Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

PPGIAITOANHHKGTOADO

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Sơn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:17' 17-11-2012
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 370
Số lượt thích: 0 người
PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
GIÁO VIÊN : Hoaøng Sôn Haûi
LỚP 12
Chương III – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ
TRONG KHÔNG GIAN
DẠNG 1:CÁC BÀI TẬP ÁP DỤNG TỌA ĐỘ
a)Tìm toạ độ 3 v.tơ:
b)Tính cosin góc:
c)Tính:
a)(1;1;1;) và (2;1;-1)
Gọi  là góc cần tìm của 2 v.tơ trên
=>=?
b)(3;4;0) và (0;-2;3)
=2.5cos(2/3)= - 5
0=3m.4+-m(-5)+51.(-5)-17.25
m=40
Bài 4: Cho A(1;-2;4)
a)Toạ độ h.chiếu của A lên 0x;0y;0z lần lượt:
M(1;0;0);N(0;-2;0);P(0;0;4)
b)Toạ độ h.chiếu của A lên 0xy;0xz lần lượt:
M’(1;-2;0);M”(1;0;4)
c)Toạ độ đ.x A qua 0; 0x;0y;0z;0xy;0yz lần lượt:
E(-1;2;-4):F(…):G(…);H(…);K(1;-2;-4);T(…)
f)d(A;0xy)=|zA|
e(A;oy)=
=4
DẠNG II-CÙNG PHƯƠNG, ĐỒNG PHẲNG
ÁP DỤNG VÀO ĐA GIÁC,ĐA DiỆN
Gọi D(x;y;z); ta có:
ABCD là hbh 
=>D(-1;1;1)
Bài 6: Tìm M0x cách đều A(1;2;3);B(-3;-3;2)
=>góc cần tìm là: 1200
Bài 6: Tìm M0x cách đều A(1;2;3);B(-3;-3;2)
Gọi M(x;0;0)0x ;Ta có:M cách đều A,B
AM2=BM2(x-1)2+(0-2)2+(0-3)2=(x+3)2+(0+3)2+(0-2)2
x + 1 = 0x= -1=>M(- 1;0;0)
Bài 7: xét sự đồng phẳng
Ta có:
=> 3 v.tơ này đồng phẳng
Ta có:
=> 3 v.tơ này k0 đồng phẳng
Bài 8: A(1;0;0);B(0;0;1);C(2;1;1)
a)cm: A,B,C k0 thẳng hàng
=>-1/10/1
2 v.tơ này k0 cùng phương
=>A,B,C k0 thẳng hàng
b)Tính chu vi và diện tích ABC
c)Độ dài đcao AH=?
AH=2S/BC=
=>Â=900.
C2:
=>ABAC
Góc B?
d)Tính góc A,B,C
Bài 8: A(1;0;0);B(0;0;1);C(2;1;1)
Bài 9:A(1;0;0);B(0;1;0);C(0;0;1);D(-2;1;-2)
a)cm:A,B,C,D là đỉnh của một tứ diện
b)Góc giữa các đường thẳng chứa các cạnh đối
Bài 9:A(1;0;0);B(0;1;0);C(0;0;1);D(-2;1;-2)
a)cm:A,B,C,D là đỉnh của một tứ diện
=>A,B,C,D k0 đồng phẳng=> ABCD là 1 tứ diện
Do
Bài 9:A(1;0;0);B(0;1;0);C(0;0;1);D(-2;1;-2)
c)Thể tích và độ dài đ.cao từ A of tứ diện
3VABCD=SABC.AH
=>AH=
Bài 10: A(1;0;0);B(0;0;1);C(2;1;1)
a)cm: A,B,C k0 thẳng hàng
=>-1/10/1
2 v.tơ này k0 cùng phương
=>A,B,C k0 thẳng hàng
b)Tính chu vi và diện tích ABC
c)Độ dài đcao AH=?
