Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §2. Phương trình tham số của đường thẳng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngân
Ngày gửi: 07h:07' 30-01-2015
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 383
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngân
Ngày gửi: 07h:07' 30-01-2015
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 383
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ:
PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG
Bài 2
(Tiết PPCT: 29)
1) Vectơ chỉ phương của đường thẳng:
?
là vectơ chỉ phương của đt ∆ thì vectơ
có phải là VTCP của đt ∆ không ?
Vectơ
M
N
1) Vectơ chỉ phương của đường thẳng:
?
là vectơ chỉ phương của đt ∆ thì vectơ
có phải là VTCP của đt ∆ không ?
Vectơ
Nhận xét.
2. Một đường thẳng có vô số vtcp, các vtcp của một đường thẳng cùng phương với nhau
3.Vectơ chỉ phương và vtpt vuông góc với nhau
4. Cho đường thẳng : ax + by + c =0.
Khi đó:
Một đường thẳng hoàn toàn xác định khi biết một điểm và một vtcp
M
M
∆
M0
M
y0
x0
M(x; y) ∆
cùng phương
Ta có:
(2)
?
(1)
Chú ý:
, t là tham số
Bài 1: Cho đt ∆ có pt:
a) Trong các điểm sau điểm nào không thuộc đường thẳng ∆ ?
A (2;-1)
B (2; 3)
C (8;-5)
b) Trong các vt sau vt nào không phải là vectơ chỉ phương của đt ∆ ?
Ví
dụ
2) Phương trình tham số của đường thẳng:
đi qua M0 = ( ; )
Trong mp Oxy cho đt ∆:
nhận
làm VTCP
Khi đó pt tham số của đt ∆ có dạng:
x0
y0
M0= ( ; )
x0
y0
(*)
M0 A
2) Phương trình tham số của đường thẳng:
đi qua M0 = (x0;y0)
Trong mp Oxy cho đt ∆:
nhận
làm VTCP
Khi đó pt tham số của đt ∆ có dạng:
Chú ý:
, t là tham số
Bài 2: Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua điểm A (1;-2) và có vectơ chỉ phương
Ví
dụ
P/trình tham số của đt ∆ đi qua điểm A ( ; ) và có VTCP
có dạng :
1
-2
-3
2
2) Phương trình tham số của đường thẳng:
đi qua M0 = (x0;y0)
Trong mp Oxy cho đt ∆:
nhận
làm VTCP
Khi đó pt tham số của đt ∆ có dạng:
Chú ý:
, t là tham số
N?u dt ? cĩ vc to ch? phuong
Thì đt ∆ có hệ số góc
Nếu VTCP có (u1,u2 khác0) thì ta có pt chính tắc
Nếu u1 hoặc u2 bằng không thì ta không có phương trình chính tắc
Chú ý
VÍ DỤ 2 :
Viết PT tham số, PT chính tắc (nếu có),PT tổng quát của đường thẳng (d) trong các trường hợp sau:
a/ Đi qua 2 điểm A(1; -2), B(3; 4).
b/ Đi qua A và song song với trục Ox.
c/ Đi qua M(3;4) và vuông góc với AB.
PTTQ: 3x – y – 5 = 0
Gợi ý:
Đáp số :
Ví dụ 3. Tìm tọa độ điểm M thuộc d sao cho OM = 2
Phương trình tham số của d:
Lời giải
Vậy có hai điểm M thoả mãn:
Củng cố
DN vc to ch? phuong c?a du?ng th?ng.
Muốn lập phương trình tham số của đt ? ta cần phải biết một điểm và một VTCP của đt ?.
2) Từ PTTS biết tìm vtcp của đt và tìm các điểm thuộc đt
Từ ptts suy ra được pt chính tắc và PTTQ của đt và ngược lại
là VTCP của đường thẳng ? thì
Nếu
cũng là VTCP của đt ?.
GT
đi qua M0 = ( ; )
1) Neáu ñöôøng thaúng ∆
nhận
thì pt tham số của đt ? là :
x0
y0
làm VTCP
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TG
Câu 1
Câu 4
Câu 5
Câu 8
Câu 7
Câu 2
Câu 3
Câu 6
Câu 9
Gi?i trí
C
D
A
B
Trong các vectơ sau vectơ nào là vectơ chỉ phương của đt ∆ ?
Cho đt ∆ có pt:
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TG
Câu 1
Câu 4
Câu 5
Câu 8
Câu 7
Câu 2
Câu 3
Câu 6
Câu 9
Gi?i trí
A (3; 4)
C
D
A
B
B (-3;-4)
C (3; -4)
D (3; 2)
Trong các điểm sau điểm nào điểm nào nằm trên đường thẳng ∆ ?
