Chương IV. §8. Một số phương trình và bất phương trình quy về bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Nam
Ngày gửi: 17h:28' 27-06-2008
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 367
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Nam
Ngày gửi: 17h:28' 27-06-2008
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 367
Số lượt thích:
0 người
chào mừng các thày cô giáo
về dự giờ dạy tốt
Tại lớp 10c1
Sở giáo dục - đào tạo hải phòng
Trường THPT Tiên lãng
chào lớp 10c1 thân yêu
chào mừng các thày cô giáo
về dự giờ dạy tốt
Tại lớp 10c1
Cùng tập thể lớp 10c1
trường THPT Tiên lãng
Xin kính chào các thầy cô giáo
các thầy cô giáo
Tại lớp 10C10 trường THPT Tiên lãng
Nhiệt liệt chào mừng
về dự giờ dạy tốt
Sở giáo dục và đào tạo hải phòng
Trường trung học phổ thông tiên lãng hải phòng
Bài soạn:
Người Thực hiện :
Nguyễn Văn Tuyền
Tiên lãng - tháng 3 năm 2006
Ai đúng, ai sai ?
Giải phương trình: (1)
(TM ĐK)
?
( Sai)
?
( Sai)
( Đúng)
( Đúng)
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
Một số chú ý
Tiết 75: Phương trình và bất phương trình
Quy về bậc 2
III-Phương trình và bất phương trình chứa
ẩn dưới dấu căn bậc 2
*
*
*
Khi giải phương trình và bất phương trình chứa ẩn dưới dấu căn bậc 2 ta hay sử dụng phương pháp nào? (các cách khử căn thức)
1/Phương pháp sử dụng các phép biến đổi tương
đương
Một số phép biến đổi tương đương:
Một số phép biến đổi tương đương
g(x) ? 0
f(x) = g2(x)
?
f(x) ? 0
g(x) > 0
f(x) < g2(x)
?
1)
2)
3)
g(x) < 0
f(x) ? 0
g(x) ? 0
f(x) > g2(x)
?
f(x) ? 0
g(x) ? 0
f(x) = g2(x)
f(x) ? 0
g(x) ? 0
f(x) < g2(x)
f(x) ? 0
b)Các ví dụ:
Ví dụ1: Giải phương trình:
Đây là phương trình dạng nào?
Một số phép biến đổi tương đương
1)
2)
3)
Ví dụ 1: Giải phương trình:
Giải:
(Loại)
(Thoả mãn)
Ví dụ 2:Giải bất phương trình:
Đây là bất phương trình dạng nào?
Một số phép biến đổi tương đương
1)
2)
3)
Ví dụ 2:Giải bất phương trình:
Giải:
Vậy: tập nghiệm của BPT (2) là: T2= [1; 6/5)
2/.Phương pháp đặt ẩn phụ:
Ví dụ 3: Giải bất phương trình:
*Đây là bất phương trình dạng nào?
*Có nên sử dụng phép biến đổi tương đương tương tự như trên không?
*Đặt ẩn phụ như thế nào cho hợp lý?
*So sánh lượng chứa x trong dấu căn và lượng chứa x ngoài dấu căn?
2/.Phương pháp đặt ẩn phụ:
Ví dụ 3: Giải bất phương trình:
Ví dụ 3: Giải BPT:
(3)
Giải:
Đặt t=
điều kiện: t ta có:
Kết hợp với t ta có t
Hay
Vậy:tập nghiệm của (3) là: T3=(- ;-4] [1;+ )
Khi đó
Cho bất phương trình:
Biến đổi nào đúng biến đổi nào sai:
sai
đúng
đúng
sai
Bài tập trắc nghiệm
Ai đúng, ai sai ?
Giải bất phương trình: (4)
?x <2
?
T4=(-3; 2)
( Sai)
( Đúng)
?
?
?
?
có nghĩa
? 0 với f(x) ? 0
Các kiến thức cần nhớ !
?
?
?
? f(x) ? 0
Một số kiến thức về căn bậc hai:
?
f(x) ? 0
g(x) > 0
f(x) < g2(x)
?
1)
2)
3)
g(x) < 0
f(x) ? 0
g(x) ? 0
f(x) > g2(x)
?
g(x) ? 0
f(x) = g2(x)
Các kiến thức cần nhớ !
Một số phép biến đổi tương đương:
Các kiến thức cần nhớ !
Khi dùng phương pháp đặt ẩn phụ cần:
*Tìm điều kiện để căn bậc 2 có nghĩa
*Chọn ẩn phụ cho thích hợp và chú ý đến điều
kiện của ẩn phụ
Một số phép biến đổi tương đương
Một số kiến thức về căn bậc hai
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc các phép biến đổi tương đương.áp dụng làm bài tập 3ab, 5ab (Trang 127 SGK)
2. Ôn kỹ phép đặt ẩn phụ.áp dụng làm bài tập 3c, 5c (Trang 127 SGK)
3. Trình bày các phép biến đổi tương đương đối với các bất phương trình
4. Làm thêm bài tập 41 (Trang46 - SBT)
Giờ học của chúng ta
đến đây kết thúc.