AH=2S/BC=
Bài 11: A(1;2;1);B(5;3;4);C(8;-3;2)
a)cm: A,B,C là đỉnh của 1 tam giác vuông.Tính S
=>ABBC=> ABC vuông tại B
Tính chu vi và diện tích ABC
b)Tìm BC(0xz)
Gọi M(x;0;z0) là giao điểm cần tìm
=>SABC=AB.BC/2=
Ta có: B,M,C thẳng hàng
(x-5)/3=(-3/(-6)=(z-4)/(-2)
=>M(13/2;0;3)
Bài 12: A(2;-1;3);B(4;0;1);C(-10;5;3)
a)cm: A,B,C là đỉnh của 1 tam giác Tìm D để ABCD
là hbh
=>2/(-14)1/5=>A,B,C k0 thẳng hàng=>
Gọi D(x;y;z)
ABCD là hbh
D(-12;4;5)
b)Tìm độ dài đ.cao từ A của ABC
Đường cao AA’=2SABC/BC
c)Tìm chân phân giác trong góc B
Bài 12: A(2;-1;3);B(4;0;1);C(-10;5;3)
c)Tìm chân phân giác trong góc B
Gọi K(x;y;z) là chân p.g
Ta có:
=>K(0;0;3)
Bài 13: A(3;1;0);B(0;1;-3);C(x;y;1);S(1;-1;-1);y2
a)Tìm x,y để ABC là tam giác đều
x= -1;y =0=>C(-1;0;1)
b)Cm S.ABC là h.chóp đều
Ta tính được:SA=SB=SC=3
Mà ABC đều=>S.ABC đều
c)Tìm toạ độ chân đ.cao SH và độ dài SH
C1: Do S.ABC là h.chóp đều=> H là tâmABC
=>H(2/3;2/3;-2/3)
Bài 13: A(3;1;0);B(0;1;-3);C(x;y;1);S(1;-1;-1)
c)Tìm chân đường cao SH của h.chóp
Gọi H(x;y;z)
Ta có:
(vì ABSH)
(vì A,B,C,H đồng phẳng)
=>H(, , )
a)Chọn hệ trục:A(0;0;0);C(0;b;0)
S(0;0;h) trục Ax//BC=a=>B(a;b;0)
=>M(0;b/2;0)
=>N(a/3;b/3;2h/3)
=>M(0;b/2;0)
=>N(a/3;b/3;2h/3)
=>MN=
a2/3-b2/6-2h2/3=0
2a2-b2-4h2=0
Bài 15: A(-1;6;6);B(3;-6;2);C(1;3;-2)
N,A,C thẳng hàng
2 v.tơ này cùng phương
Ta có :A,C nằm 2 phía (0xy)
N
M(x;y;0)(0xy)=>NA+NC
AC(k0 đổi)
Vậy NA+NCmin=ACN,A,C thẳng hàng
(x+1)/2=(y-6)/(-3)=6/8x,y=?
a)Tìm N(oxy) để (NA+NC) min
b)Tìm M(oxy) để (MA+MB) min
Bài 15: A(-1;6;6);B(3;-6;2);C(1;3;-2)
b)Tìm M(oxy) để (MA+MB) min
M,A,B’ thẳng hàng
2 v.tơ này cùng phương
Gọi B’ đ.x B qua oxy
=>B’(3;-6;-2)=>MB=MB’
M
M(x;y;0)(0xy)=>MA+MB
=MA+MB’AB’(k0 đổi)
Vậy MA+MBmin=AB’M,A,B’ thẳng hàng
(x+1)/4=(y-6)/(-12)=6/8x,y=?
a)IJAC’
Đặt
=>IJAC’
Bài 16: hlpABCD.A’B’C’D’ cạnh a;I,J trung điểm
A’D’,BB’
b)cm:BD’(A’C’D);BD’(ACB’)
C1: Ta cm: BD’B’C và AB’
Tương tự như trên
C2:AB’C đều, cạnh là a2
BA=BC=BB’=>B.ACB’ là h.c đều
=>B thuộc trục đ.tr ngt AB’C
t.tự D’.ACB’ là h.c đều=>D’ thuộc
trục đ.tr ngt AB’C.
Vậy BD’ là trục d.tròn…..=>BD’ (ACB’)
2. A(4; 3;0) B(1; 3; 0), C(4; -1; 2), D(3; 0; 1)
a/ Chứng minh rằng A, B, C, D là bốn đỉnh của một tứ diện
b/ Tính thể tích tứ diện ABCD và độ dài đường cao kẻ
từ đỉnh D của tứ diện.
 





MẶT PHẲNG
I/PHÁP VÉC TƠ CỦA 1 MẶT PHẲNG :
1)ĐN1: gọi là PVT của mp(P) nếu nó vuông góc với (P).
