Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §2. Phương trình lượng giác cơ bản

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Tiến Công
Ngày gửi: 14h:24' 08-07-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 230
Số lượt thích: 1 người (Vũ Tiến Công)
Chào mừng các bạn đã tới bài học ngày hôm nay
§2: Phương trình lượng giác cơ bản
*Nội dung bài học:
- Phương trình sin x = a
- Phương trình côsin x = a
- Phương trình cot x = a
- Phương trình cot x = a

1. Phương trình sin x = a
* Xét phương trình sin x = a (1)
Trường hợp |a| > 1 (*)
Trường hợp |a| ≤ 1 (**)
→ Nhận xét:
- Với trường hợp (*) ta thấy phương trình (1) vô nghiệm do |sin x| ≤ 1 với mọi x.
- Với trường hợp (**), vẽ đường tròn như hình sau:
+ Trên trục sin lấy điểm K sao cho OK = a.
+ Từ K kẻ đường vuông góc với trục sin cắt đường tròn lượng giác tại M và M’.
→ Từ đó ta thấy số đo của các cung lượng giác AM và AM’ là tất cả các nghiệm của phương trình (1)
Gọi a là số đo bằng radian của một cung lượng giác AM. Vậy phương trình sin x = a có các nghiệm là:

x = a + k2ℼ, k ꞓ ℤ
x = ℼ - a + k2ℼ, k ꞓ ℤ
* Nếu số thực a thỏa mãn điều kiện -ℼ/2 ≤ a ≤ ℼ/2 và sin a = a thì ta viết a = arcsin a. Khi đó nghiệm của phương trình (1) là:

x = arcsin a + k2ℼ, k ꞓ ℤ
x = ℼ - arcsin a + k2ℼ, k ꞓ ℤ
2. Phương trình côsin x = a
* Xét phương trình côsin x = a (1)
Trường hợp |a| > 1 (*)
Trường hợp |a| ≤ 1 (**)
→ Nhận xét:
- Với trường hợp (*) ta thấy phương trình (1) vô nghiệm do |côsin x| ≤ 1 với mọi x.
- Với trường hợp (**), vẽ đường tròn như hình sau:
+ Trên trục côsin lấy điểm H sao cho OH = a.
+ Từ H kẻ đường vuông góc với trục sin cắt đường tròn lượng giác tại M và M’.
→ Từ đó ta thấy số đo của các cung lượng giác AM và AM’ là tất cả các nghiệm của phương trình (1)
Gọi a là số đo bằng radian của một cung lượng giác AM. Vậy phương trình sin x = a có các nghiệm là:

x = a + k2ℼ, k ꞓ ℤ
x = - a + k2ℼ, k ꞓ ℤ
* Nếu số thực a thỏa mãn điều kiện 0 ≤ a ≤ ℼ và côsin a = a thì ta viết a = arccos a. Khi đó nghiệm của phương trình (1) là:

x = a + k2ℼ, k ꞓ ℤ
hoặc

x = arccos a + k2ℼ, k ꞓ ℤ
3. Phương trình cot x = a
* Điều kiện của phương trình là x ≠ ℼ/2 + kℼ ( k ꞓ ℤ)
- Căn cứ vào đồ thị hàm số như hình vẽ ta thấy với mỗi số a, đồ thị lại cắt đường thẳng y=a tại các điểm có hoành độ sai khác nhau 1 bội của ℼ.
- Hoành độ của mỗi giao điểm là 1 nghiệm của phương trình cot x = a.
Gọi x1 là hoành độ giao điểm thỏa mãn điều kiện
-ℼ/2 < x1 < ℼ/2.
→ Kí hiệu x1 = arccot a. Khi đó, nghiệm của phương trình cot x = a là:

x = arccot a + kℼ, k ꞓ ℤ
4. Phương trình cot x = a
* Điều kiện của phương trình là x ≠ kℼ ( k ꞓ ℤ)
- Căn cứ vào đồ thị hàm số như hình vẽ ta thấy với mỗi số a, đồ thị lại cắt đường thẳng y=a tại các điểm có hoành độ sai khác nhau 1 bội của ℼ.
- Hoành độ của mỗi giao điểm là 1 nghiệm của phương trình cot x = a.
Gọi x1 là hoành độ giao điểm thỏa mãn điều kiện
0< x1 < ℼ.
→ Kí hiệu x1 = arccot a. Khi đó, nghiệm của phương trình cot x = a là:

x = arccot a + kℼ, k ꞓ ℤ
Bài học kết thúc
468x90
 
Gửi ý kiến