Xin cảm ơn
các thầy cô giáo
cùng các em học sinh.
về dự giờ dạy tốt
Tại lớp 10c1
Sở giáo dục - đào tạo hải phòng
Trường THPT Tiên lãng
chào lớp 10c1 thân yêu
chào mừng các thày cô giáo
về dự giờ dạy tốt
Tại lớp 10c1
Cùng tập thể lớp 10c1
trường THPT Tiên lãng
Xin kính chào các thầy cô giáo
các thầy cô giáo
Tại lớp 10C10 trường THPT Tiên lãng
Nhiệt liệt chào mừng
về dự giờ dạy tốt
Sở giáo dục và đào tạo hải phòng
Trường trung học phổ thông tiên lãng hải phòng
Bài soạn:
Người Thực hiện :
Nguyễn Văn Tuyền
Tiên lãng - tháng 3 năm 2006
Ai đúng, ai sai ?
Giải phương trình: (1)
(TM ĐK)
?
( Sai)
?
( Sai)
( Đúng)
( Đúng)
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
Một số chú ý
Tiết 75: Phương trình và bất phương trình
Quy về bậc 2
III-Phương trình và bất phương trình chứa
ẩn dưới dấu căn bậc 2
*
*
*
Khi giải phương trình và bất phương trình chứa ẩn dưới dấu căn bậc 2 ta hay sử dụng phương pháp nào? (các cách khử căn thức)
1/Phương pháp sử dụng các phép biến đổi tương
đương
Một số phép biến đổi tương đương:
Một số phép biến đổi tương đương
g(x) ? 0
f(x) = g2(x)
?
f(x) ? 0
g(x) > 0
f(x) < g2(x)
?
1)
2)
3)
g(x) < 0
f(x) ? 0
g(x) ? 0
f(x) > g2(x)
?
f(x) ? 0
g(x) ? 0
f(x) = g2(x)
f(x) ? 0
g(x) ? 0
f(x) < g2(x)
f(x) ? 0
b)Các ví dụ:
Ví dụ1: Giải phương trình:
Đây là phương trình dạng nào?
Một số phép biến đổi tương đương
1)
2)
3)
Ví dụ 1: Giải phương trình:
Giải:
(Loại)
(Thoả mãn)
Ví dụ 2:Giải bất phương trình:
Đây là bất phương trình dạng nào?
Một số phép biến đổi tương đương
1)
2)
3)
Ví dụ 2:Giải bất phương trình:
Giải:
Vậy: tập nghiệm của BPT (2) là: T2= [1; 6/5)
2/.Phương pháp đặt ẩn phụ:
Ví dụ 3: Giải bất phương trình:
*Đây là bất phương trình dạng nào?
*Có nên sử dụng phép biến đổi tương đương tương tự như trên không?
*Đặt ẩn phụ như thế nào cho hợp lý?
*So sánh lượng chứa x trong dấu căn và lượng chứa x ngoài dấu căn?
2/.Phương pháp đặt ẩn phụ:
Ví dụ 3: Giải bất phương trình:
Ví dụ 3: Giải BPT:
(3)
Giải:
Đặt t=
điều kiện: t ta có:
Kết hợp với t ta có t
Hay
Vậy:tập nghiệm của (3) là: T3=(- ;-4] [1;+ )
Khi đó
Cho bất phương trình:
Biến đổi nào đúng biến đổi nào sai:
sai
đúng
đúng
sai
Bài tập trắc nghiệm
Ai đúng, ai sai ?
Giải bất phương trình: (4)
?x <2
?
T4=(-3; 2)
( Sai)
( Đúng)
?
?
?
?
có nghĩa
? 0 với f(x) ? 0
Các kiến thức cần nhớ !
?
?
?
? f(x) ? 0
Một số kiến thức về căn bậc hai:
?
f(x) ? 0
g(x) > 0
f(x) < g2(x)
?
1)
2)
3)
g(x) < 0
f(x) ? 0
g(x) ? 0
f(x) > g2(x)
?
g(x) ? 0
f(x) = g2(x)
Các kiến thức cần nhớ !
Một số phép biến đổi tương đương:
Các kiến thức cần nhớ !
Khi dùng phương pháp đặt ẩn phụ cần:
*Tìm điều kiện để căn bậc 2 có nghĩa
*Chọn ẩn phụ cho thích hợp và chú ý đến điều
kiện của ẩn phụ
Một số phép biến đổi tương đương
Một số kiến thức về căn bậc hai
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc các phép biến đổi tương đương.áp dụng làm bài tập 3ab, 5ab (Trang 127 SGK)
2. Ôn kỹ phép đặt ẩn phụ.áp dụng làm bài tập 3c, 5c (Trang 127 SGK)
3. Trình bày các phép biến đổi tương đương đối với các bất phương trình
4. Làm thêm bài tập 41 (Trang46 - SBT)
Giờ học của chúng ta
đến đây kết thúc.
Xin cảm ơn
các thầy cô giáo
cùng các em học sinh.
 







Các ý kiến mới nhất