Bài 13. Peptit và protein

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phương Nhật Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:17' 18-10-2008
Dung lượng: 692.5 KB
Số lượt tải: 295
Nguồn:
Người gửi: Phương Nhật Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:17' 18-10-2008
Dung lượng: 692.5 KB
Số lượt tải: 295
Số lượt thích:
0 người
A . Peptit
B . Protein
Kiểm tra bài cũ
Trình bày tính chất hoá học của peptit
- Phản ứng thuỷ phân ----> amino axit
- Phản ứng với Cu(OH)2 ----> Phức màu tím
B . Protein
I. Khái niệm và phân loại
II. Sơ lượt về cấu trúc phân tử protein
III. Tính chất của protein
1. Tính chất vật lý
2. Tính chất hoá học
IV. Khái niệm về enzim và axit nucleic
1. Enzim
2. Axit nucleic
Củng cố
Quan sát thí nghiệm, nhận xét hiện tượng
Protein + Cu(OH)2
(lòng trắng trứng, anbumin)
Phức màu tím
Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
Phân loại
Protein đơn giản
(Tạo thành từ các gốc α – aminoaxit)
Protein phức tạp
Gồm protein đơn giản + phi protein (axit nucleic, lipit, cacbonhiđrat….)
B - PROTEIN
II. Sơ lượt về cấu trúc phân tử protein
Thực nghiệm:
Protein
polipeptit
α- Amino axit
Thuỷ phân
Thuỷ phân
Protein được cấu tạo từ một hoặc nhiều chuỗi polipeptit kết hợp với nhau hoặc với các thành phần phi protein khác.
Có 4 bậc cấu trúc: I ----> IV
Cấu trúc bậc I: gồm các đơn vị α - aminoaxit, giữ vững nhờ liên kết peptit
Bậc 1
III. Tính chất của protein
1. Tính chất vật lý
- Dạng tồn tại
Hình sợi (không tan trong nước)
Hình cầu (tan ---> dd keo)
- Protein
đông tụ
to (hoá chất)
... – NH – CH – CO – NH – CH – CO – NH – CH – CO -... + n HOH
R1 R2 R3
NH2– CH – COOH + NH2 –CH – COOH + NH2 – CH – COOH + ...
R1 R2 R3
III. Tính chất của protein
2. Tính chất hoá học
a. Phản ứng thuỷ phân
H+ , to
(OH-, enzim)
III. Tính chất của protein
2. Tính chất hoá học
b. Phản ứng màu
TN 1:
Anbumin + Cu(OH)2
(lòng trắng trứng)
Phức màu tím
TN 2:
Anbumin + HNO3
(lòng trắng trứng)
Kết tủa màu vàng
Giải thích:
+ 2HNO3
+ 2H2O
III. Khái niệm về ezim và axit nucleic
1. Enzim
Tinh bột
Dextrin
Mantozơ
Glucozơ
H2O
H2O
H2O
α- amilaza
β - amilaza
Mantaza
Enzim: có bản chất protein, có khả năng xúc tác cho các quá trình hoá học.
Đặc điểm: - Có tính chọn lọc cao
- Làm tăng tốc độ phản ứng 109 - 1011 lần so với xúc tác hoá học
X
A
G
-D-Ribofuranozơ
(ribozơ)
-D-Đêoxiribofuranozơ
(đeoxiribozơ)
III. Khái niệm về ezim và axit nucleic
2. Axit nucleic
Cấu tạo của một chuỗi ADN
Axit nucleic: là polieste của axit photphoric
và pentozơ (LK gốc bazơ nitơ: A, T, G….)
Ribozơ
(ARN)
Dạng xoắn đơn
Đeoxiribozơ
(AND)
Dạng xoắn kép
Củng cố
Câu 1. Giải thích các hiện tượng sau:
Khi bị dây axit nitric vào da thì chỗ đó bị vàng
Khi nấu canh cua thì thấy riêu cua nổi lên
Câu 2. Cho các dung dịch sau: etanol (1); glixerol (2); glucozơ (3); lòng trắng trứng (4). Thuốc thử dùng để phân biệt 4 dung dịch trên là:
A. Cu(OH)2.
B. dung dịch NaOH.
C. dung dịch AgNO3/NH3.
D. dung dịch HNO3.
Bài 9/SGK:
Xác định phân tử khối gần đúng của một hemoglobin (hồng cầu của máu) chứa 0,4% Fe (mỗi phân tử hemoglobin chỉ chứa 1 nguyên tử Fe).
