Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương IV. §8. Một số phương trình và bất phương trình quy về bậc hai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Như Đại (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:13' 26-07-2011
Dung lượng: 367.5 KB
Số lượt tải: 251
Số lượt thích: 0 người
PHƯƠNG TRÌNH & BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC 2
I. PHƯƠNG TRÌNH TRÙNG PHƯƠNG :
1. Định nghĩa: là phương trình có dạng ax4 + bx2 + c = 0 ( a ? 0 )
2. Phương pháp giải :
Đặt t = x2 , điều kiện : t ? 0
Phương trình trở thành at2 + bt + c = 0
Ví dụ 1:
Giải phương trình: x4 ? 4x2 + 3 = 0
Đặt t = x2 , điều kiện : t ? 0

PT thành t2 ? 4t + 3 = 0
Với t = 1 ? x2 = 1 ? x = ? 1
Với t = 3 ? x2 = 3 ? x = ?

Vậy phương trình có 4 nghiệm : x = ? 1, x = ?
II. PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI :
1) Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối :
Phương pháp giải :
Cách 1 : Khử giá trị tuyệt đối bằng cách sử dụng định nghĩa
Xét dấu các biểu thức trong dấu trị tuyệt đối.
Cách 2 : Đưa về các dạng có công thức
Ví dụ 1: Giải phương trình

Giải
Xét dấu hai biểu thức nằm trong trị tuyệt đối :
x2 ? 4 = 0 ? x = ? 2
x + 2 = 0 ? x = ? 2
Bảng xét dấu :
x  2 2 +
x  4 + 0 - 0 +
x + 2  0 + +
2
x < ?2 :
PT ? x2 ? 4 + 2x = ?(x + 2) + 1


? x2 + 3x ? 3 = 0 ?
?2 ? x ? 2 :
PT ? ? (x2 ? 4) + 2x = x + 2 + 1


? x2 ? x ? 1 = 0 ?
x ? 2 :
PT ? x2 ? 4 + 2x = x + 2 + 1


? x2 + x ? 7 = 0 ?
KL: Vậy phương trình có 3 nghiệm :
Ví dụ 2: Giải phương trình | 2x2 + 8x ? 15 | = 4x + 1

Nghiệm của phương trình là x = 1 , x = 2.
2) Bất phương trình chứa trị tuyệt đối :
Phương pháp :
Cách 1 : Khử giá trị tuyệt đối bằng cách sử dụng định nghĩa


Cách 2 : Đưa về các dạng
Ví dụ 4: Giải BPT x2 ? | 4x ? 5 | < 0
Giải (Ta dùng cách 1)
Xét dấu của biểu thức trong giá trị tuyệt đối.
4x ? 5 = 0 ? x =
Laäp baûng :
x  5/4 +
4x  5  0 +
* TH1: x <
BPT ? x2 + (4x ? 5) < 0 ? x2 + 4x ? 5 < 0 ? ?5 < x < 1
giao với x < 5/4 , ta được nghiệm trong TH này là ?5 < x < 1
* TH2: x ?
BPT ? x2 ? (4x ? 5) < 0 ? x2 ? 4x + 5 < 0 ? VN ( vì ? < 0 và a > 0 )
Vậy nghiệm của bất phương trình là: ?5 < x < 1 .
Ví dụ 5: Giải BPT | x2 ? 3x + 4 | ? x2 + 3x
Ta dùng cách 2 :
III. PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ :
Phương trình vô tỷ :
Phương pháp giải :
+ Cách 1 : Sử dụng cho các dạng có công thức
Cách 2: Đặt ẩn phụ
Cách 3: Dùng phép biến đổi tương đương để làm mất căn.
Ví dụ : Giải các phương trình
Giải a)

a)
Ví dụ : Giải các phương trình
Giải b)

b)
ĐK : x ? ?5/2 và x ? 1 ? x ? 1

Bình phương hai vế phương trình :
Vậy nghiệm của phương trình là x = 2
Ví dụ : Giải các phương trình
Giải c)

c)
Đặt t =

Ta có t2 = x2 ? 4x ? 4x ? x2 = ?t2 , PT thành
3t ? t2 + 10 = 0 ? t2 ? 3t ? 10 = 0 ? t = 5, t = ? 2 (loại)
t = 5 ?
= 5 ? x2 ? 4x ? 25 = 0 ?
Vậy phương trình có hai n0 :
, t  0
2) Bất phương trình vô tỷ :
Phương pháp giải :
Cách 1 : Dùng phép biến đổi tương đương để làm mất căn.
Cách 2 : Sử dụng các dạng có công thức
Cách 3: Đặt ẩn phụ
Ví dụ : Giải các bất phương trình
a)
Giải a)

? x < ? 4 V 3 < x <
Ví dụ : Giải các bất phương trình
c)
Giải c)
Đặt t =
, t ? 0 ? t2 = x2 + x ? 2 ? x2 + x = t2 + 2
Thay vào bpt thành : 3t + t + 2 ? 12 ? 0 ? t + 3t ? 10 ? 0
2
2
 t  5 V t  2
Nhận t ? 2
t ? 2 ?
? 2 ? x2 + x ? 2 ? 4 ? x2 + x ? 6 ? 0
 x   3 V x  2
 
Gửi ý kiến