Chương III. §1. Phương trình đường thẳng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thu An
Ngày gửi: 08h:30' 27-06-2024
Dung lượng: 75.8 MB
Số lượt tải: 74
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thu An
Ngày gửi: 08h:30' 27-06-2024
Dung lượng: 75.8 MB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ
THẦY CÔ VÀ CÁC
EM HỌC SINH
ÔN TẬP GIỮA KÌ II
HÌNH HỌC 10
Chủ đề: Phương trình đường thẳng
NỘI DUNG ÔN TẬP
DẠNG 1
Vectơ chỉ phương, vectơ pháp tuyến
DẠNG
2
Lập phương trình tham số
DẠNG
3
Các trường hợp khác
DẠNG
1
Vectơ chỉ phương, vectơ pháp tuyến
Dạng 1:Vectơ chỉ phương, vectơ pháp tuyến
1
Lý thuyết
1. Vectơ được gọi là vectơ chỉ phương của đường thẳng nếu và giá của
song song hoặc trùng với .
2. Vectơ được gọi là vectơ pháp tuyến của đường thẳng nếu và giá của
vectơ vuông góc với .
3. Nếu đường thẳng có vectơ chỉ phương thì vectơ
là một vectơ pháp tuyến của .
Dạng 1:Vectơ chỉ phương, vectơ pháp tuyến
1
Lý thuyết
3. Hệ được gọi là phương trình tham số nhận đường thẳng đi qua và nhận làm
vectơ chỉ phương.
4. Đường thẳng đi qua và nhận làm vectơ pháp tuyến thì phương trình tổng quát có
dạng
DẠNG
2
Lập phương trình đường thẳng
D
A
C
A
B
Dạng 2: Lập phương trình đường thẳng
1
Các phương trình đường thẳng
1. Đi qua 1 điểm và biết VTPT phương trình đường thẳng là
2. Đi qua 1 điểm và biết VTCP phương trình tham số của
đường thẳng là ( t là tham số ).
Nếu và , phương trình đường thẳng có dạng
Dạng 2: Lập phương trình đường thẳng
1
Các phương trình đường thẳng
3. Đi qua hai điểm A và B nhận nhận vectơ chỉ phương. Phương trình tham số của
đường thẳng có dạng:
hoặc
4. Đi qua hai điểm A và B nhận là VTCP suy ra là VTPT nên có dạng
được gọi là phương trình đường thẳng theo đoạn chắn.
DẠNG
3
Các trường hợp khác
Phương trình các đường trong tam giác
Cạnh, trung điểm
1
Trung tuyến, trung trực
2
Đường cao, đường trung bình
3
PTTS vuông góc với phương trình đường thẳng
1
PTTS song song với phương trình đường thẳng
2
PTTQ vuông góc với phương trình đường thẳng
3
PTTQ song song với phương trình đường thẳng
4
Đập Niêu
Rinh Lì Xì
2024
0
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
9
8
7
6
5
4
3
2
1
9
8
7
6
5
4
3
2
1
01
9
8
7
6
5
4
3
2
0
1
24
2
5
1
15
6
38
0
1
2
3
4
6
5
7
8
1
0
9
Đường thẳng d có vectơ chỉ phương = (2;-1). Trong
các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của
d?
A. = (1;-2).
B. = (3;6).
C. = (-1;2).
End
10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Phương trình tham số : vectow nào
là vectơ chỉ phương của đường
thẳng
A. = (3;4).
B. = (-2;1).
C. = (4;-2).
End
10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Cho đường thẳng d: 2x+3y-4=0. Vecto nào là
vecto pháp tuyến của đường thẳng d
A. = (-2;3).
B. = (3;2).
C. = (2;3).
End
10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Cho tam giác ABC có A ( 1;1 ), B ( 0;2 ), C
(4;2 ). Lập phương đường trung tuyến của
tam giác ABC kẻ từ A
A. 2x – y + 3 = 0
B. 2x – y – 3 = 0
C. x + y – 2 = 0
End
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Cho tam giác ABC có A ( 2;-1 ), B ( 4;5 ),
C (-3;2 ). Lập phương đường đường cao của
tam giác ABC kẻ từ A
A. 7x + 3y – 11 + 0
B. -3x + 7y + 13 = 0
C. 3x – y + 4 = 0
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
1
2
3
4
5
6
7
8
9
End
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
1
2
3
4
5
6
7
8
9
End
Đường trung trực của đoạn AB với A (-1;4)
và B ( 5;2 ) có phương trình là
A. 2x + 3y – 3 = 0
B. 3x + 2y + 1 = 0
C. 3x – y + 4 = 0
Phương trình nào sau
đây
là
phương
trình
y
p
p
Ha
tham số của d: 3x
–
2y
+
6
=
0
r
a
ew Ye
Lunar N
B.
A.
C.
End
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Chinese New Year
Viết phương trình tổng quát cuả đường thẳng d đi
qua điểm M (-1;0 ) và Festi
vuông góc với đường thẳng
val
A. 2x+y+2=0
B. 2x-y+2=0
C. x-2y+1=0
End
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đường thẳng d: . Viết phường trình đường
thẳng dưới dạng tổng quát
A. 4x – 3y – 2 = 0
B. 4x – 3y + 14 = 0
C. 4x – 3y + 2 = 0
End
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Viết phương trình tham số của đường
thẳng đi qua hai điểm A ( -1;3 ) và B (3;1 )
A.
