Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 6. Places

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn khánh hòa
Ngày gửi: 23h:34' 24-11-2020
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích: 0 người
Teacher: Nguyễn Khánh Hòa
a house
a hotel
a school
a classroom
a city
a country
1
2
3
4
5
6
OUR HOUSE A1-2-3
PLACES
Unit 6 :
Period 34
Lesson 1:
a lake / leik / (n):
cái hồ
a yard /ja:d/ (n):
cái sân
a river / rivər / (n):
dòng sông
a park /pa:k/ (n):
công viên
a tree / tri: / (n):
cây
a flower / flaƱər / (n):
bông hoa
a rice paddy /rais pædi/(n):
cánh đồng lúa
a rice paddy
a river
a tree
a flower
a yard
a lake
A
B
C
E
D
F
What is that ?
It’s a yard
( that )
What is this ?
It’s a lake
( this )
It’s a rice paddy
What is that ?
It’s a rice paddy
( that )
What are these?
They are trees
( these )
What are those?
They are flowers
( those )
Ex 1: What is there near the house?
There is a lake near the house.
Ex 2: What are there near the house?
There are trees near the house.
Hello. My name’s Thuy. I’m twelve and I’m a student. I have a brother, Minh. He’s twenty. We live in a house near a lake.
Our house has a yard.
It’s beautiful here. There is a river and a lake. There is a hotel near the lake. There is a park near the hotel. There are trees and flowers in the park. There is a rice paddy near our house.
a. How old is Thuy?

b. What does she do?

c. What’s her brother’s name?

d. How old is he?

e. Where does Thuy live?

f. What’s there, near the house?
Hello. My name’s Thuy. I’m twelve and I’m a student. I have a brother, Minh. He’s twenty. We live in a house near a lake. Our house has a yard.
It’s beautiful here. There is a river and a lake. There is a hotel near the lake. There is a park near the hotel. There are trees and flowers in the park. There is a rice paddy near our house.
 She is twelve years old.
 She is a student.
 He is Minh.
 He is twenty years old.
 She lives in a house.
There is a river, a lake, a hotel, a
park and a rice paddy near the house.
Our house has
There is a …………..
It is near a
near the ……….
There is a ………..
and a ………..
There are ……….
and …………… in the park.
in the park
a yard.
hotel
trees
flowers
rice paddy.
lake.
river
park.
Thuy’s house
is near
has
công viên

- Learn by heart the new words.

- Write 5 sentences about places where you live.

- Prepare : Unit 6 ( A4 – A5)
Thanks for your attendance
Good Bye
468x90
 
Gửi ý kiến