Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §1. Phương trình đường thẳng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Hà Trang
Ngày gửi: 12h:02' 27-02-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 472
Số lượt thích: 0 người
Tiết 31: Bài tập
Bài 1: Cho đường thẳng  có phương trình tổng quát:
Đúng Sai
1)  Có vectơ pháp tuyến
2)  Có vectơ chỉ phương
3) Điểm M(0;1)  
4)  Có hệ số góc
x
x
x
x
Kiểm tra bài cũ
Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
Đúng Sai
x
x
x
x
Bài 2: Cho đường thẳng  có phương trình tham số:
Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
1)  Có vectơ pháp tuyến
2)  Có vectơ chỉ phương
3) Điểm M(3;12)  
4)  Có hệ số góc
Kiểm tra bài cũ
Bài 1: Viết PTTS của đường thẳng d biết rằng:
b) d đi qua hai điểm
c) d đi qua D(0;-5) và có hệ số góc k = -3
Luyện tập viết PTTS - PTTQ
Dạng 1: Viết PT của đường thẳng
a) d đi qua điểm
e) d đi qua E(3;-2) và song song với
d) d đi qua D(1;-5) và vuông góc
+ Để viết PTTS của một đường thẳng ta cần:
PTTS có dạng:
Bài 1. Giải
b) d đi qua hai điểm
Ta có:
Đường thẳng d đi qua hai điểm
PTTS của d có dạng:
a) d đi qua điểm
PTTS của d có dạng:
Bài 1. Giải
c) d đi qua điểm
Ta có:
PTTS của d có dạng:
d) d đi qua D(1;-5) và vuông góc
Từ
Vì d vuông góc với nên vtcp của d là
Vậy d đi qua D(1;-5) và vuông góc nhận vtcp
Chú ý: Đối với hai đường thẳng vuông góc:
VTPT của đường thẳng này là VTCP của đường thẳng kia và ngược lại
Bài 1. Giải
e) d đi qua E(3;-2) và song song
Vì d song song với nên vtcp của d là
Vậy d đi qua E(3;-2) và nhận vtcp
Chú ý: Đối với hai đường thẳng song song:
VTPT của đường thẳng này là VTPT của đường thẳng kia
Từ
PTTS của d có dạng:
VTCP của đường thẳng này là VTCP của đường thẳng kia
Bài 2: Viết PTTQ của đường thẳng d biết rằng:
a) d đi qua M(5;2) và có vectơ pháp tuyến
b) d đi qua 2 điểm I(-1;2) và K(7;-3)
Chú ý:Để viết PTTQ của một đường thẳng ta cần:
Ta có:
Giải:
Phương trình đường thẳng d đi qua M(5;2) và có vectơ
pháp tuyến là
Vậy
b) d đi qua 2 điểm I(-1;2) và K(7;-3)
Ta có:
Phương trình đường thẳng d đi qua I(-1;2) và có vectơ pháp tuyến là
Vậy
Bài 3: Viết PTTQ của đường thẳng d biết rằng:
b) d đi qua J(-2;3) và song song với
Giải
a) d đi qua I(1;1) và song song với
Vì d song song với nên vtpt của d là
a.Từ
Phương trình đường thẳng d đi qua I(1;1) và có vectơ pháp tuyến là:
Vậy
Vậy d:
b. d:
Chú ý: Đối với hai đường thẳng song song:
Bài 4: Viết PTTQ của đường thẳng d biết rằng:
a) d đi qua J(-7;5) và vuông góc với
b) d đi qua A(2;2) và vuông góc với
Giải
Vì d vuông góc với d2 nên vtpt của d là
a.Từ
Phương trình đường thẳng d đi qua J(-7;5) và có vectơ PT là:
Vậy d:
b. d:
Chú ý: Đối với hai đường thẳng vuông góc:
Bài 3 (trang 80 SGK Hình học 10): Cho tam giác ABC biết A(1; 4),
B(3; -1) và C(6; 2).
a, Lập phương trình tổng quát của các đường thẳng AB, BC và CA.
b, Lập phương trình tổng quát của đường cao AH và trung tuyến AM.
Lời giải: + Lập phương trình đường thẳng AB:
Mà A(1; 4) thuộc AB⇒ PT đường thẳng AB: 5(x- 1) + 2(y – 4) = 0
hay AB: 5x + 2y – 13 = 0.
Đường thẳng AB nhận    là 1 vtcp ⇒ AB nhận    là 1 vtpt
+ Lập phương trình đường thẳng BC:
Mà B(3; -1) thuộc BC⇒ PT đường thẳng BC: 1(x- 3) - 1(y + 1) = 0 hay x - y – 4 = 0.
Đường thẳng BC nhận    là 1 vtcp ⇒ AB nhận    là 1 vtpt
Mà C(6; 2) thuộc CA
⇒ Phương trình đường thẳng AC: 2(x – 6) + 5(y - 2) = 0 hay 2x + 5y – 22 = 0.
Bài 3 (trang 80 SGK Hình học 10): Cho tam giác ABC biết A(1; 4), B(3; -1) và C(6; 2).
a, Lập phương trình tổng quát của các đường thẳng AB, BC và CA.
b, Lập phương trình tổng quát của đường cao AH và trung tuyến AM.
Lời giải:
Vậy . AB: 5x + 2y – 13 = 0.
AC: 2x + 5y – 22 = 0.

