH) = d
Tiết 32: §1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiếp theo)
7. Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
Bài toán: Trong mp Oxy, cho điểm M0(x0; y0) và đường thẳng
: ax + by +c = 0. Qua M0 dựng đường thẳg d vuông góc với và cắt tại H. Hãy tính độ dài đoạn M0 H ?
a(x0+ atH) + b(y0+ btH) + c = 0
ax0+ a2tH + by0+ b2tH + c = 0
(a2 + b2)tH = - (ax0 + by0+ c)
M0H =
=
=
Tiết 32: §1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiếp theo)
7. Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
Bài toán: Trong mp Oxy, cho điểm M0(x0; y0) và đường thẳng
: ax + by +c = 0. Qua M0 dựng đường thẳg d vuông góc với và cắt tại H. Hãy tính độ dài đoạn M0 H ?
Tiết 32: §1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiếp theo)
7. Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
Trong mp Oxy, cho điểm M0(x0; y0) và đường thẳng : ax + by +c = 0
Khoảng cách từ M0 đến kí hiệu là d(M0 ,) và được tính bằng công thức:
Ví dụ: Tính khoảng cách từ điểm M(1;2) đến đường thẳng trong các trường hợp sau:
a) : y=x-2
b) : x=0
c) : y=0
d) : x-y+1=0
Tiết 32: §1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiếp theo)
7. Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
a) M(1;2), : y=x-2
Ta có: : x-y-2=0
Tiết 32: §1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiếp theo)
b) M(1;2), : x=0
c) M(1;2), : y=0
d) M(1;2), : x-y+1=0
Tiết 32: §1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiếp theo)
7. Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
R = d(I, ?)
Bài giải:
Tiết 32: §1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiếp theo)
7. Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
Tiết 32: §1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiếp theo)
CỦNG CỐ VÀ BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Củng cố:
Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng:
Bài tập về nhà:
Bài 8,9 SGK trang 81
Bước 1. Lập phương trình đường thẳng d
qua M0 và vuông góc với .
Bước 2. Giải hệ phương trình gồm
phương trình của d và , tìm tọa độ
giao điểm H của d và .
Bước 3. Tính độ dài M0H.
Tiết 32: §1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiếp theo)
Bài toán: Trong mp Oxy, cho điểm M0(x0; y0) và đường thẳng
: ax + by +c = 0. Qua M0 dựng đường thẳg d vuông góc với và cắt tại H. Hãy tính độ dài đoạn M0 H ?
7. Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
Bài toán: Trong mp Oxy, cho điểm M0(x0; y0) và đường thẳng
: ax + by +c = 0. Qua M0 dựng đường thẳg d vuông góc với và cắt tại H. Hãy tính độ dài đoạn M0 H ?
Bài giải:
Ta có: VTPT của :
Do d là đường thẳng đi qua M0 và vuông góc với .
VTCP của d là:
PTTS của d là:
Ta có: H(xH; yH) = d
Tiết 32: §1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiếp theo)
7. Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
Bài toán: Trong mp Oxy, cho điểm M0(x0; y0) và đường thẳng
: ax + by +c = 0. Qua M0 dựng đường thẳg d vuông góc với và cắt tại H. Hãy tính độ dài đoạn M0 H ?
a(x0+ atH) + b(y0+ btH) + c = 0
ax0+ a2tH + by0+ b2tH + c = 0
(a2 + b2)tH = - (ax0 + by0+ c)
M0H =
=
=
Tiết 32: §1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiếp theo)
7. Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
Bài toán: Trong mp Oxy, cho điểm M0(x0; y0) và đường thẳng
: ax + by +c = 0. Qua M0 dựng đường thẳg d vuông góc với và cắt tại H. Hãy tính độ dài đoạn M0 H ?
Tiết 32: §1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiếp theo)
7. Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
Trong mp Oxy, cho điểm M0(x0; y0) và đường thẳng : ax + by +c = 0
Khoảng cách từ M0 đến kí hiệu là d(M0 ,) và được tính bằng công thức:
Ví dụ: Tính khoảng cách từ điểm M(1;2) đến đường thẳng trong các trường hợp sau:
a) : y=x-2
b) : x=0
c) : y=0
d) : x-y+1=0
Tiết 32: §1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiếp theo)
7. Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
a) M(1;2), : y=x-2
Ta có: : x-y-2=0
Tiết 32: §1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiếp theo)
b) M(1;2), : x=0
c) M(1;2), : y=0
d) M(1;2), : x-y+1=0
Tiết 32: §1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiếp theo)
7. Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
R = d(I, ?)
Bài giải:
Tiết 32: §1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiếp theo)
7. Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
Tiết 32: §1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiếp theo)
CỦNG CỐ VÀ BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Củng cố:
Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng:
Bài tập về nhà:
Bài 8,9 SGK trang 81
 







Các ý kiến mới nhất