3)ĐN2:Hai vt không cùng phương gọi là cặp VTCP của mp(P) nếu giá của chúng song song hoặc nằm trong (P).
4)NX 2 : Nếu là cặp VTCP của (P) thì [ ] là 1 PVT của (P)
2)Nhận xét1 :
Một mp hoàn toàn xác định nếu biết 1 điểm và 1 PVT của nó.
 





II/ PHÖÔNG TRÌNH CUÛA MAËT PHAÚNG :
*)Định lí :Mỗi mp là tập hợp những điểm có tọa độ thỏa:
Ax + By+ Cz + D = 0 (A2+B2 +C2 0) (1) Ngược lại, tập hợp những điểm có tọa độ thỏa ( 1) là 1 mp
C/m:Giả sử mp(P) qua M0(x0;y0;z0) có pvt ?M(x,y,z)?(P)?
? =0
MẶT PHẲNG
PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
1)p/t tổng quát :ax+by+cz+d= 0;có1 PVT :n= (a;b;c)
Ngược lại:=(a;b;c) thì  :ax+by+cz+d=0( d chưa biết)
2) () qua M0 pháp véc tơ = (A,B,C) là :
A(x –x0) + B(y –y0) + C(z –Z0) = 0
3) () qua M0 có cặp vtcp  pvt
4) p/t mp(ABC) : Qua A có cặp VTCP :
5) () qua A,B,C với A(a,0,0), B(0,b,0), C(0,0,c)
() : x/a + y/b + z/c =1; abc  0
6)()là mp trung trực của AB :Qua trung điểm I của AB và PVT
7)()qua đ/t a và McóVTCP của a và là cặp VTCP (Aa)
8) P t (Oxy) : Z = 0 (Oyz) : x = 0
9) Pt chùm Mp qua g/tuyến
(): m(Ax +By+Cz+ D)+n(A’x +B’y+C’z+ D’) = 0
10) ()qua 2 đ/thẳng cắt nhau :a,b
()qua 1 điểm của a và lấyVTCP
của a,b làm cặp VTCP
11)()qua 2 đ/thẳng a//b
()qua Mcủa a lấy VTCP của a và làm cặp
VTCP(M b)
1.Lập pt (P): a)qua B(2;-1;-1), vuông
(Q):x-y+6z=0;R:3x+y – 25=0
Q,R lần lượt có pvt:
Nên (P) có pvt
P qua B=>
P:a(x-x0)+b(y-y0)+c(z-z0)=0
3x-9y-2z -17 =0
Nên (P) có pvt
P:5(x-2) -7(z+1)=05x-7z-17=0
b)(P) qua B, vuông AC;A(-1;3;0);C(4;3;-7)
c.() qua C(4;3;-7), vuông 0z
c.() qua C(4;3;-7), vuông 0z
d)P qua trung điểm I của AB;A(-1;3;0);B(2;-1;-1)
và //(P’):2x+z-8=0
Trung điểm I là: I(1/2;1;-1/2)
P:2x +z+d =0;d-8
Imp(P)1-1/2+d=0d=-1/2
=>(P):2x+z- ½=0
Ta có:
Nên (): 1(z+7)=0z+7=0
e.Qua trọng tâm G của ABC;A(-1;3;0);B(2;-1;-1);C(4;3;-7),//(0yz)
e.Qua trọng tâm G của ABC;A(-1;3;0);B(2;-1;-1);C(4;3;-7),//(0yz)
G(5/3;5/3;-8/3)
f.() là trung trực của BC
Pt mp():2(x-3)+4(y-1)-6(z+4)=0
P//(0yz)=>P:x+d=0;d0;G(P)5/3+d=0d=-5/3(nh)
P qua trung điểm K của BC;K(3;1;-4)
g.() qua A,B,C
Mp qua A(-1;3;0)=>():28(x+1)+16(y-3)+20z=0…
h.Qua A,B ;vuông P’:x-2y+6z-1=0
i.P qua C(4;3;-7) và 0z
P’ có pvt
=>() có pvt
() qua A(-1;3;0)=>():26(x+1)+19(y-3)+2z=0
Mp qua A(-1;3;0)=>():28(x+1)+16(y-3)+20z=0…
():7x+4y+5z-5=0
j. () qua C(4;3;-7) và 0z
=>() có pvt
() qua 0(0;0;0)=>():-3x+4y=0
C2: ()//0z=>():ax+by=0;a2+b2>0
C()4a+3b=04a= -3b
Chọn a= -3; b=4=>():-3x+4y=0
2.A(5;1;3);B(1;6;2);C(5;0;4);D(4;0;-6)
a)Viết pt mp qua A,C,D và qua B,C,D.tính góc
2.A(5;1;3);B(1;6;2);C(5;0;4);D(4;0;-6)
a)Viết pt mp qua A,C,D và qua B,C,D.tính góc
 Qua A,C,D
 :10(x-5)-(y-1)-(z-3)=010x-y-z-46=0
 Qua B,C,D
 :
2.A(5;1;3);B(1;6;2);C(5;0;4);D(4;0;-6)
a)Viết pt mp qua A,C,D và qua B,C,D.tính góc
 : 10x-y-z-46=0
b)Viết pt mp qua AB;//CD
:30x+19y-3z-138-0
3.Lập pt mp qua M(4;7;-10) định trên 3 trục 3 đoạn
bằng nhau
Gọi gđ of  với 3 trục ll là:A(a;0;0);B(0;b;0);C(0;0;c);abc0
OA=OB=OC|a|=|b|=|c|
TH1: 3 số a,b,c cùng dấu;a=b=c
M
a=1
=>:x+y+z-1=0
Pt mp cần tìm là:
Với |a|=|b|=|c|
3.Lập pt mp qua M(4;7;-10)
TH2: a=b=-c
M
a=21
:x+y-z-21=0
3.Lập pt mp qua M(4;7;-10)
TH3: a= - b=c
M
a= -13
:x-y+z+13=0
3.Lập pt mp qua M(4;7;-10)
TH4: -a=b=c
M
a=- 7
: x-y-z+7=0
4.Lập pt mp qua M(2;-1;1);N(4;0;0) và vuông góc với mp:
(P):2x-y-2z+1=0
mp có pvt
():3(x-2)-2(y-2)+4(z-1)=0
3x-2y+4z-6=0
5.Lập pt mp qua M(2;-1;1);N(4;0;0) và song song với trục 0z
5.Lập pt mp qua M(2;-1;1);N(4;0;0) và song song với trục 0z
mp có pvt
() : -(x-2)+2(y+1)+0z=0
-x+2y+4=0
C2:() : ax+by+c=0;c0
=>2a+b=0b=-2a; chọn a=1=>b=-2=>c=-4(thoả)
=>pt mp: x-2y-4=0
6.Lập pt mp qua A(1;2;3) chắn trên 3 nửa trục dương
tại M,N,P mà V0MNPmin
Với 0M=a;0N=b;0P=c
A
6.Lập pt mp qua A(1;2;3) chắn trên 3 nửa trục dương
tại M,N,P mà V0MNPmin
():6x+3y+2z-18=0
ĐƯỜNG THẲNG
1)Viết pt tham số, chính tắc:
a)0x:
0x qua 0(0;0;0), vtcp
K0 có pt chính tắc
b)d qua M(2;-1;3);//0y
Đt d có vtcp
K0 có pt chính tắc
c)Qua M(2;0;-1), vtcp
d)Qua M(2;0;-1), vuông góc mp: x -3y – 5z+2=0
cũng là vtcp của d
e)Pt đthẳng qua A(2;3;-1), B(1;2;4)
f)Qua M(4;3;1), và song song 
cũng là vtcp của d
g)Qua M(-2;3;1), và song song :
cũng là vtcp của d
VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG,MP-GÓC:
I-HAI MẶT PHẲNG:
II-ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG:
III-HAI ĐƯỜNG THẲNG :
2.Xét vị trí tương đối
a)P:x+2y –z+ 5=0
Q: 2x+3y – 7z – 4 = 0
=> P cắt Q
b)P:x+y +z-1=0
Q: 2x+2y +2z+3= 0
=> P// Q
P:x-y +2z – 4 = 0
Q: 10x-10y +20z – 40 = 0
=> P Q
3.Tìm m để 2 mp song song:
P:2x+ny +2z+3=0
Q: mx+2y –4z +7 = 0
P // Q
m=-4;n=-1
4.Định m để 2 mp :
P:2x-my +3z-6+m=0
Q: (m+3)x-2y+(5m+1)z-10 = 0
a) Song song:
4.Định m để 2 mp :
P:2x-my +3z-6+m=0
Q: (m+3)x-2y+(5m+1)z-10 = 0
a) Song song:
P // Q
k0 có m
b) PQ
m=1
4.Định m để 2 mp :
P:2x-my +3z-6+m=0; Q: (m+3)x-2y+(5m+1)z-10 = 0
c) Cắt nhau
P cắt Q
b) PQ
m1
không trùng và không song song nhau
2.(m+3)-m(-2)+3(5m+1)=0
19m+9=0m= -9/19
5.Xét vị trí tương đối của
+)d qua M(1;7;3), vtcp
+)d’ qua N(3;-1;-2),vtcp
Ba v.tơ này k0 đồng phẳng=>d chéo d’
5.Xét vị trí tương đối của
+)2 mp trên có các pvt lần lượt
+)d qua M(0;-3;-3),vtcp
Thế toạ độ M vào pt ’=>0+3-00=>Md’
=>d//d’
d’ là giao của :x+y- z= 0
’:2x-y+2z=0
+)d’ qua 0(0;0;0), vtcp
6.Cho
và P:x+y+z -7 = 0(2)
Toạ độ giao điểm nếu có của d và P là ngh hệ 2 pt
Thế (1) vào (2) ta được:
t+8+4t+3+2t –7 = 07t= - 4t = -4/7
Pt có 1 ngh => d cắt P tại 1 điểm. Thế t vào (1):
Giao điểm là A( )
a)Xét vị trí tương đối của d và P:
b)Viết pt mpQ qua d và vuông góc P
6.Cho
và P:x+y+z -7 = 0(2)
b)Viết pt mpQ qua d và vuông góc P
Q có pvt
Q đi qua M nên có pt:
2(x-0)+1(y-8)-3(z-3)=0
Q:2x+y-3z+1=0
P có pvt
c)Pt hình chiếu của d lên P
6.Cho
và P:x+y+z -7 = 0(2)
Q:2x+y-3z+1=0
c)Pt hình chiếu của d lên P
Theo câu b), hchieu d’=PQ
d’ qua N(0;5;2)
Gọi  là mp qua A và d
 có pvt và qua A, nên:
: 3(x-1)-4(y+1)+2(z-1)=03x -4y +2z–9=0(3)
Toạ độ giao điểm của d’ và  là ngh hpt (2) và (3)
7.Viết pt  qua A(1;-1;1), cắt cả
Thế (2) vào (3):3t -4(-1-2t)+2(2+t)-9=0
13t -1=0t=1/13
=>giao điểm B(1/13;-15/13;27/13)
=>giao điểm B(1/13;-15/13;27/13)
 Cắt d,d’ và qua A nên có vtcp
Ta thấy k0 cùng phương, nên  cắt d
Vậy, pt của  là:
7.Viết pt //c cắt cả d,d’
Gọi  là mp qua d, và//c=>qua N,có pvt
 :13(x+4)-5(y+7)-20z=013x-5y-20z+17=0(2)
Toạ độ K=d thỏa hệ pt (1),(2), giải ta có: K(1;-2;2)
Dễ thấy  cắt d,d’=> thoả. Vậy  qua K,vtcp
8.Viết pt hình chiếu của d lên ():x -3y+z+1=0
Với d là giao của (P):2x-y-z-5=0
(Q):y=0
Gọi  là mp qua d, và=>qua M,có pvt
P,Q lần lượt có pvt
Nên d qua M(0;0;-5);vtcp
 có pvt
:6(x-0)+(y-0)-3(z+5)=06x+y-3z-15=0
h.chiếu =
=>qua N(0; -23/4) vtcp
=>pt : …
8.Viết pt hình chiếu của d lên (0xy)
=>Tọa độ M’ là hchieu of M lên (0xy) là:
M là điểm bất kì trên d=>M(1+2t;-2-2t;1+3t)
Tọa độ M’ thỏa pt:
Đây chính là pt hchieu d’ của d
M’(1+2t;-2-2t;0)
9.A(1;2;-1); B(7;-2;3)
d qua M(-1;2;2), vtcp
a)Cm d và AB đồng phẳng
=>d và AB song song hoặc trùng nhau=>chúng đphẳng
b)Pt  qua AB và d:
:6(x-1)+13(y-2)+4(z+1)=06x+13y+4z-28=0
c)Tìm Md mà MA+MB min
9.A(1;2;-1); B(7;-2;3)
d qua M(-1;2;2), vtcp
a)Cm d và AB đồng phẳng
c)Tìm Md mà MA+MB min
A’
Gọi H,A’lần lượt là h.chiếu,đ.x of A đv d
MA=MA’=>MA+MB=MA’+MBA’B(ko đổi)
Min(MA+MB)=A’BM,A’,B thẳng hàng
HM là tr.bình of ABA’M là tr.điểm A’B
Gọi  là mp tr.trực of AB=> có pvt a, qua K(3;0;1) là…
9.A(1;2;-1); B(7;-2;3)
d qua M(-1;2;2), vtcp
c)Tìm Md mà MA+MB min
A’
Gọi  là mp tr.trực of AB
=> có pvt a, qua K(3;0;1) là…
 :3(x-3)-2y+2(z-1)=03x-2y+2z-14=0(1)
M=d. Thế (2) vào (1) ta có:17t-17=0
Vậy M(2;0;4)
BÀI TOÁN VỀ KHOẢNG CÁCH
I-KHOẢNG CÁCH GIỮA 2 ĐIỂM:
II-KHOẢNG CÁCH TỪ 1 ĐIỂM ĐẾN 1 MP:
():ax+by+cz+d=0
III-KHOẢNG CÁCH GIỮA 2 MP//:
Lấy M=>d(,)=d(M, ), với //
IV-KHOẢNG CÁCH GIỮA a//:
Lấy Ma=>d(a,)=d(M, )
V-KHOẢNG CÁCH TỪ M ĐẾN d:
M
d

C2:
+)Dựng mpd qua M(pvt là a)
+)Tìm H=d=>d(M,d)=MH
H
C3:Viết pt d dạng tham số=>tọa độ H(x(t),y(t),z(t))
+)Tính độ dài MH cho Mhmin=>t=>H=>MH
*)Chú ý: H là hchiếu of M lên d
VI-KHOẢNG CÁCH GIỮA d’//d
Lấy Md=>d(d,d’)=d(M,d’)
VI-KHOẢNG CÁCH GIỮA d’ chéo d
C2:Lập pt mp //d’ qua d
+)d(d,d’)=d(M,);Md
9.Tìm khoảng cách
a)A(2;1;0) và :x+2y+2z-3=0
b):x+y-z-4=0 và :3x+3y-3z=0
Ta có: 3/1=3/1=(-3)/(-1)0/(-4)=> 2 mp này // nhau
Lấy O(0;0;0)
c/ Điểm B(2; 5; 2) đến đường thẳng
10.Tìm khoảng cách
a)A(2;1;0) và :x+2y+2z-3=0
c/ Điểm B(2; 5; 2) đến đường thẳng
Gọi  là mp qua A và d
 có pvt và qua A, nên:
: 2(x+1)+3(y-3)-1(z-2)=02x+3y-z-5=0
B=d’=>tọa độ of B là ngh hpt (2) và (3)
Thế (2) vào (3):2t-3-6t-2-t-5=0t= -2
=>B(-2;3;0)
B(-2;3;0)
 Cắt d,d’ và qua A nên có vtcp
Ta thấy k0 cùng phương, nên  cắt d
Vậy, pt của  là:
Trong không gian với hệ trục toạ độ Descartes vuông góc cho A(1; -3; 0) , B(5; -1; -2) và mặt phẳng (?): x +y +z -1 =0 a/ Chứng minh đường thẳng AB cắt mp(?)
b/ Gọi A` là điểm đối xứng của A qua mp(?). T?m toạ độ của A` c/ T?m toạ độ điểm M ? ? sao cho ?MA-MB? lớn nhất
Trong không gian với hệ trục toạ độ Descartes vuông góc cho A(1; -3; 0) , B(5; -1; -2) và mặt phẳng (?): x +y +z -1 =0 a/ Chứng minh đường thẳng AB cắt mp(?)
b/ Gọi A` là điểm đối xứng của A qua mp(?). T?m toạ độ của A` c/ T?m toạ độ điểm M ? ? sao cho ?MA-MB? lớn nhất
Trong không gian Oxyz cho mp (?): x +2y -3z -5 =0 và
đường thẳng d:

a/ Ti`m các điểm nằm trên đường thẳng d và
cách ? một đoạn bằng ?14
b/ Lập phương tri`nh hi`nh chiếu d` của d trên (?)
 
Gửi ý kiến