Bài 35. Quá trình phân giải các chất ở vi sinh vật và ứng dụng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bảo Trâm
Ngày gửi: 17h:07' 13-02-2012
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 59
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bảo Trâm
Ngày gửi: 17h:07' 13-02-2012
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích:
0 người
1
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
KIỂM TRA BÀI CŨ
Chuyển hóa vật chất là gì ?
Có mấy loại môi trường nuôi cấy VSV ? Kể tên.
Có mấy kiểu dinh dưỡng ? Nhóm VSV có kiểu dinh dưỡng nào phổ biến và ảnh hưởng nhiều đến đời sống con người ?
CÁC QUÁ TRÌNH CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT CƠ BẢN
CÁC CHẤT Ở VI SINH VẬT
I. PHÂN GIẢI PROTEIN
Cơ chế
Protease (VSV)
Sản xuất nước mắm từ cá cơm
Bacillus subtilis
Clostridium sp
Sản xuất nước tương từ đậu nành
Aspergillus niger
Aspergillus oryzae
Ứng dụng
Protease
Muối
Xác voi đang bị phân hủy
sau 3-4 ngày
Ứng dụng
Protease,Urease
Kitinase
Proteus
Escherichia coli
Indol
Skatol
Skatol
Indol
Indol
H2S
H2S
H2S
H2S
H2S
Tác hại
Khử amin của acid amin
Khử carboxil của
acid hữu cơ
II. PHÂN GIẢI POLYSACCHARIDE
Cơ chế
Amylase, cellulase,…
Nếp than
Nếp bắc
Ứng dụng
Nấm (đường hóa)
Nấm men rượu
L
ÊN
MEN
ETY
L
I
C
Ứng dụng
L
ÊN
MEN
LACTIC
VK lactic đồng hình
VK lactic dị hình
Nhóm nghiên cứu do Lê Thị Thanh Loan – giảng viên khoa Sinh, ĐHKHTN TP.HCM đã thực hiện thành công quy trình sản xuất acid lactic nồng độ 25%. Các thí nghiệm cho thấy tinh bột sắn thủy phân được lên men rất tốt với chủng vi khuẩn lactic D2 do nhóm tự phân lập và lựa chọn. Với giá thành chỉ 10.000 đ/lít, mở ra triển vọng sản xuất nguyên liệu acid lactic giá rẻ so với nguồn nhập khẩu chủ yếu hiện nay có giá khá cao (50.000đ/lít).
(Tháng 01 năm 2011)
Penicillium sp.
Streptomyces
Ruminococcus flacefeciens
Bacteroides succinogenes
Ruminobacter parvum
R.albus
Ruminococcus flacefeciens
Butyrivibrio fbrisolvens
Cillobacterium cellulosolvens
Clostridium cellobioparvum
Ứng dụng
Cellulase
(vk, xạ khuẩn, nấm mốc,..)
L
ÊN
MEN
CELLULOS
E
Tác hại
Bắp nhiễm
nấm Aspergillus flavus mang Aflatoxin
Cầu gỗ bị mục
Nấm mốc Aspergillus flavus nhiễm vào ngũ cốc tạo độc tố aflatoxin gây ung thư gan.
Quần áo, vật dụng, thực phẩm, đồ uống có cellulose bị hỏng do quá trình phân giải cellulose.
Tác hại
III. KẾT LUẬN
Phân giải ngoại bào có ý nghĩa quan trọng trong đồng hóa ở vi sinh vật.
27
CỦNG
CỐ
Câu 1. Để phân giải protein thành các acid amin, vi sinh vật tiết ra enzyme:
a. Protease.
b. Nuclease.
c. Amylase.
d. Kitinase.
Câu 2. Để phân giải tinh bột thành các glucose, vi sinh vật tiết ra enzyme:
a. Protease.
b. Nuclease.
c. Amylase.
d. Kitinase.
Câu 3. Để phân giải cellulose thành các glucose, vi sinh vật tiết ra enzim:
a. Protease.
b. Nuclease.
c. Amylase.
d. Cellulase.
Câu 5. Thực phẩm nào đã sử dụng vi sinh vật phân giải protein
a. D?u tương.
b. Dưa muối.
c. Cà muối.
d. Rượu, bia.
Câu 6. Xác động vật và thực vật được vi sinh vật phân giải trong đất sẽ:
a. Chuyển thành chất dinh dưỡng cho cây trồng.
b. Tạo thành CO2 + H2O
c. Góp phần xây dựng một chuỗi thức ăn hoàn chỉnh.
d. Phân giải các chất độc tồn tại trong đất.
Câu 7. Trong bột giặt sinh học có enzyme của vi sinh vật như Amylase sẽ lấy sạch vết bẩn trên quần áo như
a. Mỡ.
b. Bột, thịt.
c. Dầu.
d. Cellulose
Câu 4. Muối dưa, muối cá nhờ .. chuyển hóa một số đường đơn chứa trong dưa, cà thành acid lactic.
Điền vào ch? trống (..) từ hoặc cụm từ nào dưới đây cho câu trên đúng nghĩa?
a. Vi sinh vật tiết ra nuclease.
b. Vi sinh vật tiết ra protein.
c. Vi khuẩn lên men lactic.
d. Vi sinh vật tiết ra cellulase.
30
DẶN DÒ
Học bài 23 và trả lời câu hỏi SGK (trang 94)
Đọc, tìm hiểu bài 24 “Thực hành lên men ethylic, lactic” (SGK trang 95). Mỗi học sinh chuẩn bị 1 mẫu lên men ethylic hoặc lactic, tường trình cách làm, tuần sau nộp.
