Chương III. §1. Phương trình đường thẳng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Nhuần
Ngày gửi: 10h:49' 18-03-2022
Dung lượng: 7.4 MB
Số lượt tải: 257
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Nhuần
Ngày gửi: 10h:49' 18-03-2022
Dung lượng: 7.4 MB
Số lượt tải: 257
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Thị Kim Ngân)
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ LỚP 10A6
B.
Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song với nhau.
B.
Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song với nhau.
C.
Hai vectơ được gọi là cùng phương giá của chúng trùng nhau.
A.
B.
B.
B:
Question 3
B:
C:
CHƯƠNG III.
PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG.
Phương trình đường thẳng
Phương trình đường tròn
Phương trình đường elip
Định nghĩa
1. Vectơ chỉ phương của đường thẳng
Bài 1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Nhận xét:
2. Một đường thẳng hoàn toàn được xác định nếu biết một điểm và một vectơ chỉ phương của đường thẳng đó.
2. Phương trình tham số của đường thẳng.
a. Định nghĩa.
O
x
y
M(x;y)
Bài 1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Bài 1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
2. Phương trình tham số của đường thẳng.
a. Định nghĩa.
Ví dụ 1
Bài 1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Bài tập vận dụng.
Giải
a) Lập phương trình tham số của đường thẳng AB.
A
B
Cho ba điểm
b) Lập phương trình tham số của đường trung tuyến AM.
Bài 1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Tìm tòi, mở rộng.
Lập phương trình tham số của đường cao AH.
Cho ba điểm
H
Cần thêm kiến thức gì để viết phương trình tham số của đường cao AH?
Làm bài tập 1a SGK/80
Đọc trước mục 3,4 SGK/73-74
B.
Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song với nhau.
B.
Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song với nhau.
C.
Hai vectơ được gọi là cùng phương giá của chúng trùng nhau.
A.
B.
B.
B:
Question 3
B:
C:
CHƯƠNG III.
PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG.
Phương trình đường thẳng
Phương trình đường tròn
Phương trình đường elip
Định nghĩa
1. Vectơ chỉ phương của đường thẳng
Bài 1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Nhận xét:
2. Một đường thẳng hoàn toàn được xác định nếu biết một điểm và một vectơ chỉ phương của đường thẳng đó.
2. Phương trình tham số của đường thẳng.
a. Định nghĩa.
O
x
y
M(x;y)
Bài 1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Bài 1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
2. Phương trình tham số của đường thẳng.
a. Định nghĩa.
Ví dụ 1
Bài 1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Bài tập vận dụng.
Giải
a) Lập phương trình tham số của đường thẳng AB.
A
B
Cho ba điểm
b) Lập phương trình tham số của đường trung tuyến AM.
Bài 1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Tìm tòi, mở rộng.
Lập phương trình tham số của đường cao AH.
Cho ba điểm
H
Cần thêm kiến thức gì để viết phương trình tham số của đường cao AH?
Làm bài tập 1a SGK/80
Đọc trước mục 3,4 SGK/73-74
 







Các ý kiến mới nhất