Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §1. Phương trình đường thẳng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tô Nga
Ngày gửi: 15h:52' 15-09-2022
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 200
Số lượt thích: 0 người
*Các đường thẳng đã học
*Phương trình tổng quát của đường thẳng
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*3. Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*3. Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*3. Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
*Mỗi đường thẳng có bao nhiêu VTPT? Chúng liên hệ với nhau như thế nào?
*
*?
*Trả lời: Mỗi đường thẳng có vô số VTPT, chúng đều khác và cùng phương với nhau
*
*b) Nhận xét
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*3. Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
*
*
*b) Nhận xét
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*3. Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
*. M
*Cho điểm M và . Có bao nhiêu đường thẳng đi qua M và nhận làm VTPT
*?
*b) Nhận xét
*Trả lời: Có duy nhất một đường thẳng đi qua điểm M và nhận nhận làm VTPT
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*3. Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
*
*
*b) Nhận xét
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*3. Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*3. Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
*
*
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*3. Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
*
*
*
*
*
*
*ĐÁP ÁN
*
*
*
*ANS
*TIME
*20
*
*19
*
*18
*
*17
*
*16
*
*15
*
*14
*
*13
*
*12
*
*11
*
*10
*
*9
*
*8
*
*7
*
*6
*
*5
*
*4
*
*3
*
*2
*
*1
*
*0
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*ĐÁP ÁN
*
*
*
*ANS
*TIME
*20
*
*19
*
*18
*
*17
*
*16
*
*15
*
*14
*
*13
*
*12
*
*11
*
*10
*
*9
*
*8
*
*7
*
*6
*
*5
*
*4
*
*3
*
*2
*
*1
*
*0
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*ĐÁP ÁN
*
*
*
*ANS
*TIME
*20
*
*19
*
*18
*
*17
*
*16
*
*15
*
*14
*
*13
*
*12
*
*11
*
*10
*
*9
*
*8
*
*7
*
*6
*
*5
*
*4
*
*3
*
*2
*
*1
*
*0
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*ĐÁP ÁN
*
*
*
*ANS
*TIME
*20
*
*19
*
*18
*
*17
*
*16
*
*15
*
*14
*
*13
*
*12
*
*11
*
*10
*
*9
*
*8
*
*7
*
*6
*
*5
*
*4
*
*3
*
*2
*
*1
*
*0
*
*
*
*
*
*
*
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*4. Phương trình tổng quát của đường thẳng
*O
*Mo
*x
*y
*xo
*yo
*M(x;y)
*
*
*
*
*
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*4. Phương trình tổng quát của đường thẳng
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*4. Phương trình tổng quát của đường thẳng
*
*
*
*
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*4. Phương trình tổng quát của đường thẳng
*
*
* Một VTPT
* 1 điểm đi qua
*TRÒ CHƠI TIẾP SỨC
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*4. Phương trình tổng quát của đường thẳng
*
*
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*4. Phương trình tổng quát của đường thẳng
*
*
*
*
*
*
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*c. Các trường hợp đặc biệt
*
*
*
*c. Các trường hợp đặc biệt
*Trường hợp
*Phương trình
*Đặc điểm đường thẳng
*Hình vẽ
*a = 0
*b = 0
*c = 0
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*c. Các trường hợp đặc biệt
*
*
*
*c. Các trường hợp đặc biệt
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*c. Các trường hợp đặc biệt
*
*
*
*c. Các trường hợp đặc biệt
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*c. Các trường hợp đặc biệt
*
*
*
*c. Các trường hợp đặc biệt
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*c. Các trường hợp đặc biệt
*
*
*
*c. Các trường hợp đặc biệt
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*c. Các trường hợp đặc biệt
*
*
*
*c. Các trường hợp đặc biệt
*+ TH4: Đường thẳng đi qua A(a;0) và B(0;b) với a.b ≠ 0
*(*) gọi là phương trình đường thẳng theo đoạn chắn
*có phương trình dạng:
*§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 31)
*c. Các trường hợp đặc biệt
*
*
*
*c. Các trường hợp đặc biệt
*
*
* VỀ ĐÍCH
*
*
*
*
*ĐÁP ÁN
*
*
*
*ANS
*TIME
*20
*
*19
*
*18
*
*17
*
*16
*
*15
*
*14
*
*13
*
*12
*
*11
*
*10
*
*9
*
*8
*
*7
*
*6
*
*5
*
*4
*
*3
*
*2
*
*1
*
*0
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*ĐÁP ÁN
*
*
*
*ANS
*TIME
*20
*
*19
*
*18
*
*17
*
*16
*
*15
*
*14
*
*13
*
*12
*
*11
*
*10
*
*9
*
*8
*
*7
*
*6
*
*5
*
*4
*
*3
*
*2
*
*1
*
*0
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*ĐÁP ÁN
*
*
*
*ANS
*TIME
*20
*
*19
*
*18
*
*17
*
*16
*
*15
*
*14
*
*13
*
*12
*
*11
*
*10
*
*9
*
*8
*
*7
*
*6
*
*5
*
*4
*
*3
*
*2
*
*1
*
*0
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*ĐÁP ÁN
*
*
*
*ANS
*TIME
*20
*
*19
*
*18
*
*17
*
*16
*
*15
*
*14
*
*13
*
*12
*
*11
*
*10
*
*9
*
*8
*
*7
*
*6
*
*5
*
*4
*
*3
*
*2
*
*1
*
*0
*
*
*
*
*
*
*
*
*KẾT THÚC CUỘC THI
*CỦNG CỐ, DẶN DÒ
*- Phương pháp viết phương trình tổng quát của đường thẳng
*
*ĐỘI CHIẾN THẮNG
*Chúc mừng
*CẢM ƠN SỰ THEO DÕI CỦA CÁC THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM
 
Gửi ý kiến