Cho đt ∆ có pt:
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TG
Câu 1
Câu 4
Câu 5
Câu 8
Câu 7
Câu 2
Câu 3
Câu 6
Câu 9
Gi?i trí
C
D
A
B
d // d’
d cắt d’
d d’
Cả A và B
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TG
Câu 1
Câu 4
Câu 5
Câu 8
Câu 7
Câu 2
Câu 3
Câu 6
Câu 9
Gi?i trí
C
D
A
B
Trong các vectơ sau vectơ nào là vectơ chỉ phương của đt ∆ ?
Cho đt ∆ có pt:
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TG
Câu 1
Câu 4
Câu 5
Câu 8
Câu 7
Câu 2
Câu 3
Câu 6
Câu 9
Gi?i trí
C
D
A
B
d // d’
d cắt d’
d d’
Cả A và B
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TG
Câu 1
Câu 4
Câu 5
Câu 8
Câu 7
Câu 2
Câu 3
Câu 6
Câu 9
Gi?i trí
C
D
A
B
Cho đường thẳng ∆ đi qua điểm A (3; 2) và điểm B (2;-3). Hệ số góc k của đường thẳng ∆ bằng :
-5
5
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TG
Câu 1
Câu 4
Câu 5
Câu 8
Câu 7
Câu 2
Câu 3
Câu 6
Câu 9
Gi?i trí
C
D
A
B
Cho đường thẳng ∆ đi qua điểm A (1; 2) và nhận vectơ u (2;-3) làm VTCP. Phương trình tham số của đường thẳng ∆ là :
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TG
Câu 1
Câu 4
Câu 5
Câu 8
Câu 7
Câu 2
Câu 3
Câu 6
Câu 9
Gi?i trí
C
D
A
B
Cho đường thẳng ∆ đi qua điểm A(1;2) và B(2;-3). Phương trình tham số của đường thẳng ∆ là :
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TG
Câu 1
Câu 4
Câu 5
Câu 8
Câu 7
Câu 2
Câu 3
Câu 6
Câu 9
Gi?i trí
C
D
A
B
Cho đường thẳng ∆ đi qua điểm A(-1;2) và B(4;3). Pt nào không phải là pt tham số của đường thẳng ∆ ?
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TG
Câu 1
Câu 4
Câu 5
Câu 8
Câu 7
Câu 2
Câu 3
Câu 6
Câu 9
Gi?i trí
PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG
Bài 2
(Tiết PPCT: 29)
1) Vectơ chỉ phương của đường thẳng:
?
là vectơ chỉ phương của đt ∆ thì vectơ
có phải là VTCP của đt ∆ không ?
Vectơ
M
N
1) Vectơ chỉ phương của đường thẳng:
?
là vectơ chỉ phương của đt ∆ thì vectơ
có phải là VTCP của đt ∆ không ?
Vectơ
Nhận xét.
2. Một đường thẳng có vô số vtcp, các vtcp của một đường thẳng cùng phương với nhau
3.Vectơ chỉ phương và vtpt vuông góc với nhau
4. Cho đường thẳng : ax + by + c =0.
Khi đó:
Một đường thẳng hoàn toàn xác định khi biết một điểm và một vtcp
M
M
∆
M0
M
y0
x0
M(x; y) ∆
cùng phương
Ta có:
(2)
?
(1)
Chú ý:
, t là tham số
Bài 1: Cho đt ∆ có pt:
a) Trong các điểm sau điểm nào không thuộc đường thẳng ∆ ?
A (2;-1)
B (2; 3)
C (8;-5)
b) Trong các vt sau vt nào không phải là vectơ chỉ phương của đt ∆ ?
Ví
dụ
2) Phương trình tham số của đường thẳng:
đi qua M0 = ( ; )
Trong mp Oxy cho đt ∆:
nhận
làm VTCP
Khi đó pt tham số của đt ∆ có dạng:
x0
y0
M0= ( ; )
x0
y0
(*)
M0 A
2) Phương trình tham số của đường thẳng:
đi qua M0 = (x0;y0)
Trong mp Oxy cho đt ∆:
nhận
làm VTCP
Khi đó pt tham số của đt ∆ có dạng:
Chú ý:
, t là tham số
Bài 2: Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua điểm A (1;-2) và có vectơ chỉ phương
Ví
dụ
P/trình tham số của đt ∆ đi qua điểm A ( ; ) và có VTCP
có dạng :
1
-2
-3
2
2) Phương trình tham số của đường thẳng:
đi qua M0 = (x0;y0)
Trong mp Oxy cho đt ∆:
nhận
làm VTCP
Khi đó pt tham số của đt ∆ có dạng:
Chú ý:
, t là tham số
N?u dt ? cĩ vc to ch? phuong
Thì đt ∆ có hệ số góc
Nếu VTCP có (u1,u2 khác0) thì ta có pt chính tắc
Nếu u1 hoặc u2 bằng không thì ta không có phương trình chính tắc
Chú ý
VÍ DỤ 2 :
Viết PT tham số, PT chính tắc (nếu có),PT tổng quát của đường thẳng (d) trong các trường hợp sau:
a/ Đi qua 2 điểm A(1; -2), B(3; 4).
b/ Đi qua A và song song với trục Ox.
c/ Đi qua M(3;4) và vuông góc với AB.
