Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. Preserving the Environment. Lesson 2. Language

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thu
Ngày gửi: 21h:30' 13-03-2022
Dung lượng: 7.6 MB
Số lượt tải: 613
Số lượt thích: 0 người
UNIT 9: PRESERVING THE ENVIRONMENT
Language: REPORTED SPEECH
GRAMMAR
Reported speech
Activity 1
A girl and a boy are talking together.
What each of them is talking?
He asked her What she was up to.
He told her to hang out
She said she was in middle of her homework.
She said she was almost done.
She told him to hold on.
He said it was really hot there.
He asked if he could open a window
Reported
Speech
Reported speech
Câu tường thuật lại được dùng để nhắc lại những gì mà mọi người nói trước đó.
1. She said. “I’m going to visit New York next month”.
→ She said (that) she was going to visit New York the following month.
2. The teacher asked “Do you love English?”.
→ The teacher asked me if/whether I loved English.
3. She asked “Where do you live, Nam?”. 
→ She asked Nam where he lived.
4. The teacher said.“Open the book page 117, please”.  
→ The teacher asked us to open the book page 117
1. Thay đổi về các đại từ
A. Một số thay đổi trong câu tường thuật lại
Câu trực tiếp Câu tường thuật
- I / me / my He / him / his ( nếu chủ từ “S” câu tường thuật là “he” or nam). She / her / her ( nếu chủ từ “S” câu tường thuật là “she” or nữ).

- We / us / our They / them / their

- You / you / your I / me / my (nếu tân ngữ “O” câu tường thuật là “me”)
He / him / his (nếu “O” câu tường thuật là “him” or nam)
She / her / her (nếu “O” câu tường thuật là “her” or nữ)
We / us / our ( nếu “O” câu tường thuật là “us”)
They / them / their (nếu “O” câu tường thuật là “them”
or N số nhiều)
2. Thay đổi trạng từ thời gian và nơi chốn
- now - then
- today / tonight - that day / that night
- tomorrow - the following day / the next day
- next week / month… - the following week / month…
next
- yesterday - the previous day / the day before
- last week /month… - the week before /the month before…

previous week / month ….
- ago - before
- right now - at once
- here - there
- this / these - that / those
A. Một số thay đổi trong câu tường thuật lại
3. Thay đổi thì của động từ
- HTĐ - QKĐ
Vs/es; V1 V2/ed
don’t / doesn’t Vo didn’t Vo
am / is / are was / were
- HTHT - QKHT
have / has + V3/ed had + V3/ed
- QKĐ - QKHT
V2/ed had V3/ed
didn’t Vo hadn’t V3/ed
were/was had been
- can - could
may might
will would
must Vo had to Vo
- could /would /should /used to không đổi
A. Một số thay đổi trong câu tường thuật lại
B. Tường thuật lại câu trần thuật (câu kể)
Câu trực tiếp: S + said , “ S + V + ….”
said to + O

 Câu gián tiếp:S + said + (that) + S + V + …
told + O (đổi) (đổi)
Part 2. Practice

GRAMMAR
Reported speech
Activity 2
Chang the statements into reported speech. Make any changes, if necessary.
Part 3. Consolidate

Word
formation
Noun
Verb
position
formation
ion, ment, ance,
ness, ity, er/or.
ise,
ate
after preposition,
article, Adjective,
possesive, qualifier
after To,
Subject pronoun
modal verb
formation
position
Homework

Review lesson
Do exercises in textbook on page 44 + 45
 
Gửi ý kiến