Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8. Places

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Lê Diệu Hiền
Ngày gửi: 09h:42' 13-12-2015
Dung lượng: 548.5 KB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích: 0 người
Phan Chu Trinh Secondary School
Welcome to class
CHECK THE OLD LESSON
I. Dịch các từ (câu) sau sang Tiếng Anh :
1. Tiền thừa
2. Phong bì
3. Tổng cộng, tính gộp lại
4. Trả
5. Nhận
6. Cửa hàng bán đồ lưu niệm
7. Tôi muốn gửi bức thư này đi Mỹ.
8. Rẽ vào con đường thứ nhất bên trái.
9. Bạn có thể chỉ cho mình đường đến bưu điện gần nhất được không ?
10. Đi thẳng về phía trước.
CHECK THE OLD LESSON
II. Viết câu nghĩa tương đương sử dụng từ gợi ý:
1. How much is this book ?
 How ………………………………………………………………………
 What ……………………………………………………………………..
2. How much is that altogether ?
 What ……………………………………………………………………..
3. They are building a hotel which has two floors.
 They are …………………………………………………………………
4. She enjoys collecting stamps.
 She’s …………………………………………………………………….


1
2
3
4
7
5
6
8
9
Lucky number
Question 1
Where is your nearest post office ?
Question 2
Lucky number
Question 3

How far is it from your house to your school ?
Question 4

Tôi mất 2 tiếng để làm bài tập.
(Dịch sang Tiếng Anh)
Question 5
Lucky number
Question 6


The car is ten thousand dollar.
The car …………………………………………...
(Viết câu nghĩa tương đương)
Question 7
He is a doctor.
 He ………………………………………...............
(Viết câu nghĩa tương đương)
Question 8
How long does it take you from your house to Tan An market?
Question 9
Lucky number
Unit 8 : PLACES
Period 48 - B2, B3. At the post office
B2 - Listen and read. Then answer the questions.
Unit 8 : PLACES
Period 48 - B2, B3. At the post office
Nga and Hoa are going to the post office after school.
Listen and answer the question: Where are Hoa and Nga going to after school?
B2 - Listen and read. Then answer the questions.
Unit 8 : PLACES
Period 48 - B2, B3. At the post office
*Vocabulary:
Local stamp (n) :
Writing pad (n) :
Con tem trong nước
Tập giấy viết thư
Phone card (n) :
Thẻ gọi điện thoại
Overseas mail (n) :
Thư gửi đi nước ngoài
B2 - Listen and read. Then answer the questions.
Unit 8 : PLACES
Period 48 - B2, B3. At the post office
*Read : Textbook – Page 84.
*Practice with your partner.
*Then answer the question:
What does Hoa need from the post office?

Why does she need stamps for overseas mail?

Why does need a phone card?
 She need some local stamps, some stamps for overseas mail and a phone card.
 Because she has a pen pal in America, Tim.
 Because she phones her parents once a week.
B3 – Complete the dialogue. Then make up similar dialogues; use the words in the box.
Unit 8 : PLACES
Period 48 - B2, B3. At the post office
postcard(s) stamp(s) envelope(s)
phone card(s) writing pad(s)
Hoa: I would ………… five local stamps and two stamps for America.
Clerk: Here you …………. Is that all?
Hoa: I also need a fifty thousand dong phone card. How ……..... is that altogether?
Clerk: That ………. seventy- five thousand dong.
Hoa: ……… is eighty thousand dong.
Clerk: Thanks. Here your …………….
like
are
much
is
Here
change
Then practice with your partner: Make up similar dialogues; use the word in the box.
Additional exercises
Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh:
a. can / Ba / washing / fix / the / machine / lights / the / now / the / and / CPU.
b. an / English / interesting / important / is / and.
2. Đặt câu hỏi cho phần gạch chân:
We go to Ho Chi Minh by train.
It’s five kilometers from my house to the market.
The stamps for your letter cost 8,000 VND.
H
A
N
G
E
C
Warm up
Shark Attack
Change :
Tiền thừa
Key
1
2
5
4
3
6
Phan Chu Trinh Secondary School
Goodbye
 
Gửi ý kiến