Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8. Places

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Triệu Khả Văn
Ngày gửi: 12h:38' 19-12-2021
Dung lượng: 462.8 KB
Số lượt tải: 163
Số lượt thích: 0 người
REVISION
Ex:
1.We are in grade 7.
2.We are not in grade 8.
3. Are you a student?
4. I am a student.
5. It is often hot in summer.
6. She often goes to school.
7. They don’t do exercises on Sunday.
8. Does she do exercises on Sunday?
1. Present Simple Tense
Form
a. Tobe: am / is / are
( + ) S + be ………
( - ) S + be + not………
( ? ) be + S +………….?
b. Ordinary verbs:
( + ) S + V / Vs/es… ………
( - ) S + don’t / doesn’t + V0 …
( ? ) Do/ Does + S + V0 ……….?
*Markers:
always / usually / often / sometimes / never / seldom = rarely every day / morning...
*Usage: Thì hiện tại đơn dùng diễn tả hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại, diễn tả thói quen, sự thật luôn đúng
S + am / is / are + .............
S + .................................. + Ving
.......................... + S + .............?
- Yes, S + am / is / are
- No, S + am not / isn’t / aren’t
Wh + ........................ + ....... + Ving?
2. Present Progressive Tense :Thì hiện tại tiếp diễn
Affirmative form :
Negative form :
Questions
* Form.
Ving
am not/ isn’t/ aren’t
Am/ Is / Are
Ving
am/ is / are
S
* Usage: The present progressive tense is used to express an action happening at the moment of speaking.( now, at the moment)
3 – The simple future tense Thì tương lai đơn.
Usage: Thì tương lai đơn (Simple future tense) được dùng để diển tả một hành động sắp xảy ra,sẽ xảy ra.
Câu khẳng định thì tương lai đơn

Cấu trúc: S + will+ V-inf +……..

Trong đó:
S: chủ ngữ
V: động từ (V-inf: động từ nguyên thể)
O: tân ngữ
Ex: I will buy a cake tomorrow.
My family will travel in HCM City next week.
Trợ động từ WILL có thể viết tắt là ”LL
(He will = He’ll, She will = She’ll, I will = I’ll, They will = They’ll, You will = You’ll..)
2. Câu phủ định thì tương lai đơn

Cấu trúc: S + will + not + V-inf+……

Chú ý: Phủ định của will là won’t.
Trợ động từ WILL+ NOT = WON’T
Ex: I won’t come your house tomorrow.
I promise I won’t tell this anyone
3. Câu hỏi thì tương lai đơn

Cấu trúc: Will+ S + V-inf +…….?

Câu trả lời:
Yes, S + will
No, S + will not (won’t)
Ex: Will you go to school tomorrow?
=> Yes, I will .
=> No, I won’t
* Trạng từ chỉ thời gian
- in + (thời gian): trong bao lâu (in 5 minutes: trong 5 phút)
- Tomorrow: ngày mai
- Next day/ next week/ next month/ next year: ngày tới, tuần tới, tháng tới, năm tới.
- Soon: sớm thôi
* Complete the sentences:

1. If it rains, he (stay)……………. at home
2. In two days, I (know)…………….. my results
3.I think he (not come)……………..…back his hometown
4.I (finish)……………my report in 2 days.
5. We believe that she (recover) ……………..from her illness soon
will stay
won’t come
will know
will finish
will recover
1. I ___ to Da Lat next summer vacation.
a. travel b . am traveling c. travels d. will travel
2. I will ____ to Dalat next summer vacation.
a. travels b. travel c. to travel d. will travel

3. Every day Mr. Tuan _______ in the fields from 6 am to 4 pm.
a. worked b. work c. is working d. works
4. Every day they_______ in the fields from 6 am to 4 pm.
a. worked b. work c. is working d. works
5. Ba is his room. He _______ the guitar now.
a. was playing b. played c. is playing d. playing
6. Ba is his room. He is_______ the guitar now.
a. was playing b. played c. is playing d. playing
HOMEWORK
- Learn structures by heart.
- Copy all the exercises in your books.
- Prepare Language Focus 5, 6,7, 8- page39,40, 41.
 
Gửi ý kiến