Chương III. §2. Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Mạnh Tùng
Ngày gửi: 22h:10' 09-12-2019
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 484
Nguồn:
Người gửi: Bùi Mạnh Tùng
Ngày gửi: 22h:10' 09-12-2019
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 484
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô
tới dự giờ thao giảng lớp 10B6
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
2. Giải PT và BPT sau bằng máy tính bỏ túi
a, c,
b, d,
Tìm điều kiện của các phương trình sau
CHƯƠNG III: PHƯƠNG TRÌNH,
HỆ PHƯƠNG TRÌNH
TIẾT 21 : PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI
II.1. Phương trình chứa ẩn dưới dấu căn
Tìm ĐKXĐ:
Bình phương hai vế đưa về phương trình hệ quả.
(Thử lại nghiệm trước khi kết luận).
Tìm ĐKXĐ:
Bình phương hai vế đưa về phương trình tương tương.
(So sánh nghiệm trước khi kết luận).
Một phương trình bậc nhất hoặc
một phương trình bậc hai giải được
(Khử căn thức)
(Cách 1)
(Cách 2)
(Quy về)
II.1. Phương trình chứa ẩn dưới dấu căn
VD1: Giải phương trình
VD2: Giải phương trình
Nhóm 1+ Nhóm 2 giải theo C1:
Nhóm 3+ Nhóm 4 giải theo C2:
VD3: Giải phương trình
( Chỉ cần để ý: -3 < 0) nên pt(a)
vô nghiệm.
Vì hiển nhiên đúng nên ta chỉ cần giải pt(b) như sau:
Vậy pt có nghiệm x=4
Vậy pt có nghiệm x = 10
BÀI TẬP CỦNG CỐ 1
C
x +1 0
2x + 5 = (x +1)2
<=> x = 2
<=>
(4)
Vậy pt có một nghiệm x = 2
B
x +1 0
(2x + 5)2 = (x +1)2
Vậy pt có hai nghiệm x = 2 hoặc x = 4
2x +5 0
2x + 5 = (x +1)2
<=>
(4)
Vậy pt có hai nghiệm x = 2 hoặc x = -2
Vậy pt có nghiệm là: x=5
Vậy pt có nghiệm là: x=0
VD 6a: Tập nghiệm của phương trình là:
A
B
C
D
VD 7a: Phương trình có tất cả bao nhiêu nghiệm?
1 2 3 5
D
A
B
C
VD 7b:Tổng các nghiệm của phương trình bằng?
1 2 3 4
A
B
C
D
VD 6b: Nghiệm phương trình là:
x = -2
Vô nghiệm
x = 4
x = -2; x = 4
A
B
C
D
VD 8a. Tập nghiệm của phương trình là
VD 8b. Nghiệm của phương trình là:
x = 1
x = 2
x = 4
Vô nghiệm
VD 9. Phương trình có tất cả bao nhiêu nghiệm
x = 0
x = 1
x = 2
x = 3
BÀI TẬP CỦNG CỐ 2
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Tìm ĐKXĐ:
Bình phương hai vế đưa về phương trình hệ quả.
(Thử lại nghiệm trước khi kết luận).
Tìm ĐKXĐ:
Bình phương hai vế đưa về phương trình tương tương.
(So sánh nghiệm trước khi kết luận).
Một phương trình bậc nhất hoặc
một phương trình bậc hai giải được
(Khử căn thức)
(Cách 1)
(Cách 2)
(Quy về)
TIẾT HỌC KẾT THÚC !
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN !
tới dự giờ thao giảng lớp 10B6
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
2. Giải PT và BPT sau bằng máy tính bỏ túi
a, c,
b, d,
Tìm điều kiện của các phương trình sau
CHƯƠNG III: PHƯƠNG TRÌNH,
HỆ PHƯƠNG TRÌNH
TIẾT 21 : PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI
II.1. Phương trình chứa ẩn dưới dấu căn
Tìm ĐKXĐ:
Bình phương hai vế đưa về phương trình hệ quả.
(Thử lại nghiệm trước khi kết luận).
Tìm ĐKXĐ:
Bình phương hai vế đưa về phương trình tương tương.
(So sánh nghiệm trước khi kết luận).
Một phương trình bậc nhất hoặc
một phương trình bậc hai giải được
(Khử căn thức)
(Cách 1)
(Cách 2)
(Quy về)
II.1. Phương trình chứa ẩn dưới dấu căn
VD1: Giải phương trình
VD2: Giải phương trình
Nhóm 1+ Nhóm 2 giải theo C1:
Nhóm 3+ Nhóm 4 giải theo C2:
VD3: Giải phương trình
( Chỉ cần để ý: -3 < 0) nên pt(a)
vô nghiệm.
Vì hiển nhiên đúng nên ta chỉ cần giải pt(b) như sau:
Vậy pt có nghiệm x=4
Vậy pt có nghiệm x = 10
BÀI TẬP CỦNG CỐ 1
C
x +1 0
2x + 5 = (x +1)2
<=> x = 2
<=>
(4)
Vậy pt có một nghiệm x = 2
B
x +1 0
(2x + 5)2 = (x +1)2
Vậy pt có hai nghiệm x = 2 hoặc x = 4
2x +5 0
2x + 5 = (x +1)2
<=>
(4)
Vậy pt có hai nghiệm x = 2 hoặc x = -2
Vậy pt có nghiệm là: x=5
Vậy pt có nghiệm là: x=0
VD 6a: Tập nghiệm của phương trình là:
A
B
C
D
VD 7a: Phương trình có tất cả bao nhiêu nghiệm?
1 2 3 5
D
A
B
C
VD 7b:Tổng các nghiệm của phương trình bằng?
1 2 3 4
A
B
C
D
VD 6b: Nghiệm phương trình là:
x = -2
Vô nghiệm
x = 4
x = -2; x = 4
A
B
C
D
VD 8a. Tập nghiệm của phương trình là
VD 8b. Nghiệm của phương trình là:
x = 1
x = 2
x = 4
Vô nghiệm
VD 9. Phương trình có tất cả bao nhiêu nghiệm
x = 0
x = 1
x = 2
x = 3
BÀI TẬP CỦNG CỐ 2
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Tìm ĐKXĐ:
Bình phương hai vế đưa về phương trình hệ quả.
(Thử lại nghiệm trước khi kết luận).
Tìm ĐKXĐ:
Bình phương hai vế đưa về phương trình tương tương.
(So sánh nghiệm trước khi kết luận).
Một phương trình bậc nhất hoặc
một phương trình bậc hai giải được
(Khử căn thức)
(Cách 1)
(Cách 2)
(Quy về)
TIẾT HỌC KẾT THÚC !
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN !
 







Các ý kiến mới nhất