100 g hemoglobin --------------> 4 g Fe
M --------------> 56
M = 56.100/4 = 14000
Về nhà:
Làm các bài tập trang 79, 80/SGK
Trình bày tính chất của các chất có chứa nhóm: - NH2, - COOH, liên kết peptit
B . Protein
Kiểm tra bài cũ
Trình bày tính chất hoá học của peptit
- Phản ứng thuỷ phân ----> amino axit
- Phản ứng với Cu(OH)2 ----> Phức màu tím
B . Protein
I. Khái niệm và phân loại
II. Sơ lượt về cấu trúc phân tử protein
III. Tính chất của protein
1. Tính chất vật lý
2. Tính chất hoá học
IV. Khái niệm về enzim và axit nucleic
1. Enzim
2. Axit nucleic
Củng cố
Quan sát thí nghiệm, nhận xét hiện tượng
Protein + Cu(OH)2
(lòng trắng trứng, anbumin)
Phức màu tím
Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
Phân loại
Protein đơn giản
(Tạo thành từ các gốc α – aminoaxit)
Protein phức tạp
Gồm protein đơn giản + phi protein (axit nucleic, lipit, cacbonhiđrat….)
B - PROTEIN
II. Sơ lượt về cấu trúc phân tử protein
Thực nghiệm:
Protein
polipeptit
α- Amino axit
Thuỷ phân
Thuỷ phân
Protein được cấu tạo từ một hoặc nhiều chuỗi polipeptit kết hợp với nhau hoặc với các thành phần phi protein khác.
Có 4 bậc cấu trúc: I ----> IV
Cấu trúc bậc I: gồm các đơn vị α - aminoaxit, giữ vững nhờ liên kết peptit
Bậc 1
III. Tính chất của protein
1. Tính chất vật lý
- Dạng tồn tại
Hình sợi (không tan trong nước)
Hình cầu (tan ---> dd keo)
- Protein
đông tụ
to (hoá chất)
... – NH – CH – CO – NH – CH – CO – NH – CH – CO -... + n HOH
R1 R2 R3
NH2– CH – COOH + NH2 –CH – COOH + NH2 – CH – COOH + ...
R1 R2 R3
III. Tính chất của protein
2. Tính chất hoá học
a. Phản ứng thuỷ phân
H+ , to
(OH-, enzim)
III. Tính chất của protein
2. Tính chất hoá học
b. Phản ứng màu
TN 1:
Anbumin + Cu(OH)2
(lòng trắng trứng)
Phức màu tím
TN 2:
Anbumin + HNO3
(lòng trắng trứng)
Kết tủa màu vàng
Giải thích:
+ 2HNO3
+ 2H2O
III. Khái niệm về ezim và axit nucleic
1. Enzim
Tinh bột
Dextrin
Mantozơ
Glucozơ
H2O
H2O
H2O
α- amilaza
β - amilaza
Mantaza
Enzim: có bản chất protein, có khả năng xúc tác cho các quá trình hoá học.
Đặc điểm: - Có tính chọn lọc cao
- Làm tăng tốc độ phản ứng 109 - 1011 lần so với xúc tác hoá học
X
A
G
-D-Ribofuranozơ
(ribozơ)
-D-Đêoxiribofuranozơ
(đeoxiribozơ)
III. Khái niệm về ezim và axit nucleic
2. Axit nucleic
Cấu tạo của một chuỗi ADN
Axit nucleic: là polieste của axit photphoric
và pentozơ (LK gốc bazơ nitơ: A, T, G….)
Ribozơ
(ARN)
Dạng xoắn đơn
Đeoxiribozơ
(AND)
Dạng xoắn kép
Củng cố
Câu 1. Giải thích các hiện tượng sau:
Khi bị dây axit nitric vào da thì chỗ đó bị vàng
Khi nấu canh cua thì thấy riêu cua nổi lên
Câu 2. Cho các dung dịch sau: etanol (1); glixerol (2); glucozơ (3); lòng trắng trứng (4). Thuốc thử dùng để phân biệt 4 dung dịch trên là:
A. Cu(OH)2.
B. dung dịch NaOH.
C. dung dịch AgNO3/NH3.
D. dung dịch HNO3.
Bài 9/SGK:
Xác định phân tử khối gần đúng của một hemoglobin (hồng cầu của máu) chứa 0,4% Fe (mỗi phân tử hemoglobin chỉ chứa 1 nguyên tử Fe).
100 g hemoglobin --------------> 4 g Fe
M --------------> 56
M = 56.100/4 = 14000
Về nhà:
Làm các bài tập trang 79, 80/SGK
Trình bày tính chất của các chất có chứa nhóm: - NH2, - COOH, liên kết peptit
 








Các ý kiến mới nhất