Chương III. §1. Phương trình đường thẳng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tô Nga
Ngày gửi: 15h:52' 15-09-2022
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 200
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tô Nga
Ngày gửi: 15h:52' 15-09-2022
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 200
Số lượt thích:
0 người
*Các đường thẳng đã học
*Phương trình tổng quát của đường thẳng
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*3. Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*3. Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*3. Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
*Mỗi đường thẳng có bao nhiêu VTPT? Chúng liên hệ với nhau như thế nào?
*
*?
*Trả lời: Mỗi đường thẳng có vô số VTPT, chúng đều khác và cùng phương với nhau
*
*b) Nhận xét
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*3. Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
*
*
*b) Nhận xét
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*3. Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
*. M
*Cho điểm M và . Có bao nhiêu đường thẳng đi qua M và nhận làm VTPT
*?
*b) Nhận xét
*Trả lời: Có duy nhất một đường thẳng đi qua điểm M và nhận nhận làm VTPT
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*3. Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
*
*
*b) Nhận xét
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*3. Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*3. Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
*
*
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*3. Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
*
*
*
*
*
*
*ĐÁP ÁN
*
*
*
*ANS
*TIME
*20
*
*19
*
*18
*
*17
*
*16
*
*15
*
*14
*
*13
*
*12
*
*11
*
*10
*
*9
*
*8
*
*7
*
*6
*
*5
*
*4
*
*3
*
*2
*
*1
*
*0
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*ĐÁP ÁN
*
*
*
*ANS
*TIME
*20
*
*19
*
*18
*
*17
*
*16
*
*15
*
*14
*
*13
*
*12
*
*11
*
*10
*
*9
*
*8
*
*7
*
*6
*
*5
*
*4
*
*3
*
*2
*
*1
*
*0
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*ĐÁP ÁN
*
*
*
*ANS
*TIME
*20
*
*19
*
*18
*
*17
*
*16
*
*15
*
*14
*
*13
*
*12
*
*11
*
*10
*
*9
*
*8
*
*7
*
*6
*
*5
*
*4
*
*3
*
*2
*
*1
*
*0
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*ĐÁP ÁN
*
*
*
*ANS
*TIME
*20
*
*19
*
*18
*
*17
*
*16
*
*15
*
*14
*
*13
*
*12
*
*11
*
*10
*
*9
*
*8
*
*7
*
*6
*
*5
*
*4
*
*3
*
*2
*
*1
*
*0
*
*
*
*
*
*
*
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*4. Phương trình tổng quát của đường thẳng
*O
*Mo
*x
*y
*xo
*yo
*M(x;y)
*
*
*
*
*
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*4. Phương trình tổng quát của đường thẳng
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*4. Phương trình tổng quát của đường thẳng
*
*
*
*
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*4. Phương trình tổng quát của đường thẳng
*
*
* Một VTPT
* 1 điểm đi qua
*TRÒ CHƠI TIẾP SỨC
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*4. Phương trình tổng quát của đường thẳng
*
*
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*4. Phương trình tổng quát của đường thẳng
*
*
*
*
*
*
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*c. Các trường hợp đặc biệt
*
*
*
*c. Các trường hợp đặc biệt
*Trường hợp
*Phương trình
*Đặc điểm đường thẳng
*Hình vẽ
*a = 0
*b = 0
*c = 0
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*c. Các trường hợp đặc biệt
*
*
*
*c. Các trường hợp đặc biệt
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*c. Các trường hợp đặc biệt
*
*
*
*c. Các trường hợp đặc biệt
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*c. Các trường hợp đặc biệt
*
*
*
*c. Các trường hợp đặc biệt
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*c. Các trường hợp đặc biệt
*
*
*
*c. Các trường hợp đặc biệt
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*c. Các trường hợp đặc biệt
*
*
*
*c. Các trường hợp đặc biệt
*+ TH4: Đường thẳng đi qua A(a;0) và B(0;b) với a.b ≠ 0
*(*) gọi là phương trình đường thẳng theo đoạn chắn
*có phương trình dạng:
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*c. Các trường hợp đặc biệt
*
*
*
*c. Các trường hợp đặc biệt
*
*
* VỀ ĐÍCH
*
*
*
*
*ĐÁP ÁN
*
*
*
*ANS
*TIME
*20
*
*19
*
*18
*
*17
*
*16
*
*15
*
*14
*
*13
*
*12
*
*11
*
*10
*
*9
*
*8
*
*7
*
*6
*
*5
*
*4
*
*3
*
*2
*
*1
*
*0
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*ĐÁP ÁN
*
*
*
*ANS
*TIME
*20
*
*19
*
*18
*
*17
*
*16
*
*15
*
*14
*
*13
*
*12
*
*11
*
*10
*
*9
*
*8
*
*7
*
*6
*
*5
*
*4
*
*3
*
*2
*
*1
*
*0
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*ĐÁP ÁN
*
*
*
*ANS
*TIME
*20
*
*19
*
*18
*
*17
*
*16
*
*15
*
*14
*
*13
*
*12
*
*11
*
*10
*
*9
*
*8
*
*7
*
*6
*
*5
*
*4
*
*3
*
*2
*
*1
*
*0
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*ĐÁP ÁN
*
*
*
*ANS
*TIME
*20
*
*19
*
*18
*
*17
*
*16
*
*15
*
*14
*
*13
*
*12
*
*11
*
*10
*
*9
*
*8
*
*7
*
*6
*
*5
*
*4
*
*3
*
*2
*
*1
*
*0
*
*
*
*
*
*
*
*
*KẾT THÚC CUỘC THI
*CỦNG CỐ, DẶN DÒ
*- Phương pháp viết phương trình tổng quát của đường thẳng
*
*ĐỘI CHIẾN THẮNG
*Chúc mừng
*CẢM ƠN SỰ THEO DÕI CỦA CÁC THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM
*Phương trình tổng quát của đường thẳng
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*3. Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*3. Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*3. Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
*Mỗi đường thẳng có bao nhiêu VTPT? Chúng liên hệ với nhau như thế nào?
