Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. Preserving the Environment. Lesson 3. Reading

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn kim oanh
Ngày gửi: 20h:39' 06-04-2018
Dung lượng: 6.3 MB
Số lượt tải: 564
Số lượt thích: 0 người
WARMLY WELCOME TO OUR CLASS
5. AIR POLLUTION
2. WATER POLLUTION
3. SOIL POLLUTION
1. LIGHT POLLUTION
4. VISUAL POLLUTION
6. NOISE POLLUTION
A
B
C
D
E
F
UNIT 9: PRESERVING THE ENVIRONMENT
PERIOD: 85 – READING

- ecosystem/`i:kəʊsɪstəm/ (n): a complex set of relationships among the living things (animals, plants..)
E. g: the ecosystem of coral
hệ sinh thái
I. VOCABULARY
- vegetation /vedʒə`teɪʃn/ (n): plants in general
hệ thực vật
- dump /dʌmp/ (v): to get rid of something you do not want, especially in a place which is not suitable
E. g: She is dumping the rubbish.
đổ, vứt bỏ
- organic/ɔ:`ɡænɪk/ (a) ≠ inorganic/inɔ:`ɡænɪk/ (a)
not related to animals, plants or trees
produced or practised without
using artificial chemicals
hữu cơ vô cơ
- pesticide/`pestɪsaɪd/ (n): a chemical used to kill insects
thuốc trừ sâu
- pollutant /pə`lu:tənt/(n): things that make the air, water and soil unclear or contaminated
chất gây ô nhiễm
- fertilizer /`fɜ:təlaɪzə(r)/: manure or substance that
support plant growth
phân bón
- for the sack of (idm):
vì lợi ích của
- detergent /dɪ`tɜ:dʒənt/ (n):
 
chất tẩy rửa
CHECK VOCABULARY
II. TASKS
1. Task 1: T/ F Statement
F
F
(Environmental pollution is one of impacts of human activities.- Para 1)
(The greenhouse effect is a result of air pollution. - Para 2)
T
T
T
T
(Para 3)
(Para 4)
(Para 5)
(Para 6)
2. Task 2: Select the best title?
a. Natural Resource Depletion
b. The Long-term Damage of Soil
c. Environmental Pollution
d. The Destruction of Ecosystem
WHAT SHOULD WE DO TO PROTECT THE ENVIRONMENT?
Take the rubbish into the dustbin
Grow tree
Recycle and reuse
Raise people’s awareness
Home work:
1. Read the text and do the task 1 again.
2. Learn vocabulary by heart.
3. Prepare the next skill: Speaking
 
Gửi ý kiến