BC: x - y – 4 = 0.
+ Lập phương trình đường thẳng CA:
Đường thẳng CA nhận    là 1 vtcp ⇒ CA nhận 
 là 1 vtpt
Bài 5: Cho tam giác ABC có đỉnh A(2; 2) và hai đường cao lần lượt có phương trình 9x – 3y – 4 = 0, x + y – 2 = 0. Viết phương trình của các đường thẳng chứa cạnh AB, BC, AC.
Chú ý: Đối với hai đường thẳng vuông góc:
Giải
Phương trình đường thẳng cạnh AC: 3( x – 2 ) + 9( y – 2 ) = 0
AC: 3x – 6 + 9y – 18 = 0 hay 3x + 9y – 24 = 0
Bài 5: Cho tam giác ABC có đỉnh A(2; 2) và hai đường cao lần lượt có phương trình 9x – 3y – 4 = 0, x + y – 2 = 0. Viết phương trình của các đường thẳng chứa cạnh AB, BC, AC.
Giải
Củng cố
Để viết PTTS của một đường thẳng ta cần:
PTTS có dạng:
Để viết PTTQ của một đường thẳng ta cần:
Ta có:
Một số bài toán cơ bản viết phương trình đường thẳng:
+ đi qua hai điểm cho trước
+ đi qua một điểm và song song với một đường thẳng cho trước
+ đi qua một điểm và vuông góc với một đường thẳng cho trước
VTCP - VTPT
+ Đối với một đường thẳng: VTCP và VTPT vuông góc với nhau
+ Đối với hai đường thẳng song song:
Cùng VTCP (VTPT) hoặc các VTCP (VTPT) cùng phương
+ Đối với hai đường thẳng vuông góc:
VTCP của đường thẳng này là VTPT của đường thẳng kia và
ngược lại
Hai VTCP (VTPT) vuông góc với nhau.
BTVN
Bài 6: Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC biết
đỉnh A(4; -1), đường cao và trung tuyến kẻ từ một đỉnh B có phương trình là:
Bài 7: Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC biết: A(2; -1),
đường cao và phân giác trong qua hai đỉnh B; C lần lượt là
BTVN
Bài 6: Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC biết
đỉnh A(4; -1), đường cao
và trung tuyến
kẻ từ một đỉnh B
Giải
Phương trình đường thẳng cạnh AC: 3( x – 4 ) + 2( y + 1 ) = 0
AC: 3x – 12 + 2y + 2 = 0
hay AC: 3x + 2y – 10 = 0
*) Tìm B là giao điểm của BI và BJ
Phương trình đường thẳng cạnh AB đi qua A(4; -1) nhận VTPT
là : 3( x – 4 ) + 7( y + 1 ) = 0
AB: 3x – 12 + 7y + 7 = 0 hay AB: 3x + 7y – 5 = 0
*) Tìm J là giao điểm của AC và BJ
*) Tìm C biết J là trung điểm của AC
Phương trình đường thẳng cạnh BC đi qua B(-3;2);C(8;-7)nhận VTCP
là : 9( x – 8 ) + 11( y + 7 ) = 0
BC: 9x – 72 + 11y + 77 = 0 hay BC: 9x + 11y + 5 = 0
BTVN
Bài 7: Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC biết: A(2; -1),
đường cao và phân giác trong qua hai đỉnh B; C lần lượt là
A. là VTCP của đường thẳng d
B. Đường thẳng d có hệ số góc
C. d không đi qua gốc tọa độ.
D. d di qua 2 điểm và
Câu 1: Cho đường thẳng . Mệnh đề nào sau đây sai?
Ai nhanh hơn
A.

B.

C.

D.
Câu 2: Phương trình nào là PTTS của đường thẳng :
.
A.
B. C.
D.
Câu 3: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua A (0;1), B(2;0) là:
.
Bài tập
.
Câu 4: Hệ số góc của đường thẳng là:
Tiết 33: Phương trình đường thẳng – Bài tập
 
Gửi ý kiến