*
*?
*Trả lời: Mỗi đường thẳng có vô số VTPT, chúng đều khác và cùng phương với nhau
*
*b) Nhận xét
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*3. Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
*
*
*b) Nhận xét
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*3. Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
*. M
*Cho điểm M và . Có bao nhiêu đường thẳng đi qua M và nhận làm VTPT
*?
*b) Nhận xét
*Trả lời: Có duy nhất một đường thẳng đi qua điểm M và nhận nhận làm VTPT
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*3. Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
*
*
*b) Nhận xét
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*3. Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*3. Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
*
*
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*3. Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
*
*
*
*
*
*
*ĐÁP ÁN
*
*
*
*ANS
*TIME
*20
*
*19
*
*18
*
*17
*
*16
*
*15
*
*14
*
*13
*
*12
*
*11
*
*10
*
*9
*
*8
*
*7
*
*6
*
*5
*
*4
*
*3
*
*2
*
*1
*
*0
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*ĐÁP ÁN
*
*
*
*ANS
*TIME
*20
*
*19
*
*18
*
*17
*
*16
*
*15
*
*14
*
*13
*
*12
*
*11
*
*10
*
*9
*
*8
*
*7
*
*6
*
*5
*
*4
*
*3
*
*2
*
*1
*
*0
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*ĐÁP ÁN
*
*
*
*ANS
*TIME
*20
*
*19
*
*18
*
*17
*
*16
*
*15
*
*14
*
*13
*
*12
*
*11
*
*10
*
*9
*
*8
*
*7
*
*6
*
*5
*
*4
*
*3
*
*2
*
*1
*
*0
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*ĐÁP ÁN
*
*
*
*ANS
*TIME
*20
*
*19
*
*18
*
*17
*
*16
*
*15
*
*14
*
*13
*
*12
*
*11
*
*10
*
*9
*
*8
*
*7
*
*6
*
*5
*
*4
*
*3
*
*2
*
*1
*
*0
*
*
*
*
*
*
*
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*4. Phương trình tổng quát của đường thẳng
*O
*Mo
*x
*y
*xo
*yo
*M(x;y)
*
*
*
*
*
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*4. Phương trình tổng quát của đường thẳng
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*4. Phương trình tổng quát của đường thẳng
*
*
*
*
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*4. Phương trình tổng quát của đường thẳng
*
*
* Một VTPT
* 1 điểm đi qua
*TRÒ CHƠI TIẾP SỨC
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*4. Phương trình tổng quát của đường thẳng
*
*
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*4. Phương trình tổng quát của đường thẳng
*
*
*
*
*
*
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*c. Các trường hợp đặc biệt
*
*
*
*c. Các trường hợp đặc biệt
*Trường hợp
*Phương trình
*Đặc điểm đường thẳng
*Hình vẽ
*a = 0
*b = 0
*c = 0
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*c. Các trường hợp đặc biệt
*
*
*
*c. Các trường hợp đặc biệt
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*c. Các trường hợp đặc biệt
*
*
*
*c. Các trường hợp đặc biệt
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*c. Các trường hợp đặc biệt
*
*
*
*c. Các trường hợp đặc biệt
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*c. Các trường hợp đặc biệt
*
*
*
*c. Các trường hợp đặc biệt
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*c. Các trường hợp đặc biệt
*
*
*
*c. Các trường hợp đặc biệt
*+ TH4: Đường thẳng đi qua A(a;0) và B(0;b) với a.b ≠ 0
*(*) gọi là phương trình đường thẳng theo đoạn chắn
*có phương trình dạng:
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*c. Các trường hợp đặc biệt
*
*
*
*c. Các trường hợp đặc biệt
*
*
* VỀ ĐÍCH
*
*
*
*
*ĐÁP ÁN
*
*
*
*ANS
*TIME
*20
*
*19
*
*18
*
*17
*
*16
*
*15
*
*14
*
*13
*
*12
*
*11
*
*10
*
*9
*
*8
*
*7
*
*6
*
*5
*
*4
*
*3
*
*2
*
*1
*
*0
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*ĐÁP ÁN
*
*
*
*ANS
*TIME
*20
*
*19
*
*18
*
*17
*
*16
*
*15
*
*14
*
*13
*
*12
*
*11
*
*10
*
*9
*
*8
*
*7
*
*6
*
*5
*
*4
*
*3
*
*2
*
*1
*
*0
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*ĐÁP ÁN
*
*
*
*ANS
*TIME
*20
*
*19
*
*18
*
*17
*
*16
*
*15
*
*14
*
*13
*
*12
*
*11
*
*10
*
*9
*
*8
*
*7
*
*6
*
*5
*
*4
*
*3
*
*2
*
*1
*
*0
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*ĐÁP ÁN
*
*
*
*ANS
*TIME
*20
*
*19
*
*18
*
*17
*
*16
*
*15
*
*14
*
*13
*
*12
*
*11
*
*10
*
*9
*
*8
*
*7
*
*6
*
*5
*
*4
*
*3
*
*2
*
*1
*
*0
*
*
*
*
*
*
*
*
*KẾT THÚC CUỘC THI
*CỦNG CỐ, DẶN DÒ
*- Phương pháp viết phương trình tổng quát của đường thẳng
*
*ĐỘI CHIẾN THẮNG
*Chúc mừng
*CẢM ƠN SỰ THEO DÕI CỦA CÁC THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM
 







Các ý kiến mới nhất