Các bài Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Huy
Ngày gửi: 17h:19' 21-09-2009
Dung lượng: 208.0 KB
Số lượt tải: 81
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Huy
Ngày gửi: 17h:19' 21-09-2009
Dung lượng: 208.0 KB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích:
0 người
Kính chào các thầy cô giáo
chào các em học sinh
Bài tập: Một số phương trình qui về bậc nhất hoặc bậc hai
*Phương trình chứa dấu tuyệt đối
HĐ1: giải và biện luận các phương trình:
a)
b)
c)
Lời giải
a)PT
(1)
(2)
Giải (1) : +) m=2 => 0x=1 (vônghiệm)
+)m ? 2 => x= 1/(m-2)
Giải (2) : +)m = 0 => 0x=-3(vô nghiệm)
+) m ? 0 => x=-3/m
Kết luận
m=0 thì pt có nghiệm x=-1/2
m=2 thì pt có nghiệm x=-3/2
m ?0 ; m?2 thì pt có nghiệm :
x=1/(m-2) và x=-3/m
b) Pt
(1)
(2)
*giải (1) : +)m=-1=>0x=1 (vô nghiệm)
+)m? 1=>x=1/(m+1)
*Giải (2): +) m=-3 =>0x=1(vô nghiệm)
+) m ? -3 => x=3/(m+3)
*kết luận: m=-1thì pt có nghiệm: x=3/2
m=-3 thì pt có nghiệm : x=-1/2
m? 1; m ? -3 thì pt có nghiệm: x=1/(m+1); x=3/(m+3)
c)§K: x ≠ 1 .
+)a PT v«nghiÖm
+)a≥0 PT
(Loại vì a?0)
(*)
Giải (*):
+) a=0 => 0x=-1(vô nghiệm);
+) a>0 thì:
*)Kết luận:
+)với a?0 thì phương trình vô nghiệm
+) với a>0 thì phương trình có nghiệm:
(thoả mãn)
*H§ 2: Gi¶i ph¬ng tr×nh b»ng c¸ch ®Æt Èn phô:
a)
b)
c)
Lời giải:
a)
Đặt: 4x2-12x+11=t (t?0) (*) ;
Pt(a): t2-5t+4=0
Thay t=1 vào (*) => Pt(a) vô nghiệm
Thay t=4 vào (*)=> Pt(a) có nghiệm : x=1; x=2
b)
Đặt:
(*)có dạng: t2 -3t=0 => t=0;t=3
+) t=0 => x=-2 là nghiệm phương trình
+)t=3 =>x=1; x=-5 là nghiệm phương trình
(*)
c)
Đặt :
Pt(*): t2 + t-2=0 =>t=1(do t?0) => x=-1; x=1; x=-1/2;x=1/2
(*)
*H§ 3: T×m gi¸ trÞ cña tham sè m sao cho ph¬ng tr×nh sau cã nghiÖm duy nhÊt:
Gợi ý: (1)
+)Pt(1) có nghiệm duy nhất khi (2) có nghiệm duy nhấtvà (3) vô nghiệm.
+) (2) vô nghiệm và (3) có nghiệm duy nhất.
+)(2) và (3) có nghiệm duy nhất và hai nghiệm trùng nhau
(1)
(2)
(3)
*HĐ 4: Với giá trị nào của a thì phương trình sau vô nghiệm?
(1)
Gợi ý
*§K:
Pt(1)? 2(a+1)x=-(a+2)
Pt(1) vô nghiệm trong các trường hợp sau:
+) (2) vô nghiệm
+) (2) có nghiệm x=a -1 hoặc x=-a-2
(2)
*Kết quả:
Chúc sức khoẻ thầy cô và
các em
Xin chân thành cảm ơn!
chào các em học sinh
Bài tập: Một số phương trình qui về bậc nhất hoặc bậc hai
*Phương trình chứa dấu tuyệt đối
HĐ1: giải và biện luận các phương trình:
a)
b)
c)
Lời giải
a)PT
(1)
(2)
Giải (1) : +) m=2 => 0x=1 (vônghiệm)
+)m ? 2 => x= 1/(m-2)
Giải (2) : +)m = 0 => 0x=-3(vô nghiệm)
+) m ? 0 => x=-3/m
Kết luận
m=0 thì pt có nghiệm x=-1/2
m=2 thì pt có nghiệm x=-3/2
m ?0 ; m?2 thì pt có nghiệm :
x=1/(m-2) và x=-3/m
b) Pt
(1)
(2)
*giải (1) : +)m=-1=>0x=1 (vô nghiệm)
+)m? 1=>x=1/(m+1)
*Giải (2): +) m=-3 =>0x=1(vô nghiệm)
+) m ? -3 => x=3/(m+3)
*kết luận: m=-1thì pt có nghiệm: x=3/2
m=-3 thì pt có nghiệm : x=-1/2
m? 1; m ? -3 thì pt có nghiệm: x=1/(m+1); x=3/(m+3)
c)§K: x ≠ 1 .
+)a
+)a≥0 PT
(Loại vì a?0)
(*)
Giải (*):
+) a=0 => 0x=-1(vô nghiệm);
+) a>0 thì:
*)Kết luận:
+)với a?0 thì phương trình vô nghiệm
+) với a>0 thì phương trình có nghiệm:
(thoả mãn)
*H§ 2: Gi¶i ph¬ng tr×nh b»ng c¸ch ®Æt Èn phô:
a)
b)
c)
Lời giải:
a)
Đặt: 4x2-12x+11=t (t?0) (*) ;
Pt(a): t2-5t+4=0
Thay t=1 vào (*) => Pt(a) vô nghiệm
Thay t=4 vào (*)=> Pt(a) có nghiệm : x=1; x=2
b)
Đặt:
(*)có dạng: t2 -3t=0 => t=0;t=3
+) t=0 => x=-2 là nghiệm phương trình
+)t=3 =>x=1; x=-5 là nghiệm phương trình
(*)
c)
Đặt :
Pt(*): t2 + t-2=0 =>t=1(do t?0) => x=-1; x=1; x=-1/2;x=1/2
(*)
*H§ 3: T×m gi¸ trÞ cña tham sè m sao cho ph¬ng tr×nh sau cã nghiÖm duy nhÊt:
Gợi ý: (1)
+)Pt(1) có nghiệm duy nhất khi (2) có nghiệm duy nhấtvà (3) vô nghiệm.
+) (2) vô nghiệm và (3) có nghiệm duy nhất.
+)(2) và (3) có nghiệm duy nhất và hai nghiệm trùng nhau
(1)
(2)
(3)
*HĐ 4: Với giá trị nào của a thì phương trình sau vô nghiệm?
(1)
Gợi ý
*§K:
Pt(1)? 2(a+1)x=-(a+2)
Pt(1) vô nghiệm trong các trường hợp sau:
+) (2) vô nghiệm
+) (2) có nghiệm x=a -1 hoặc x=-a-2
(2)
*Kết quả:
Chúc sức khoẻ thầy cô và
các em
Xin chân thành cảm ơn!
 








Các ý kiến mới nhất