31
32
XIN CHÂN THÀNH
CẢM ƠN
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
KIỂM TRA BÀI CŨ
Chuyển hóa vật chất là gì ?
Có mấy loại môi trường nuôi cấy VSV ? Kể tên.
Có mấy kiểu dinh dưỡng ? Nhóm VSV có kiểu dinh dưỡng nào phổ biến và ảnh hưởng nhiều đến đời sống con người ?
CÁC QUÁ TRÌNH CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT CƠ BẢN
CÁC CHẤT Ở VI SINH VẬT
I. PHÂN GIẢI PROTEIN
Cơ chế
Protease (VSV)
Sản xuất nước mắm từ cá cơm
Bacillus subtilis
Clostridium sp
Sản xuất nước tương từ đậu nành
Aspergillus niger
Aspergillus oryzae
Ứng dụng
Protease
Muối
Xác voi đang bị phân hủy
sau 3-4 ngày
Ứng dụng
Protease,Urease
Kitinase
Proteus
Escherichia coli
Indol
Skatol
Skatol
Indol
Indol
H2S
H2S
H2S
H2S
H2S
Tác hại
Khử amin của acid amin
Khử carboxil của
acid hữu cơ
II. PHÂN GIẢI POLYSACCHARIDE
Cơ chế
Amylase, cellulase,…
Nếp than
Nếp bắc
Ứng dụng
Nấm (đường hóa)
Nấm men rượu
L
ÊN
MEN
ETY
L
I
C
Ứng dụng
L
ÊN
MEN
LACTIC
VK lactic đồng hình
VK lactic dị hình
Nhóm nghiên cứu do Lê Thị Thanh Loan – giảng viên khoa Sinh, ĐHKHTN TP.HCM đã thực hiện thành công quy trình sản xuất acid lactic nồng độ 25%. Các thí nghiệm cho thấy tinh bột sắn thủy phân được lên men rất tốt với chủng vi khuẩn lactic D2 do nhóm tự phân lập và lựa chọn. Với giá thành chỉ 10.000 đ/lít, mở ra triển vọng sản xuất nguyên liệu acid lactic giá rẻ so với nguồn nhập khẩu chủ yếu hiện nay có giá khá cao (50.000đ/lít).
(Tháng 01 năm 2011)
Penicillium sp.
Streptomyces
Ruminococcus flacefeciens
Bacteroides succinogenes
Ruminobacter parvum
R.albus
Ruminococcus flacefeciens
Butyrivibrio fbrisolvens
Cillobacterium cellulosolvens
Clostridium cellobioparvum
Ứng dụng
Cellulase
(vk, xạ khuẩn, nấm mốc,..)
L
ÊN
MEN
CELLULOS
E
Tác hại
Bắp nhiễm
nấm Aspergillus flavus mang Aflatoxin
Cầu gỗ bị mục
Nấm mốc Aspergillus flavus nhiễm vào ngũ cốc tạo độc tố aflatoxin gây ung thư gan.
Quần áo, vật dụng, thực phẩm, đồ uống có cellulose bị hỏng do quá trình phân giải cellulose.
Tác hại
III. KẾT LUẬN
Phân giải ngoại bào có ý nghĩa quan trọng trong đồng hóa ở vi sinh vật.
27
CỦNG
CỐ
Câu 1. Để phân giải protein thành các acid amin, vi sinh vật tiết ra enzyme:
a. Protease.
b. Nuclease.
c. Amylase.
d. Kitinase.
Câu 2. Để phân giải tinh bột thành các glucose, vi sinh vật tiết ra enzyme:
a. Protease.
b. Nuclease.
c. Amylase.
d. Kitinase.
Câu 3. Để phân giải cellulose thành các glucose, vi sinh vật tiết ra enzim:
a. Protease.
b. Nuclease.
c. Amylase.
d. Cellulase.
Câu 5. Thực phẩm nào đã sử dụng vi sinh vật phân giải protein
a. D?u tương.
b. Dưa muối.
c. Cà muối.
d. Rượu, bia.
Câu 6. Xác động vật và thực vật được vi sinh vật phân giải trong đất sẽ:
a. Chuyển thành chất dinh dưỡng cho cây trồng.
b. Tạo thành CO2 + H2O
c. Góp phần xây dựng một chuỗi thức ăn hoàn chỉnh.
d. Phân giải các chất độc tồn tại trong đất.
Câu 7. Trong bột giặt sinh học có enzyme của vi sinh vật như Amylase sẽ lấy sạch vết bẩn trên quần áo như
a. Mỡ.
b. Bột, thịt.
c. Dầu.
d. Cellulose
Câu 4. Muối dưa, muối cá nhờ .. chuyển hóa một số đường đơn chứa trong dưa, cà thành acid lactic.
Điền vào ch? trống (..) từ hoặc cụm từ nào dưới đây cho câu trên đúng nghĩa?
a. Vi sinh vật tiết ra nuclease.
b. Vi sinh vật tiết ra protein.
c. Vi khuẩn lên men lactic.
d. Vi sinh vật tiết ra cellulase.
30
DẶN DÒ
Học bài 23 và trả lời câu hỏi SGK (trang 94)
Đọc, tìm hiểu bài 24 “Thực hành lên men ethylic, lactic” (SGK trang 95). Mỗi học sinh chuẩn bị 1 mẫu lên men ethylic hoặc lactic, tường trình cách làm, tuần sau nộp.
31
32
XIN CHÂN THÀNH
CẢM ƠN
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất