Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

present perfect tense

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chế Thị Mỹ Linh
Ngày gửi: 21h:08' 16-04-2015
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 376
Số lượt thích: 0 người
GROUP: 1
Chế Thị Mỹ Linh.
Trần Thị Oanh.
Hoàng Thị Xuân Nhi.
Nguyễn Lê Đoan Trang.
Hoàng Thị Như Ý.
Lê Thanh Tùng.
Hà Xuân Lộc.
HUONG CHU SECONDERY SCHOOL
CLASS: 9/3
The present perfect tense
CONTENTS
Affirmative:
Subject + have/ has + V_pp (pastparticiple)

Negative:
Subject + have/ has + not + V_pp

Question:
Have/ Has + subject + V_pp?
form
Thì hiện tại hoàn thành diễn đạt:

Hành động vừa mới xảy ra.
Ex: Karen has just passed her exams.
Have you met Ann recently?

Hành động đã xảy ra trong quá khứ khi chúng ta không xác định rõ thời gian hoặc không muốn đề cập đến thời gian.
Ex: I have visited Ha Noi.
.
use
Hành động đến nay đã xảy ra vài lần.
Ex: Daisy has read that novel three times.

Hành động đã xảy ra nhưng có kết quả ảnh hưởng đến hiện tại.
Ex: I can’t walk because I have hurt my leg.

Hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp tục ở tương lai.
Ex: We have worked in a factory for six years.
use
Các cụm từ thường được dùng với thì hiện tại hoàn thành: just, recently, before, ever, already, since, for…

For + khoảng thời gian: for six days…

Since + mốc thời gian: since 1990…
NOTE
Choose the word or the phrases that best complete the sentences.
1. I ………..these shoses since my eighteenth birthday.
a.Have b. had
c.Have had d. am having
2. Harry …......in the same job for thirty years.
a. Has worked b. have worked
c. Work d. worked
3. We ………..this picture for ages.
Have bought b. bought
c. Has bought d. buy

Pratice
II. Put for or since into each gap:
I haven’t seen Tom…………Christmas.

I’ve known him …………ages

He has worked for this company………….1996.

She has been in China………….a long time.
Pratice
since
for
since
for
Thanks for your attendings
 
Gửi ý kiến