Chương III. §1. Phương trình đường thẳng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Minh Tr
Ngày gửi: 00h:37' 25-12-2023
Dung lượng: 889.0 KB
Số lượt tải: 55
Nguồn:
Người gửi: Minh Tr
Ngày gửi: 00h:37' 25-12-2023
Dung lượng: 889.0 KB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Bài: "Phương trình đường
thẳng)
Toán 10 - Kết nối Tri thức
KIỂM TRA 1 TIẾT
BÀI PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
I. LÝ THUYẾT
- Véctơ khác 0 được gọi là (1)...............................
của (2)............................ nếu giá của nó
(3)......................... với (4).......
- Nếu là véctơ pháp tuyến của đường thẳng thì
(5)....... (k0) cũng là (6)............................... của
(7).......
- Đường thẳng hoàn toàn (8)..................... nếu
biết một (9)......... và một (10)................................
của nó.
- Trong mặt phẳng tọa độ, cho đường thẳng đi
qua điểm A và có véctơ pháp tuyến . Khi đó M
thuộc
(11).......
khi
và
chỉ
khi
(12).............................................
- Trong mặt phẳng tọa độ, mọi đường thẳng đều
có
phương
trình
tổng
quát
dạng
(13).................................,
với
a
và
b
(14)................................................... bằng 0.
- Nếu là véctơ chỉ phương của đường thẳng thì (20)....... (k0)
cũng là (21)............................... của (22).......
- Đường thẳng hoàn toàn (23)..................... nếu biết một
(24)......... và một (25)................................ của nó.
- Véctơ vuông góc tới các véctơ và (26)...................... và
(27)...................... nên nếu là véctơ pháp tuyến của đường
thẳng thì (28)............... là véctơ chỉ phương của đường
thẳng đó và ngược lại.
- Cho đường thẳng (29)........ đi qua điểm (30)................... và
có véctơ chỉ phương. Khi đó điểm (31)..................... thuộc
đường thẳng (32)....... khi và chỉ khi tồn tại số thực (33).......
sao cho
(34)................., hay (35)....................... (*).
Hệ (*) được gọi là (36).......................................... của đường
thẳng (37).............. (t là (38)....................)
KIỂM TRA 1 TIẾT
BÀI PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
II. TỰ LUẬN
KIỂM TRA 1 TIẾT
BÀI PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
I. LÝ THUYẾT
𝒌. ⃗𝒖 (k0)
- Nếu là véctơ chỉ phương của đường thẳng thì (20).......
véctơ
pháp
véctơ
chỉ
- Véctơ khác 0 được gọi là (1)...............................
∆
cũng là (21)...............................
của (22).......
vuông
góc
tuyến
thẳng
phương
xác định
củađường
(2)............................
nếu giá của nó - Đường thẳng
hoàn toàn (23).....................
nếu biết điể
một
∆
m
(3).........................
với (4).......
véctơ
chỉ
(24)......... và
một (25)................................
của nó.
⃗
⃗𝒏 - Véctơ vuông
𝒖 ( − 𝒃 ;𝒂 ) và
- Nếu là véctơ pháp tuyến của đường thẳng𝒌.thì
phương
góc tới các véctơ và (26)......................
∆
véctơ
pháp
⃗
(5)....... (k0) cũng
là (6)...............................
của (27)......................
𝒖 ( 𝒃 ;− 𝒂 )
nên nếu là véctơ pháp tuyến của đường
xác
định
tuyến
(7).......
thẳng thì (28)............... là véctơ chỉ phương của đường
véctơ
pháp
điể
- Đường
thẳng hoàn
toàn (8).....................
nếu thẳng đó và ngược lại.
𝑨( 𝒙𝟎 ; 𝒚𝟎)
tuyến
mmột (9)......... và
biết
một (10)................................ - Cho đường thẳng (29)........
∆ đi qua điểm (30)...................
và
(𝒙;𝒚)
của nó.
có véctơ chỉ phương. Khi đó điểm𝑴
(31).....................
thuộc
∆ cho đường thẳng đi đường thẳng
- Trong mặt phẳng tọa độ,
∆ (32)....... khi và chỉ khi tồn tại 𝒕số thực (33).......
𝒂
𝒙
−
𝒙
+
𝒃
𝒚
−
𝒚
=𝟎
(
)
(
)
𝟎
qua điểm A𝟎 và có véctơ
pháp tuyến . Khi đó M sao cho
⃗
thuộc
(11).......
khi
và
chỉ
khi
𝑨𝑴=𝒕 . 𝒖
⃗
𝒂𝒙
+
𝒃𝒚
+
𝒄
=𝟎
(12).............................................
(34)................., hay (35)....................... (*).
phương
trình
khôngtọađồng
- Trong mặt phẳng
độ, mọithời/không
đường thẳng đều
thamsố
số
chỉ Hệ (*) ∆
có
phươngcùngtrình
tổng véctơ
quát
dạng
tham
được gọi là (36)..........................................
của đường
đường
thẳng
phương
(13).................................,
với
a
và
b thẳng (37).............. (t là (38)....................)
trùng
song
song
(14)................................................... bằng 0.