B.
C.
End
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
1
2
3
4
5
6
7
8
9
THẦY CÔ VÀ CÁC
EM HỌC SINH
ÔN TẬP GIỮA KÌ II
HÌNH HỌC 10
Chủ đề: Phương trình đường thẳng
NỘI DUNG ÔN TẬP
DẠNG 1
Vectơ chỉ phương, vectơ pháp tuyến
DẠNG
2
Lập phương trình tham số
DẠNG
3
Các trường hợp khác
DẠNG
1
Vectơ chỉ phương, vectơ pháp tuyến
Dạng 1:Vectơ chỉ phương, vectơ pháp tuyến
1
Lý thuyết
1. Vectơ được gọi là vectơ chỉ phương của đường thẳng nếu và giá của
song song hoặc trùng với .
2. Vectơ được gọi là vectơ pháp tuyến của đường thẳng nếu và giá của
vectơ vuông góc với .
3. Nếu đường thẳng có vectơ chỉ phương thì vectơ
là một vectơ pháp tuyến của .
Dạng 1:Vectơ chỉ phương, vectơ pháp tuyến
1
Lý thuyết
3. Hệ được gọi là phương trình tham số nhận đường thẳng đi qua và nhận làm
vectơ chỉ phương.
4. Đường thẳng đi qua và nhận làm vectơ pháp tuyến thì phương trình tổng quát có
dạng
DẠNG
2
Lập phương trình đường thẳng
D
A
C
A
B
Dạng 2: Lập phương trình đường thẳng
1
Các phương trình đường thẳng
1. Đi qua 1 điểm và biết VTPT phương trình đường thẳng là
2. Đi qua 1 điểm và biết VTCP phương trình tham số của
đường thẳng là ( t là tham số ).
Nếu và , phương trình đường thẳng có dạng
Dạng 2: Lập phương trình đường thẳng
1
Các phương trình đường thẳng
3. Đi qua hai điểm A và B nhận nhận vectơ chỉ phương. Phương trình tham số của
đường thẳng có dạng:
hoặc
4. Đi qua hai điểm A và B nhận là VTCP suy ra là VTPT nên có dạng
được gọi là phương trình đường thẳng theo đoạn chắn.
DẠNG
3
Các trường hợp khác
Phương trình các đường trong tam giác
Cạnh, trung điểm
1
Trung tuyến, trung trực
2
Đường cao, đường trung bình
3
PTTS vuông góc với phương trình đường thẳng
1
PTTS song song với phương trình đường thẳng
2
PTTQ vuông góc với phương trình đường thẳng
3
PTTQ song song với phương trình đường thẳng
4
Đập Niêu
Rinh Lì Xì
2024
0
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
9
8
7
6
5
4
3
2
1
9
8
7
6
5
4
3
2
1
01
9
8
7
6
5
4
3
2
0
1
24
2
5
1
15
6
38
0
1
2
3
4
6
5
7
8
1
0
9
Đường thẳng d có vectơ chỉ phương = (2;-1). Trong
các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của
d?
A. = (1;-2).
B. = (3;6).
C. = (-1;2).
End
10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Phương trình tham số : vectow nào
là vectơ chỉ phương của đường
thẳng
A. = (3;4).
B. = (-2;1).
C. = (4;-2).
End
10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Cho đường thẳng d: 2x+3y-4=0. Vecto nào là
vecto pháp tuyến của đường thẳng d
A. = (-2;3).
B. = (3;2).
C. = (2;3).
End
10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Cho tam giác ABC có A ( 1;1 ), B ( 0;2 ), C
(4;2 ). Lập phương đường trung tuyến của
tam giác ABC kẻ từ A
A. 2x – y + 3 = 0
B. 2x – y – 3 = 0
C. x + y – 2 = 0
End
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Cho tam giác ABC có A ( 2;-1 ), B ( 4;5 ),
C (-3;2 ). Lập phương đường đường cao của
tam giác ABC kẻ từ A
A. 7x + 3y – 11 + 0
B. -3x + 7y + 13 = 0
C. 3x – y + 4 = 0
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
1
2
3
4
5
6
7
8
9
End
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
1
2
3
4
5
6
7
8
9
End
Đường trung trực của đoạn AB với A (-1;4)
và B ( 5;2 ) có phương trình là
A. 2x + 3y – 3 = 0
B. 3x + 2y + 1 = 0
C. 3x – y + 4 = 0
Phương trình nào sau
đây
là
phương
trình
y
p
p
Ha
tham số của d: 3x
–
2y
+
6
=
0
r
a
ew Ye
Lunar N
B.
A.
C.
End
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Chinese New Year
Viết phương trình tổng quát cuả đường thẳng d đi
qua điểm M (-1;0 ) và Festi
vuông góc với đường thẳng
val
A. 2x+y+2=0
B. 2x-y+2=0
C. x-2y+1=0
End
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đường thẳng d: . Viết phường trình đường
thẳng dưới dạng tổng quát
A. 4x – 3y – 2 = 0
B. 4x – 3y + 14 = 0
C. 4x – 3y + 2 = 0
End
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Viết phương trình tham số của đường
thẳng đi qua hai điểm A ( -1;3 ) và B (3;1 )
A.
B.
C.
End
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
1
2
3
4
5
6
7
8
9
 







Các ý kiến mới nhất