Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Phuong trinh mat phang

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyen Thi Hoa - THPT Tran Thi Dung
Người gửi: Phạm Thị Dung
Ngày gửi: 15h:31' 23-04-2009
Dung lượng: 589.0 KB
Số lượt tải: 123
Số lượt thích: 0 người
Người thực hiện: Nguyễn Duy Thẩm
tiết 39: phương trình mặt phẳng
BÀI GIẢNG MÔN TOÁN
Kính chào quí thầy cô
Thân mến chào các em !
( A;B )

Đã học
Trong hệ tọa độ Oxy
Đặt vấn đề
Vấn đề véc tơ pháp tuyến trong hệ Oxyz

Tại sao đường thẳng trong không
gian không thể chọn được một véc
tơ pháp tuyến?
P
( A;B;C )
Mặt phẳng trong không
gian có thể chọn được một véc
tơ pháp tuyến?
véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
phương trình tổng quát của mặt phẳng
Tiết 39
I.Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
1) Tích có hướng của hai véc tơ
Định nghĩa
Cho hai véc tơ không cùng phương
Véc tơ:
được gọi là tích có hướng của hai véc tơ
b) Tính chất
2) Véc tơ chỉ phương của mặt phăng
Véc tơ có giá song song hoặc nằm trong mặt phẳng (P) thì được gọi là véc tơ chỉ phương của mp(P)
véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
phương trình tông quát của mặt phẳng
Tiết 39
3)Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
( A;B;C )
?
?

?
(P)
P
?
?
?
(P)
Các véc tơ
cũng là véc tơ pháp tuyến
Chú ý: Các bước tìm véc tơ pháp tuyến của mp(P).
Nếu mp(P) vuông góc với véc tơ thì vtpt
Nếu mp(P) song song, hoặc chứa một trong hai véc tơ không cùng phương thì vtpt
Nếu mp(P) chứa 3 điểm phân biệt không thẳng hàng A, B, C thì vtpt
2.Phương trình tổng quát của mặt phẳng
a.Định lý:Mỗi mặt phẳng là tập hợp tất cả các điểm có tọa độ (x;y;z)
Thỏa mãn một phương trình dạng: Ax +By + Cz + D= 0 (*),
Tập hợp tất cả các điểm có tọa độ thỏa mãn phương trình (*) là một
mặt phẳng
Và ngược lại:
Trong hệ tọa độ Oxyz

M(x0 ;y0;z0)
( A;B;C )
P
?
A(x- x0) +B(y- y0)+ C (z-z0) = 0
?
Ax + By+ C z - Ax0 - B y0 - C z0 = 0
Chứng minh

M (x ;y;z)
M (x ;y;z)  (P)
?
?
Đặt bằng D
Ngược lại
Ax +B y + Cz + D = 0 (*)
Chọn M0(x0 ; y0 ; z0) thỏa (*)
Có: Ax0 +B y0 + Cz0 + D = 0 (**)
A(x- x0) +B(y- y0)+ C (z-z0) = 0
=>
=>
( A;B;C )
?
M?mp qua M0 vuông góc với
?
Ax + By+ C z + D = 0
M (x ;y;z)
thỏa mãn pt
Tóm lại:
Trong hệ tọa độ Oxyz
Phương trình
Ngược lại
Từ pt: Ax + By+ C z + D = 0 (*)
Chọn được: M0(x0 ; y0 ; z0) thỏa (*)
Và một véc tơ pháp tuyến
Bài tập
Bài 1:
Trong hệ toạ độ Oxyz cho
A( 1; 1; 1),B( 4; 3 ; 2),C(5; 2;1), D(3; 5; 2)
Viết pt mp(P) qua A, B, C
Viết pt mp(Q) qua D và song song với (P)
Bài giải
a) Có:
Vậy
pt(P): -1(x - 1) + 4(y - 1) - 5(z - 1) =0
Hay: x - 4y + 5z - 2 = 0
b) Vì (Q) song song (P) nên
Vậy
pt(Q): 1(x - 3) - 4(y - 5) + 5(z - 2) =0
Hay: x - 4y + 5z + 7 = 0
Q
P
Bài 2:
Trong hệ toạ độ Oxyz cho
A( 2; -1; 3),B( 4; 2 ; 1), mp(P): x - 2y + 3z - 5 = 0
Viết pt mp(Q) là mp trung trực của AB.
Viết pt mp(R) qua A, B và vuông góc với (P)
Bài giải
a) Gọi I là trung điểm của AB suy ra: I(3; 1/2; 2)
Vậy
pt(Q): 2(x - 3) + 3(y - 1/2) - 2(z - 2) =0
Hay: 4x + 6y - 4z - 7 = 0

b) HD:
(R): 5x - 8y - 7z + 3 = 0
Trắc nghiệm
Hình thức thứ nhất :Cho trực tiếp
Hình thức thứ hai :cho gián tiếp
. A(x1;y1;z1)
. B(x2;y2;z2)
P
TH1:
Hình thức thứ hai :cho gián tiếp
P
TH2:
u và v không cùng phương
Hình thức thứ hai :cho gián tiếp
P
Q
(P) // (Q)
Ph.trình (Q) :Ax + By +Cz + D1 = 0
=> Ph.trình (P) : Ax +By +Cz +D2 = 0
TH3:
Chú ý:
Q
P
Bài tập về nhà:
I.Lý thuyết :
.Nắm vững bài toán cơ bản về
viết phương trình mặt phẳng.
(Phải biết một điểm của mặt phẳng
và một Vtpt của mặt phẳng)
.Nắm vững cách xác định một véc tơ
chỉ phương của mặt phẳng
.Nắm vững cách xác định một véc tơ
pháp tuyến của mặt phẳng
I.Bài tập:
Từ 1 đến 8 trang82 và 83 (Sgk)
Xin chân thành cảm ơn các thầy (cô) và các em học sinh
Xin chào và hẹn gặp lại !
468x90
 
Gửi ý kiến