Bài 18. Luyện tập: Polime và vật liệu polime

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Vịnh (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:16' 02-03-2012
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 227
Nguồn:
Người gửi: Dương Vịnh (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:16' 02-03-2012
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 227
Số lượt thích:
0 người
Luyện tập
Polime và Vật Liệu Polime
1. Khái niệm
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
2. Phân loại
3. Cấu tạo mạch Polime
Mạch không nhánh
Mạch có nhánh
Mạch mạng không gian
4. Tính chất
5. So sánh hai loại phản ứng điều chế polime
II. BÀI TẬP
1. Chữa bài tập số 4 và 5 trang 77 SGK
2. Bài tập trắc nghiệm
Câu1: Chọn câu phát biểu đúng: Polime là những hợp chất hữu cơ
A. Có khối lượng phân tử lớn.
B. Tạo thành từ phản ứng trùng hợp.
C. Có khối lượng phân tử rất lớn, do nhiều đơn vị nhỏ (mắt xích) liên kết với nhau tạo nên.
D. Là sản phẩm duy nhất của phản ứng trùng hợp và trùng ngưng.
Câu 2: Poli( metyl metacrylat) gọi là thuỷ tinh hữu cơ hay plexiglas là sản phẩm của phản ứng.
A. Giữa ancol metylic và axit metacrylic.
B. Trùng hợp metyl metacrylat.
C. Trùng ngưng metyl metacrylat.
D. Giữa ancol metylic và axit acrylic.
Câu 3: Tơ nilon – 6, Tơ nilon – 7, Tơ nilon – 6,6. đều thuộc loại
A. Tơ nhân tạo B. Tơ thiên nhiên.
C. Tơ poliamit D. Tơ không chứa nitơ.
Câu 4: Một loại polietilen có phân tử khối là 50000. Hệ số trùng hợp của loại polime đó xấp xỉ.
A. 920. B. 1230. C. 1529. D. 1786.
Câu 5: Polime nào dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa Bakelit?
A. Amilozơ. B. Glicogen. C. Cao su lưu hoá D. Xenlulozơ
Câu 7: Theo nguồn gốc , loại tơ nào dưới đây cùng loại với len?
A. Bông. B. Capron. C. Visco. D. Axetat.
Câu 8: Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp?
A. Cao su buna. B. Cao su buna – N.
C. Cao su isopren. D. Cao su clopren.
Câu 9: Tơ nilon – 6,6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa
A. HOOC - [ CH2] 4 – COOH và H2N – [CH2] 4 – NH2
B. HOOC - [ CH2] 4 – COOH và H2N – [CH2] 6 – NH2
C. HOOC - [ CH2] 6 – COOH và H2N – [CH2] 6 – NH2
D. HOOC - [ CH2] 6 – NH2 và H2N – [CH2] 6 – COOH.
Câu 10: Cho các polime: PE, PVC, poli butadien, poliisopren, amilozơ, amilopectin,xenlulozơ, caosu lưu hoá.Các polime có cấu trúc mạch không nhánh là:
A. PE, poli butadien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ, caosu lưu hoá.
B. PE, PVC, poli butadien, poliisopren, xenlulozơ, caosu lưu hoá.
C. PE, PVC, poli butadien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ.
D. PE, PVC, poli butadien, poliisopren, amilozơ, amilopectin, Xenlulozơ.
Câu 11: Qua nghiên cứu thực nghiệm cho thấy cao su thiên nhiên là polime của
A. Buta -1,3 –dien. B. Buta -1,4 –dien.
C. Buta -1,2 –dien.OH D. 2- metyl buta -1,3 –dien.
Câu12: Polime CH2 là thành phần chủ yếu của
A. Nhựa rerit. B. Nhựa rerol.
C. Nhựa novolac. D. Teflon.
Câu 13: Poli (ure – fomandehit) có công thức cấu tạo là:
A. –(NH–CO-NH–CH2-)n B. (- NH-[CH2]6 –NH-[CH2]4–CO-)n
C. – CH2- CH - D.
CN
n
Câu 14: Tìm phát biểu sai ?
A. Polime không bay hơi do khối lượng phân tử lớn và lực liên kết giữa các phân tử lớn.
B. Polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định do polime là hỗn hợp nhiều phân tử có khối lượng phân tử khác nhau.
C. Các polime không bị hoà tan trong bất kỳ chất nào.
D. Các polime có cấu trúc mạch thẳng thường có tính đàn hồi, mềm, dai. Những polime có cấu trúc mạng không gian thường có tính bền cơ học cao, chịu được ma sát, va chạm.
III.ỨNG DỤNG
Một số hình ảnh về PE
Một số hình ảnh về PVC
Một số hình ảnh về poli(metyl metacrylat)
Tơ thiên nhiên
- Có sẵn trong tự nhiên như bông, len, tơ tằm.