PTTQ: 3x – y – 5 = 0
Gợi ý:
Đáp số :
Ví dụ 3. Tìm tọa độ điểm M thuộc d sao cho OM = 2
Phương trình tham số của d:
Lời giải
Vậy có hai điểm M thoả mãn:
Củng cố
DN vc to ch? phuong c?a du?ng th?ng.
Muốn lập phương trình tham số của đt ? ta cần phải biết một điểm và một VTCP của đt ?.
2) Từ PTTS biết tìm vtcp của đt và tìm các điểm thuộc đt
Từ ptts suy ra được pt chính tắc và PTTQ của đt và ngược lại
là VTCP của đường thẳng ? thì
Nếu
cũng là VTCP của đt ?.
GT
đi qua M0 = ( ; )
1) Neáu ñöôøng thaúng ∆
nhận
thì pt tham số của đt ? là :
x0
y0
làm VTCP
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TG
Câu 1
Câu 4
Câu 5
Câu 8
Câu 7
Câu 2
Câu 3
Câu 6
Câu 9
Gi?i trí
C
D
A
B
Trong các vectơ sau vectơ nào là vectơ chỉ phương của đt ∆ ?
Cho đt ∆ có pt:
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TG
Câu 1
Câu 4
Câu 5
Câu 8
Câu 7
Câu 2
Câu 3
Câu 6
Câu 9
Gi?i trí
A (3; 4)
C
D
A
B
B (-3;-4)
C (3; -4)
D (3; 2)
Trong các điểm sau điểm nào điểm nào nằm trên đường thẳng ∆ ?
Cho đt ∆ có pt:
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TG
Câu 1
Câu 4
Câu 5
Câu 8
Câu 7
Câu 2
Câu 3
Câu 6
Câu 9
Gi?i trí
C
D
A
B
d // d’
d cắt d’
d d’
Cả A và B
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TG
Câu 1
Câu 4
Câu 5
Câu 8
Câu 7
Câu 2
Câu 3
Câu 6
Câu 9
Gi?i trí
C
D
A
B
Trong các vectơ sau vectơ nào là vectơ chỉ phương của đt ∆ ?
Cho đt ∆ có pt:
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TG
Câu 1
Câu 4
Câu 5
Câu 8
Câu 7
Câu 2
Câu 3
Câu 6
Câu 9
Gi?i trí
C
D
A
B
d // d’
d cắt d’
d d’
Cả A và B
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TG
Câu 1
Câu 4
Câu 5
Câu 8
Câu 7
Câu 2
Câu 3
Câu 6
Câu 9
Gi?i trí
C
D
A
B
Cho đường thẳng ∆ đi qua điểm A (3; 2) và điểm B (2;-3). Hệ số góc k của đường thẳng ∆ bằng :
-5
5
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TG
Câu 1
Câu 4
Câu 5
Câu 8
Câu 7
Câu 2
Câu 3
Câu 6
Câu 9
Gi?i trí
C
D
A
B
Cho đường thẳng ∆ đi qua điểm A (1; 2) và nhận vectơ u (2;-3) làm VTCP. Phương trình tham số của đường thẳng ∆ là :
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TG
Câu 1
Câu 4
Câu 5
Câu 8
Câu 7
Câu 2
Câu 3
Câu 6
Câu 9
Gi?i trí
C
D
A
B
Cho đường thẳng ∆ đi qua điểm A(1;2) và B(2;-3). Phương trình tham số của đường thẳng ∆ là :
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TG
Câu 1
Câu 4
Câu 5
Câu 8
Câu 7
Câu 2
Câu 3
Câu 6
Câu 9
Gi?i trí
C
D
A
B
Cho đường thẳng ∆ đi qua điểm A(-1;2) và B(4;3). Pt nào không phải là pt tham số của đường thẳng ∆ ?
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TG
Câu 1
Câu 4
Câu 5
Câu 8
Câu 7
Câu 2
Câu 3
Câu 6
Câu 9
Gi?i trí
 








Các ý kiến mới nhất