∆
KIỂM TRA 1 TIẾT
BÀI PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
II. TỰ LUẬN
HƯỚNG DẪN GIẢI
a)
KIỂM TRA 1 TIẾT
BÀI PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
II. TỰ LUẬN
HƯỚNG DẪN GIẢI
b)
“
Bài tập về nhà
Làm lại hoàn chỉnh bài 2, 3 tự luận
Tổ trưởng kiểm tra và làm
biên bản báo cáo vào trước tiết
tiếp theo
”
Bài: "Phương trình đường
thẳng)
Toán 10 - Kết nối Tri thức
KIỂM TRA 1 TIẾT
BÀI PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
I. LÝ THUYẾT
- Véctơ khác 0 được gọi là (1)...............................
của (2)............................ nếu giá của nó
(3)......................... với (4).......
- Nếu là véctơ pháp tuyến của đường thẳng thì
(5)....... (k0) cũng là (6)............................... của
(7).......
- Đường thẳng hoàn toàn (8)..................... nếu
biết một (9)......... và một (10)................................
của nó.
- Trong mặt phẳng tọa độ, cho đường thẳng đi
qua điểm A và có véctơ pháp tuyến . Khi đó M
thuộc
(11).......
khi
và
chỉ
khi
(12).............................................
- Trong mặt phẳng tọa độ, mọi đường thẳng đều
có
phương
trình
tổng
quát
dạng
(13).................................,
với
a
và
b
(14)................................................... bằng 0.
- Nếu là véctơ chỉ phương của đường thẳng thì (20)....... (k0)
cũng là (21)............................... của (22).......
- Đường thẳng hoàn toàn (23)..................... nếu biết một
(24)......... và một (25)................................ của nó.
- Véctơ vuông góc tới các véctơ và (26)...................... và
(27)...................... nên nếu là véctơ pháp tuyến của đường
thẳng thì (28)............... là véctơ chỉ phương của đường
thẳng đó và ngược lại.
- Cho đường thẳng (29)........ đi qua điểm (30)................... và
có véctơ chỉ phương. Khi đó điểm (31)..................... thuộc
đường thẳng (32)....... khi và chỉ khi tồn tại số thực (33).......
sao cho
(34)................., hay (35)....................... (*).
Hệ (*) được gọi là (36).......................................... của đường
thẳng (37).............. (t là (38)....................)
KIỂM TRA 1 TIẾT
BÀI PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
II. TỰ LUẬN
KIỂM TRA 1 TIẾT
BÀI PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
I. LÝ THUYẾT
𝒌. ⃗𝒖 (k0)
- Nếu là véctơ chỉ phương của đường thẳng thì (20).......
véctơ
pháp
véctơ
chỉ
- Véctơ khác 0 được gọi là (1)...............................
∆
cũng là (21)...............................
của (22).......
vuông
góc
tuyến
thẳng
phương
xác định
củađường
(2)............................
nếu giá của nó - Đường thẳng
hoàn toàn (23).....................
nếu biết điể
một
∆
m
(3).........................
với (4).......
véctơ
chỉ
(24)......... và
một (25)................................
của nó.
⃗
⃗𝒏 - Véctơ vuông
𝒖 ( − 𝒃 ;𝒂 ) và
- Nếu là véctơ pháp tuyến của đường thẳng𝒌.thì
phương
góc tới các véctơ và (26)......................
∆
véctơ
pháp
⃗
(5)....... (k0) cũng
là (6)...............................
của (27)......................
𝒖 ( 𝒃 ;− 𝒂 )
nên nếu là véctơ pháp tuyến của đường
xác
định
tuyến
(7).......
thẳng thì (28)............... là véctơ chỉ phương của đường
véctơ
pháp
điể
- Đường
thẳng hoàn
toàn (8).....................
nếu thẳng đó và ngược lại.
𝑨( 𝒙𝟎 ; 𝒚𝟎)
tuyến
mmột (9)......... và
biết
một (10)................................ - Cho đường thẳng (29)........
∆ đi qua điểm (30)...................
và
(𝒙;𝒚)
của nó.
có véctơ chỉ phương. Khi đó điểm𝑴
(31).....................
thuộc
∆ cho đường thẳng đi đường thẳng
- Trong mặt phẳng tọa độ,
∆ (32)....... khi và chỉ khi tồn tại 𝒕số thực (33).......
𝒂
𝒙
−
𝒙
+
𝒃
𝒚
−
𝒚
=𝟎
(
)
(
)
𝟎
qua điểm A𝟎 và có véctơ
pháp tuyến . Khi đó M sao cho
⃗
thuộc
(11).......
khi
và
chỉ
khi
𝑨𝑴=𝒕 . 𝒖
⃗
𝒂𝒙
+
𝒃𝒚
+
𝒄
=𝟎
(12).............................................
(34)................., hay (35)....................... (*).
phương
trình
khôngtọađồng
- Trong mặt phẳng
độ, mọithời/không
đường thẳng đều
thamsố
số
chỉ Hệ (*) ∆
có
phươngcùngtrình
tổng véctơ
quát
dạng
tham
được gọi là (36)..........................................
của đường
đường
thẳng
phương
(13).................................,
với
a
và
b thẳng (37).............. (t là (38)....................)
trùng
song
song
(14)................................................... bằng 0.
∆
KIỂM TRA 1 TIẾT
BÀI PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
II. TỰ LUẬN
HƯỚNG DẪN GIẢI
a)
KIỂM TRA 1 TIẾT
BÀI PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
II. TỰ LUẬN
HƯỚNG DẪN GIẢI
b)
“
Bài tập về nhà
Làm lại hoàn chỉnh bài 2, 3 tự luận
Tổ trưởng kiểm tra và làm
biên bản báo cáo vào trước tiết
tiếp theo
”
 







Các ý kiến mới nhất