POLIME
Một số ứng dụng của nhựa phenolfomanđehit :
Chúc các em học tập tốt
Polime và Vật Liệu Polime
1. Khái niệm
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
2. Phân loại
3. Cấu tạo mạch Polime
Mạch không nhánh
Mạch có nhánh
Mạch mạng không gian
4. Tính chất
5. So sánh hai loại phản ứng điều chế polime
II. BÀI TẬP
1. Chữa bài tập số 4 và 5 trang 77 SGK
2. Bài tập trắc nghiệm
Câu1: Chọn câu phát biểu đúng: Polime là những hợp chất hữu cơ
A. Có khối lượng phân tử lớn.
B. Tạo thành từ phản ứng trùng hợp.
C. Có khối lượng phân tử rất lớn, do nhiều đơn vị nhỏ (mắt xích) liên kết với nhau tạo nên.
D. Là sản phẩm duy nhất của phản ứng trùng hợp và trùng ngưng.
Câu 2: Poli( metyl metacrylat) gọi là thuỷ tinh hữu cơ hay plexiglas là sản phẩm của phản ứng.
A. Giữa ancol metylic và axit metacrylic.
B. Trùng hợp metyl metacrylat.
C. Trùng ngưng metyl metacrylat.
D. Giữa ancol metylic và axit acrylic.
Câu 3: Tơ nilon – 6, Tơ nilon – 7, Tơ nilon – 6,6. đều thuộc loại
A. Tơ nhân tạo B. Tơ thiên nhiên.
C. Tơ poliamit D. Tơ không chứa nitơ.
Câu 4: Một loại polietilen có phân tử khối là 50000. Hệ số trùng hợp của loại polime đó xấp xỉ.
A. 920. B. 1230. C. 1529. D. 1786.
Câu 5: Polime nào dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa Bakelit?
A. Amilozơ. B. Glicogen. C. Cao su lưu hoá D. Xenlulozơ
Câu 7: Theo nguồn gốc , loại tơ nào dưới đây cùng loại với len?
A. Bông. B. Capron. C. Visco. D. Axetat.
Câu 8: Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp?
A. Cao su buna. B. Cao su buna – N.
C. Cao su isopren. D. Cao su clopren.
Câu 9: Tơ nilon – 6,6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa
A. HOOC - [ CH2] 4 – COOH và H2N – [CH2] 4 – NH2
B. HOOC - [ CH2] 4 – COOH và H2N – [CH2] 6 – NH2
C. HOOC - [ CH2] 6 – COOH và H2N – [CH2] 6 – NH2
D. HOOC - [ CH2] 6 – NH2 và H2N – [CH2] 6 – COOH.
Câu 10: Cho các polime: PE, PVC, poli butadien, poliisopren, amilozơ, amilopectin,xenlulozơ, caosu lưu hoá.Các polime có cấu trúc mạch không nhánh là:
A. PE, poli butadien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ, caosu lưu hoá.
B. PE, PVC, poli butadien, poliisopren, xenlulozơ, caosu lưu hoá.
C. PE, PVC, poli butadien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ.
D. PE, PVC, poli butadien, poliisopren, amilozơ, amilopectin, Xenlulozơ.
Câu 11: Qua nghiên cứu thực nghiệm cho thấy cao su thiên nhiên là polime của
A. Buta -1,3 –dien. B. Buta -1,4 –dien.
C. Buta -1,2 –dien.OH D. 2- metyl buta -1,3 –dien.
Câu12: Polime CH2 là thành phần chủ yếu của
A. Nhựa rerit. B. Nhựa rerol.
C. Nhựa novolac. D. Teflon.
Câu 13: Poli (ure – fomandehit) có công thức cấu tạo là:
A. –(NH–CO-NH–CH2-)n B. (- NH-[CH2]6 –NH-[CH2]4–CO-)n
C. – CH2- CH - D.
CN
n
Câu 14: Tìm phát biểu sai ?
A. Polime không bay hơi do khối lượng phân tử lớn và lực liên kết giữa các phân tử lớn.
B. Polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định do polime là hỗn hợp nhiều phân tử có khối lượng phân tử khác nhau.
C. Các polime không bị hoà tan trong bất kỳ chất nào.
D. Các polime có cấu trúc mạch thẳng thường có tính đàn hồi, mềm, dai. Những polime có cấu trúc mạng không gian thường có tính bền cơ học cao, chịu được ma sát, va chạm.
III.ỨNG DỤNG
Một số hình ảnh về PE
Một số hình ảnh về PVC
Một số hình ảnh về poli(metyl metacrylat)
Tơ thiên nhiên
- Có sẵn trong tự nhiên như bông, len, tơ tằm.
POLIME
Một số ứng dụng của nhựa phenolfomanđehit :
Chúc các em học tập tốt
 







Các ý kiến mới nhất