Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

PRESENT SIMPLE

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Nguyễn Minh Thảo
Ngày gửi: 09h:39' 15-03-2026
Dung lượng: 706.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
I. Thì hiện tại đơn (Present Simple)
a. Cấu trúc (form)
Động từ thường
(+)

I/ you/ we/ they + V

To be (is/am/are)
(+)

He/ she/ it + V(s/ es)

You/ we/ they + are …

 es: O, S, Z, Ch, X, Sh, ss
(-)

I/ we/ you/ they + don't + V

He/ she/ it + is …
(-)

He/ she/ it + doesn't + V

I + am not …
You/ we/ they + aren't …

 
(?)

I + am …

He/ she/ it + isn't …
Do + I/ you/ we/ they + V?
Does + he/ she/ it + V?

 

Facebook: Đại Lợi

(?)

Am I …?
Are we/ you/ they …?
Is he/ she/ it …?

ĐT: 0383091708

Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi

b. Cách sử dụng (Usage)
Diễn đạt một hành động mang tính
thường xuyên, một thói quen, hoặc lặp đi lặp
lại có tính quy luật.
Eg:
I usually go to bed at 11 p.m. (Tôi thường đi ngủ
vào lúc 11 giờ).
We go to work every day. (Tôi đi làm mỗi ngày).

Facebook: Đại Lợi

ĐT: 0383091708

Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi

Diễn tả một sự thật hiển nhiên.
Eg:
The sun rises in the East and sets in the West.
(Mặt trời mọc ở phía đông và lặn ở phía Tây).
The earth moves around the Sun. (Trái đất quay
quanh mặt trời).

Facebook: Đại Lợi

ĐT: 0383091708

Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi

Diễn tả một thời gian biểu hoặc một lịch
trình.
Eg:
The plane takes off at 3 p.m. this afternoon.
(Chiếc máy bay hạ cánh lúc 3 giờ chiều nay).
The train leaves at 8 am tomorrow. (Tàu khởi
hành lúc 8 giờ sáng mai).

Facebook: Đại Lợi

ĐT: 0383091708

Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi

- Sử dụng trong câu điều kiện loại 1:
Eg:
What will you do if you fail your exam? (Bạn sẽ
làm gì nếu bạn trượt kỳ thi này?)
He will pass the exam if he studies hard. (Anh ấy
sẽ vượt qua kỳ thi nếu anh ấy chăm chỉ học).

Facebook: Đại Lợi

ĐT: 0383091708

Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi

c. Các dấu hiệu nhận biết (Signals)
Trong câu thường có các trạng từ như:
always (luôn luôn)
often (thường xuyên)
usually (thường xuyên)
sometimes (thi thoảng)
seldom (hiếm khi)
never (không bao giờ)

Facebook: Đại Lợi

ĐT: 0383091708

Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi

c. Các dấu hiệu nhận biết (Signals)
Every: every day/ week/ month/ year
Once/ twice/ three times/ four times….. a day/
week/ month/ year
In the morning/ afternoon/ evening

Facebook: Đại Lợi

ĐT: 0383091708

Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi

d. Cách thêm đuôi s/ es
Sau ngôi thứ 3 số ít, động từ được thêm đuôi “s”
hoặc “es”
– Thêm s vào đằng sau hầu hết các động từ:
want-wants;
work-works;…

Facebook: Đại Lợi

ĐT: 0383091708

Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi

d. Cách thêm đuôi s/ es
– Thêm es vào các động từ kết thúc bằng ch, sh,
x, s, z, o, ss:
watch-watches;
miss-misses;
washwashes; fix-fixes;
buzz-buzzes;
dodoes;
pass-passes

Facebook: Đại Lợi

ĐT: 0383091708

Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi

d. Cách thêm đuôi s/ es
– Bỏ y và thêm ies vào sau các động từ kết thúc
bởi một phụ âm + y:
study-studies;…

Facebook: Đại Lợi

ĐT: 0383091708

Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi

Exercise 1: Put the verbs in brackets in the Present Simple.
She (not study) _________on Saturday. doesn't study
He (have) _________a new haircut today. + Vs/es -> have -> has
I usually (have) _have________breakfast at 6.30 am.
Peter (not/ study) _doesn't study________very hard. He never gets high
scores.
My mother often (teach) _teaches ________me English on Saturday evenings.
I like Maths and she (like) __likes_______Literature.
My sister (wash) __washes_______dishes every day.
They (not/ have) _don't have________breakfast every morning.

Facebook: Đại Lợi

ĐT: 0383091708

Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi

Exercise 2: Rewrite the sentences with the correct form of the verbs in brackets and the correct
place of adverbs. Number 1 is example for you.
1.
My brother (sleep) on the floor. (often)
My brother often sleeps on the floor.
2.
He (stay) up late? (sometimes)
_He sometimes stays up late
3.
I (do) the housework with my brother. (always)
I always do the housework with my brother
4.
Peter and Mary (come) to class on time. (never)
Peter and Mary never come to class on time
5.
Why Johnson (get) good marks? (always)
Why does Johnson always get good marks
6.
You (go) shopping? (usually)
You usually go shopping
7.
She (cry). (seldom)
She seldom cries
8.
My father (have) popcorn. (never)
 
My father never has popcorn .

Facebook: Đại Lợi

ĐT: 0383091708

Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi

Exercise 3: Write in full sentences using the Present Simple. Number 1 is example for you.
Eg:
They/ wear suits to work? 

Do they wear suits to work?
1. she/ not/ sleep late at the weekends
 __Does she not sleep late at weekends
2. we/ not/ believe the Prime Minister
 Do we not believe the Prime Minister
WH QUESTION: what, where, when
why
3. you/ understand the question?
 Do you understand the question?
4. they/ not/ work late on Fridays
 Do they not work late on Fridays
5. David/ want some coffee?
 Does David want some coffee
6. she/ have three daughters
 Does she have three daughters
7. when/ she/ go to her Chinese class?
-> When does she go to her chinese class
 8. why/ I/ have to clean up?
 why do I have to clean up

Facebook: Đại Lợi

ĐT: 0383091708

Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi
 
Gửi ý kiến